Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Ngô Gia Tự, Đắk LắkMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần 4. Tự luận3 câu

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Khai triển nhị thức Newton của (a2b)5(a-2b)^5 thành tổng các đơn thức. Số hạng chứa b5b^5 là:

  1. A

    b5\displaystyle -b^5

  2. B

    32b5\displaystyle -32b^5

  3. C

    32b5\displaystyle 32b^5

  4. D

    2b5\displaystyle -2b^5

Câu 2

Cho parabol (P):y=2x24x+3(P): y = 2x^2 - 4x + 3, hoành độ đỉnh I của (P) là:

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=2\displaystyle x = -2

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 3

Giải phương trình: 2x23x2=x2x2\sqrt{2x^2 - 3x - 2} = \sqrt{x^2 - x - 2} Ta có nghiệm là:

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=0;x=2\displaystyle x = 0; x = 2

  3. C

    x=0\displaystyle x = 0

  4. D

    x=0;x=2\displaystyle x = 0; x = -2

Câu 4

Đường tròn (x3)2+(y+2)2=16(x-3)^2 + (y+2)^2 = 16 có bán kính R bằng bao nhiêu?

  1. A

    R=4\displaystyle R = 4

  2. B

    R=5\displaystyle R = 5

  3. C

    R=16\displaystyle R = 16

  4. D

    R=8\displaystyle R = 8

Câu 5

Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc đồng chất. Xác suất để mặt 3 chấm xuất hiện là

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  3. C

    56\displaystyle \frac{5}{6}

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 6

Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố AA : "Mặt sấp xuất hiện đúng hai lần"

  1. A

    P(A)=14\displaystyle P(A) = \frac{1}{4}

  2. B

    P(A)=38\displaystyle P(A) = \frac{3}{8}

  3. C

    P(A)=12\displaystyle P(A) = \frac{1}{2}

  4. D

    P(A)=78\displaystyle P(A) = \frac{7}{8}

Câu 7

Bạn An có 5 quyển sách Tiếng Anh khác nhau, 6 quyển sách Toán khác nhau và 8 quyển sách Tiếng Việt khác nhau. Bạn An có bao nhiêu cách chọn 1 quyển sách để đọc:

  1. A

    19\displaystyle 19

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 8

Cho Elip (E):x236+y225=1(E): \frac{x^2}{36} + \frac{y^2}{25} = 1 tọa độ 2 tiêu điểm của (E)(E) là:

  1. A

    F1(0;5),F2(0;5)\displaystyle F_1(0; -5), F_2(0; 5)

  2. B

    F1(11;0),F2(11;0)\displaystyle F_1(-\sqrt{11}; 0), F_2(\sqrt{11}; 0)

  3. C

    F1(5;0),F2(5;0)\displaystyle F_1(-5; 0), F_2(5; 0)

  4. D

    F1(6;0),F2(6;0)\displaystyle F_1(-6; 0), F_2(6; 0)

Câu 9

Một nhóm học sinh có 6 nam và 5 nữ. Có mấy cách chọn 3 học sinh để trực nhật:

  1. A

    3!6.7\displaystyle \frac{3!}{6.7}

  2. B

    A113\displaystyle A_{11}^3

  3. C

    11!3!\displaystyle \frac{11!}{3!}

  4. D

    C113\displaystyle C_{11}^3

Câu 10

Tập nghiệm S của bất phương trình x26x+8<0x^2 - 6x + 8 < 0 là:

  1. A

    S=(2;4)\displaystyle S = (2; 4)

  2. B

    S={2;4}\displaystyle S = \{2; 4\}

  3. C

    S=R{2;4}\displaystyle S = R \setminus \{2; 4\}

  4. D

    S=(;2)(4;+)\displaystyle S = (-\infty; 2) \cup (4; +\infty)

Câu 11

Gieo hai đồng tiền đồng chất một lần. Quan tâm đến tính SẤP, NGỬA của nó. Xác định biến cố MM : "Hai đồng tiền xuất hiện các mặt không giống nhau".

