Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Sóc Sơn, Hà NộiMã đề 1001

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Số cách xếp 5 học sinh ngồi vào một dãy gồm 8 chiếc ghế kê thành hàng ngang bằng

  1. A

    C85\displaystyle C_8^5

  2. B

    5!\displaystyle 5!

  3. C

    A85\displaystyle A_8^5

  4. D

    8!\displaystyle 8!

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm A(1;2)A(1;2) và đường thẳng d:x+2y−3=0d: x+2y-3=0. Đường thẳng đi qua điểm AA và song song với đường thẳng dd có phương trình là

  1. A

    x+2y−1=0\displaystyle x+2y-1=0

  2. B

    2x−y=0\displaystyle 2x-y=0

  3. C

    x+2y−5=0\displaystyle x+2y-5=0

  4. D

    2x−y−5=0\displaystyle 2x-y-5=0

Câu 3

Tiêu điểm của parabol y2=3xy^2 = \sqrt{3}x là

  1. A

    F(−32;0)\displaystyle F\left(-\dfrac{\sqrt{3}}{2};0\right)

  2. B

    F(−34;0)\displaystyle F\left(-\dfrac{\sqrt{3}}{4};0\right)

  3. C

    F(32;0)\displaystyle F\left(\dfrac{\sqrt{3}}{2};0\right)

  4. D

    F(34;0)\displaystyle F\left(\dfrac{\sqrt{3}}{4};0\right)

Câu 4

Khai triển biểu thức (x2+2y)5\left(x^2+2y\right)^5 là

  1. A

    x10+10x8y+40x6y2+80x4y3+80x2y4+32y5\displaystyle x^{10}+10x^8y+40x^6y^2+80x^4y^3+80x^2y^4+32y^5

  2. B

    32x10+80x8y+80x6y2+40x4y3+10x2y4+y5\displaystyle 32x^{10}+80x^8y+80x^6y^2+40x^4y^3+10x^2y^4+y^5

  3. C

    32x10−80x8y+80x6y2−40x4y3+10x2y4−y5\displaystyle 32x^{10}-80x^8y+80x^6y^2-40x^4y^3+10x^2y^4-y^5

  4. D

    x10−10x8y+40x6y2−80x4y3+80x2y4−32y5\displaystyle x^{10}-10x^8y+40x^6y^2-80x^4y^3+80x^2y^4-32y^5

Câu 5

Cho parabol (P):y=ax2+bx+c(P): y=ax^2+bx+c đi qua điểm A(0;3)A(0;3) và có đỉnh I(−1;2)I(-1;2). Tính S=a+b+cS=a+b+c.

  1. A

    −6\displaystyle -6

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    −5\displaystyle -5

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 6

Một tổ có 6 học sinh nữ và 8 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật?

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    28\displaystyle 28

  3. C

    48\displaystyle 48

  4. D

    14\displaystyle 14

Câu 7

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x−2)2+(y+4)2=16(C): (x-2)^2+(y+4)^2=16. Đường tròn (C)(C) có tọa độ tâm II và bán kính RR bằng

  1. A

    I(2;−4);R=4\displaystyle I(2;-4); R=4

  2. B

    I(−2;4);R=4\displaystyle I(-2;4); R=4

  3. C

    I(−2;4);R=16\displaystyle I(-2;4); R=16

  4. D

    I(2;−4);R=16\displaystyle I(2;-4); R=16

Câu 8

Biết rằng biến cố AA liên quan đến một phép thử nào đó có xác suất là 15\dfrac{1}{5}. Xác suất của biến cố A‾\overline{A} là

  1. A

    51\displaystyle \dfrac{5}{1}

  2. B

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

  3. C

    45\displaystyle \dfrac{4}{5}

  4. D

    −15\displaystyle -\dfrac{1}{5}

Câu 9

Khi gieo một đồng tiền (có hai mặt S,NS, N) cân đối và đồng chất hai lần. Không gian mẫu của phép thử là:

  1. A

    {SS,NN,SN}\displaystyle \{SS, NN, SN\}

  2. B

    {SS,NN,SN,NS}\displaystyle \{SS, NN, SN, NS\}

  3. C

    {S,N}\displaystyle \{S, N\}

  4. D

    {SS,NN,NS}\displaystyle \{SS, NN, NS\}

Câu 10

Cho tam thức bậc hai y=f(x)y = f(x) có bảng xét dấu như hình sau

Bảng xét dấu: y > 0 trên (−∞; −1); y = 0 tại x = −1; y < 0 trên (−1; 3); y = 0 tại x = 3; y > 0 trên (3; +∞).

Nhận xét nào sau đây đúng về dấu của tam thức bậc hai trên.

  1. A

    f(x)>0,∀x∈(3;+∞)\displaystyle f(x) > 0, \forall x \in (3; +\infty)

  2. B

    f(x)<0,∀x∈(−∞;−1)\displaystyle f(x) < 0, \forall x \in (-\infty; -1)

  3. C

    f(x)<0,∀x∈(−1;4)\displaystyle f(x) < 0, \forall x \in (-1; 4)

  4. D

    f(x)>0,∀x∈(−1;+∞)\displaystyle f(x) > 0, \forall x \in (-1; +\infty)

Câu 11

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, xác định phương trình chính tắc của elip biết Elip có hai tiêu điểm F1(−2;0);F2(2;0)F_{1}(-2;0); F_{2}(2;0), elip đi qua M(0;32)M\left(0;\sqrt{32}\right).

  1. A

    x2144+y24=1\displaystyle \frac{x^{2}}{144} + \frac{y^{2}}{4} = 1

  2. B

    x236+y24=1\displaystyle \frac{x^{2}}{36} + \frac{y^{2}}{4} = 1

  3. C

    x236+y232=0\displaystyle \frac{x^{2}}{36} + \frac{y^{2}}{32} = 0

  4. D

    x236+y232=1\displaystyle \frac{x^{2}}{36} + \frac{y^{2}}{32} = 1

Câu 12

Bác An có một mảnh đất hình tam giác vuông có cạnh huyền bằng 100 m100\,m. Bác đã dùng 240 m240\,m hàng rào để rào mảnh đất và trồng hoa. Biết mỗi mét vuông trồng hoa hết 10.00010.000 đồng. Tính số tiền bác An đầu tư để trồng hoa (đơn vị là triệu đồng).

  1. A

    48\displaystyle 48

  2. B

    24\displaystyle 24

  3. C

    46\displaystyle 46

  4. D

    47,5\displaystyle 47,5

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Có 5 bông hồng vàng, 4 bông hồng đỏ (mỗi bông đều khác nhau về hình dáng). Một người cần chọn một bó bông từ số bông này.

  1. a)

    Số cách chọn 4 bông tùy ý là 126 cách

  2. b)

    Số cách chọn 4 bông, trong đó có ít nhất 3 bông hồng vàng là 40 cách

  3. c)

    Số cách chọn 4 bông mà số bông mỗi màu bằng nhau là 50 cách

  4. d)

    Xác suất để chọn 4 bông có đủ hai màu là 2021\frac{20}{21}

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường thẳng Δ:3x−4y+3=0\Delta: 3x - 4y + 3 = 0 và elip (E): x216+y29=1\frac{x^{2}}{16} + \frac{y^{2}}{9} = 1. Các khẳng định sau đúng hay sai?

  1. a)

    Cho MM là điểm thuộc (E)(E) thoả mãn MF1+2MF2=11MF_{1} + 2MF_{2} = 11. Khi đó 2MF1+MF2=132MF_{1} + MF_{2} = 13.

  2. b)

    Đường tròn tâm A(1;−1)A(1;-1) tiếp xúc với Δ\Delta có phương trình là (x−1)2+(y+1)2=4(x - 1)^{2} + (y + 1)^{2} = 4

  3. c)

    Một vectơ chỉ phương của Δ\Delta là u⃗=(−4;3)\vec{u} = (-4;3)

  4. d)

    Đường thẳng d:4x+3y−1=0d: 4x + 3y - 1 = 0 vuông góc với đường thẳng Δ\Delta

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Một gương lõm có mặt cắt hình parabol như hình vẽ dưới, có tiêu điểm cách đỉnh 5 cm5\,cm, bề sâu của gương là 15 cm15\,cm. Xét trong hệ tọa độ OxyOxy với đơn vị đo tương ứng 1 cm1\,cm. Tính khoảng cách ABAB (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Hình vẽ khối tròn xoay với trục Ox, đỉnh O và đáy AB cách trục Oy 15 đơn vị
Trả lời:

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyOxy đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm A(−5;2)A(-5; 2) và vuông góc với đường thẳng d:{x=2+ty=−3−2td: \begin{cases} x = 2 + t \\ y = -3 - 2t \end{cases}

có phương trình 2x+by+c=02x + by + c = 0. Tính b+cb + c.

Trả lời:

Câu 3

Một hộp chứa 7 quả cầu màu đỏ khác nhau và 5 quả cầu màu xanh khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 quả cầu khác màu phải có đủ 2 màu?

Trả lời:

Câu 4

Tính A=4x1+3x2A = 4x_1 + 3x_2 với x1;x2x_1; x_2 (x1<x2)(x_1 < x_2) là các nghiệm của phương trình

x2−3x+5=−2x2+4x+1.\sqrt{x^2 - 3x + 5} = \sqrt{-2x^2 + 4x + 1}.
Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tìm hệ số của số hạng chứa x4x^4 trong khai triển biểu thức (x2+2x)5\left(x^2 + \dfrac{2}{x}\right)^5, x≠0x \neq 0.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Một hộp đựng 12 viên bi khác nhau, trong đó có 7 viên bi màu đỏ và 5 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để lấy được ít nhất 2 viên bi màu đỏ.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Hình vẽ bên mô phỏng một trạm thu phát sóng điện thoại di động đặt ở vị trí II có tọa độ (3;−1)(3; -1) trong mặt phẳng tọa độ (đơn vị trên hai trục là ki-lô-mét).

      Hình vẽ đường tròn tâm I(3;-1) bán kính 3 km mô tả vùng phủ sóng của trạm thu phát sóng
      1. a)

        Lập phương trình đường tròn mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sóng, biết rằng trạm thu phát sóng được thiết kế với bán kính phủ sóng 3 km.

      2. b)

        Nếu người dùng điện thoại ở vị trí AA có tọa độ (2;2)(2; 2) thì có thể sử dụng dịch vụ của trạm này không? Giải thích.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài

      ToanExam AI