Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Phạm Thành Trung, Tiền GiangMã đề 123

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận4 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng OxyOxy, phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M(2;7)M(2;-7) và có véc tơ pháp tuyến n=(2;3)\vec{n}=(-2;3)

  1. A

    2x+3y+25=0\displaystyle -2x+3y+25=0

  2. B

    2x+3y17=0\displaystyle -2x+3y-17=0

  3. C

    2x+3y25=0\displaystyle -2x+3y-25=0

  4. D

    2x3y17=0\displaystyle 2x-3y-17=0

Câu 2

Với giá trị xx nào sau đây thì tam thức f(x)=x22x3f(x)=x^{2}-2x-3 nhận giá trị dương?

  1. A

    x=2\displaystyle x=2

  2. B

    x=4\displaystyle x=4

  3. C

    x=0\displaystyle x=0

  4. D

    x=1\displaystyle x=-1

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+(y2)2=9(C): x^{2}+(y-2)^{2}=9, tọa độ tâm của đường tròn đã cho là

  1. A

    (0;2)\displaystyle (0;-2)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  3. C

    (2;0)\displaystyle (2;0)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (1;2)

Câu 4

Bất phương trình x23x40x^{2}-3x-4\le 0 có tập nghiệm là

  1. A

    (;1][4;+)\displaystyle (-\infty;-1]\cup[4;+\infty)

  2. B

    [4;1]\displaystyle [-4;1]

  3. C

    [1;4]\displaystyle [-1;4]

  4. D

    (1;4)\displaystyle (-1;4)

Câu 5

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ a=(4;3),b=(1;7)\vec{a}=(4;3), \vec{b}=(-1;-7). Góc giữa hai vectơ a\vec{a}b\vec{b}

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    30\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    135\displaystyle 135^{\circ}

Câu 6

Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất hoặc một cây bút chì hoặc một cây bút bi hoặc một cuốn tập thì số cách chọn khác nhau là

  1. A

    24

  2. B

    48

  3. C

    60

  4. D

    480

Câu 7

Cho tam thức bậc hai f(x)=x28x+7f(x)=x^2-8x+7 có bảng xét dấu như sau:

x17+f(x)+00+\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 1 & & 7 & & +\infty \\ \hline f(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}

Tập hợp tất cả các giá trị của xx để f(x)0f(x) \le 0

  1. A

    (;1]\displaystyle (-\infty;1]

  2. B

    (1;7)\displaystyle (1;7)

  3. C

    [7;+)\displaystyle [7;+\infty)

  4. D

    [1;7]\displaystyle [1;7]

Câu 8

Cho đồ thị của hàm số bậc hai y=f(x)y=f(x) như hình vẽ. Tập nghiệm của bất phương trình f(x)<0f(x) < 0

Đồ thị hàm số bậc hai y = f(x) cắt trục Ox tại x = -2 và x = 1/2
  1. A

    \displaystyle \varnothing

  2. B

    [2;12]\displaystyle \left[-2;\frac{1}{2}\right]

  3. C

    (2;12)\displaystyle \left(-2;\frac{1}{2}\right)

  4. D

    (;2)(12;+)\displaystyle (-\infty;-2) \cup \left(\frac{1}{2};+\infty\right)

Câu 9

Tích các nghiệm của phương trình 3x2x3=x2x+1\sqrt{3x^2-x-3}=\sqrt{x^2-x+1}

  1. A

    2\displaystyle -\sqrt{2}

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 10

Cho tập hợp AAnn phần tử (n1)(n \ge 1) và số nguyên kk với 1kn1 \le k \le n. Công thức tính số chỉnh hợp chập kk của nn phần tử là

  1. A

    Ank=n!(nk)!k!\displaystyle A_n^k=\frac{n!}{(n-k)!k!}

  2. B

    Cnk=n!(nk)!\displaystyle C_n^k=\frac{n!}{(n-k)!}

  3. C

    Cnk=n!(nk)!k!\displaystyle C_n^k=\frac{n!}{(n-k)!k!}

  4. D

    Ank=n!(nk)!\displaystyle A_n^k=\frac{n!}{(n-k)!}

Câu 11

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip (E):x2576+y2361=1(E): \frac{x^2}{576}+\frac{y^2}{361}=1. Độ dài trục lớn của elip bằng

  1. A

    48\displaystyle 48

  2. B

    361\displaystyle 361

  3. C

    576\displaystyle 576

  4. D

    38\displaystyle 38

Câu 12

Cho a=(1;2)\vec{a}=(-1;2), b=(5;7)\vec{b}=(5;-7). Tọa độ của ab\vec{a}-\vec{b}

  1. A

    (5;14)\displaystyle (-5;-14)

  2. B

    (6;9)\displaystyle (-6;9)

  3. C

    (4;5)\displaystyle (4;-5)

  4. D

    (6;9)\displaystyle (6;-9)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho phương trình 5x28x+2=x2+2\sqrt{5x^2-8x+2}=\sqrt{x^2+2} (*). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Bất phương trình 5x28x+2<05x^2-8x+2<0 là một bất phương trình bậc hai

  2. b)

    Bất phương trình x2+20x^2+2 \ge 0 có tập nghiệm là R\mathbb{R}

  3. c)

    Bình phương hai vế phương trình (*) ta được 4x28x=04x^2-8x=0

  4. d)

    Phương trình (*) có tổng bình phương các nghiệm bằng 16

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(3;0)A(3;0), B(2;1)B(2;-1), C(4;1)C(4;-1)

  1. a)

    Đường tròn tâm C(4;1)C(4;-1), bán kính R=5R=5 có phương trình (x+4)2+(y1)2=25(x+4)^2+(y-1)^2=25

  2. b)

    Đường tròn đường kính BCBC có tâm I(3;1)I(3;-1)

  3. c)

    Phương trình tổng quát đường thẳng đi qua 2 điểm A(3;0)A(3;0), B(2;1)B(2;-1)2x8y+5=02x-8y+5=0

  4. d)

    Phương trình chính tắc của elip nhận điểm A(3;0)A(3;0) làm đỉnh và có độ dài trục nhỏ bằng 4 có dạng (E):x29+y24=1(E): \frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Có bao nhiêu số nguyên m để bất phương trình x2+2(m1)x+m+50x^2+2(m-1)x+m+5 \ge 0 có tập nghiệm là R\mathbb{R}?

Trả lời:

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyOxy, đường thẳng dd đi qua điểm A(1;2)A(1;2) và song song với đường thẳng 2x+y+7=02x+y+7=0 có phương trình dạng 2x+by+c=02x+by+c=0. Giá trị của biểu thức P=b+cP=b+c bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip (E):x225+y29=1(E): \frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{9}=1 có hai tiêu điểm F1,F2F_1, F_2. Gọi MM là điểm thuộc (E)(E) có hoành độ bằng 2. Tính MF1+MF2MF_1+MF_2.

Trả lời:

Câu 4

Từ các số 0;1;2;3;40;1;2;3;4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau từng đôi một?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,8 điểm

Giải phương trình x+10=x2\sqrt{x+10}=x-2.

    Câu 2

    0,8 điểm

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ΔABC\Delta ABC có tọa độ các đỉnh là A(1;2)A(1;2), B(3;1)B(3;1)C(5;4)C(5;4). Viết phương trình đường cao của tam giác đó vẽ từ AA.

      Câu 3

      0,8 điểm

      Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai điểm A(1;2);B(5;4)A(1;-2); B(5;4). Hãy viết phương trình đường tròn có đường kính ABAB.

        Câu 4

        0,8 điểm

        Cho 15 học sinh gồm 5 học sinh lớp 12, 6 học sinh lớp 11 và 4 học sinh lớp 10. Có bao nhiêu cách chọn 7 học sinh từ 15 học sinh đó sao cho mỗi lớp có ít nhất một người?

          HẾT
          Đăng nhập để làm bài