  1. A

    M={SS;NS}\displaystyle M = \{SS; NS\}

  2. B

    M={NN;SS}\displaystyle M = \{NN; SS\}

  3. C

    M={NS;NN}\displaystyle M = \{NS; NN\}

  4. D

    M={NS;SN}\displaystyle M = \{NS; SN\}

Câu 12

Cho đường thẳng Δ:{x=3+2ty=13t\Delta: \begin{cases} x = 3 + \sqrt{2}t \\ y = 1 - \sqrt{3}t \end{cases}, một véc tơ chỉ phương của đường thẳng Δ\Delta là:

  1. A

    a=(2;3)\displaystyle \vec{a} = (\sqrt{2}; -\sqrt{3})

  2. B

    a=(3;1)\displaystyle \vec{a} = (3; 1)

  3. C

    a=(3;2)\displaystyle \vec{a} = (\sqrt{3}; \sqrt{2})

  4. D

    a=(2;3)\displaystyle \vec{a} = (\sqrt{2}; \sqrt{3})

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Lớp 10B10B có 40 học sinh, trong đó có 4 bạn là cán bộ lớp gồm: Việt, Đức, Cường, Thịnh. Thầy giáo gọi ngẫu nhiên 2 bạn trong lớp để kiểm tra bài cũ. Khi đó:

  1. a)

    Xác suất của biến cố "Có đúng một bạn trong nhóm cán bộ lớp được gọi" bằng: 1267\frac{12}{67}

  2. b)

    Số cách chọn ra 2 bạn trong 40 bạn lớp 10B là: 780 (cách)

  3. c)

    Xác suất của biến cố "Không bạn nào trong nhóm cán bộ lớp được gọi" bằng: 2126\frac{21}{26}

  4. d)

    Xác suất của biến cố "Bạn Việt và một bạn không phải cán bộ lớp được gọi" bằng: 7130\frac{7}{130}

Câu 2

Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau

  1. a)

    Elip (E): x225+y216=1\frac{x^2}{25} + \frac{y^2}{16} = 1 có tiêu cự bằng 41\sqrt{41}

  2. b)

    Đường tròn (C): (x4)2+(y+5)2=25(x - 4)^2 + (y + 5)^2 = 25 tọa độ tâm là: I(4;5)I(4; -5)

  3. c)

    Đường thẳng d: 2x+3y4=02x + 3y - 4 = 0 có một véc tơ chỉ phương là u=(2;3)\vec{u} = (2; 3)

  4. d)

    Parabol (P): y2=6xy^2 = 6x có phương trình đường chuẩn là x=32x = \frac{-3}{2}

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Ở một khu công nghiệp A, người ta làm một cổng chào hình parabol biết khoảng cách giữa hai chân cổng là 20 mét, ở vị trí cách chân cổng 2m người ta đo được độ cao 3,6 mét. Khi đó đỉnh của Parabol có chiều cao bao nhiêu mét?

Trả lời:

Câu 2

Có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 2 mà mỗi số có ba chữ số khác nhau?

Trả lời:

Câu 3

Tổng các nghiệm nguyên dương của bất phương trình 2x213x15<02x^2 - 13x - 15 < 0 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Trong một chiếc hộp đựng 6 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh, 10 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính số phần tử của biến cố B: "3 viên bi lấy ra có đúng 1 bi màu đỏ"?

Trả lời:

Phần 4. Tự luận

Câu 1

0,8 điểm

Giải phương trình 2x2+2x4=x1\sqrt{2x^2 + 2x - 4} = x - 1.

    Câu 2

    Cho đường thẳng d:xsina0+ycosa01=0d: x\sin a^0 + y\cos a^0 - 1 = 0 với a là số thực thuộc khoảng (0;180)(0; 180).

    1. a)

      Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng d?

    2. b)

      Chứng minh rằng khi a thay đổi, luôn tồn tại một đường tròn cố định tiếp xúc với đường thẳng d. Viết phương trình đường tròn đó?

    Câu 3

    Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh tham gia lao động. Tính xác suất sao cho:

    1. a)

      Chọn 5 học sinh có đúng 3 học sinh nam và 2 nữ?

    2. b)

      Chọn 5 học sinh sao cho có ít nhất 1 nam?

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài