Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Ngô Thì Nhậm, Ninh BìnhMã đề 156

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Tự luận6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng Δ:x2y+4=0\Delta: x - 2y + 4 = 0. Đường thẳng có phương trình nào dưới song song với đường thẳng Δ\Delta?

  1. A

    x2y+4=0\displaystyle x - 2y + 4 = 0

  2. B

    2x+y1=0\displaystyle 2x + y - 1 = 0

  3. C

    x2y+1=0\displaystyle x - 2y + 1 = 0

  4. D

    x+2y+4=0\displaystyle x + 2y + 4 = 0

Câu 2

Trong mặt phẳng với hệ trục OxyOxy cho đường tròn (C):(x2)2+(y+4)2=16(C): (x - 2)^2 + (y + 4)^2 = 16. Đường tròn (C)(C) có tọa độ tâm II và bán kính RR bằng

  1. A

    I(2;4);R=16\displaystyle I(2; -4); R = 16

  2. B

    I(2;4);R=16\displaystyle I(-2; 4); R = 16

  3. C

    I(2;4);R=4\displaystyle I(-2; 4); R = 4

  4. D

    I(2;4);R=4\displaystyle I(2; -4); R = 4

Câu 3

Phương trình chính tắc của parabol (P)(P) có tiêu điểm là F(5;0)F(5; 0) là:

  1. A

    y2=20x\displaystyle y^2 = 20x

  2. B

    y2=30x\displaystyle y^2 = 30x

  3. C

    y2=15x\displaystyle y^2 = 15x

  4. D

    y2=10x\displaystyle y^2 = 10x

Câu 4

Hàm số y=x22xy = x^2 - 2x đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (1;+)\displaystyle (-1; +\infty)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty; -1)

Câu 5

Có bao nhiêu giá trị nguyên của xx để tam thức f(x)=x22x+10f(x) = x^2 - 2x + 10 nhận giá trị dương

  1. A

    Vô số

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 6

Một hộp chứa 4 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh, 6 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời ba viên bi. Số cách để lấy được ba viên bi trong đó có ít nhất một viên bi đỏ là:

  1. A

    66\displaystyle 66

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    220\displaystyle 220

  4. D

    290\displaystyle 290

Câu 7

Một tổ có 12 học sinh. Số cách để chọn ra 3 bạn sắp xếp vào vị trí 1 tổ trưởng, 1 tổ phó, 1 thủ quỹ là:

  1. A

    1320\displaystyle 1320

  2. B

    2.310\displaystyle 2.310

  3. C

    220\displaystyle 220

  4. D

    3.120\displaystyle 3.120

Câu 8

Công thức tính số tổ hợp chập kk của nn phần tử là

  1. A

    Cnk=n!(nk)!k!\displaystyle C_n^k = \dfrac{n!}{(n - k)!k!}

  2. B

    Ank=n!(nk)!k!\displaystyle A_n^k = \dfrac{n!}{(n - k)!k!}

  3. C

    Cnk=n!(nk)!\displaystyle C_n^k = \dfrac{n!}{(n - k)!}

  4. D

    Ank=n!(nk)!\displaystyle A_n^k = \dfrac{n!}{(n - k)!}

Câu 9

Đồ thị hàm số bậc hai y=f(x)y = f(x) trong hình vẽ bên dưới có trục đối xứng là

Đồ thị hàm số bậc hai y = f(x)
  1. A

    y=1\displaystyle y = 1

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    y=1\displaystyle y = -1

  4. D

    x=1\displaystyle x = -1

Câu 10

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?

  1. A

    (ab)4=a44a3b6a2b24ab3+b4\displaystyle (a - b)^4 = a^4 - 4a^3b - 6a^2b^2 - 4ab^3 + b^4

  2. B

    (a+b)4=a4+4a3b+6a2b2+4ab3+b4\displaystyle (a + b)^4 = a^4 + 4a^3b + 6a^2b^2 + 4ab^3 + b^4

  3. C

    (a+b)4=a4+4a3b+6a2b2+4ab3b4\displaystyle (a + b)^4 = a^4 + 4a^3b + 6a^2b^2 + 4ab^3 - b^4

  4. D

    (ab)4=b44b3a+6b2a2+4ba3a4\displaystyle (a - b)^4 = b^4 - 4b^3a + 6b^2a^2 + 4ba^3 - a^4

Câu 11

Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 4 ghế. Xếp ngẫu nhiên 8 học sinh, gồm 4 nam và 4 nữ, ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi. Xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ bằng:

  1. A

    170\displaystyle \dfrac{1}{70}

  2. B

    335\displaystyle \dfrac{3}{35}

  3. C

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

  4. D

    835\displaystyle \dfrac{8}{35}

Câu 12

Đường Hypebol có phương trình chính tắc x29y216=1\frac{x^2}{9} - \frac{y^2}{16} = 1. Khi đó Hypebol có tiêu cự bằng

  1. A

    5

  2. B

    10

  3. C

    4

  4. D

    6

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số y=x2x2y = x^2 - x - 2 có đồ thị là parabol (P)(P).

  1. a)

    (P)(P) có trục đối xứng là x=12x = \frac{-1}{2}

  2. b)

    Tọa độ đỉnh của Parabol (P)(P)I(12;94)I\left(\frac{1}{2}; \frac{9}{4}\right)

  3. c)

    Hàm số nghịch biến trên (;12)\left(-\infty; \frac{1}{2}\right), đồng biến trên (12;+)\left(\frac{1}{2}; +\infty\right)

  4. d)

    (P)(P) cắt đường thẳng y=2x1y = 2x - 1 tại hai điểm có hoành độ x1,x2x_1, x_2. Khi đó x1+x2=6x_1 + x_2 = 6.

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip có phương trình x225+y216=1\frac{x^2}{25} + \frac{y^2}{16} = 1.

  1. a)

    Tiêu điểm của elip là F1(9;0),F2(9;0)F_1(-9;0), F_2(9;0)

  2. b)

    Tiêu cự của elip bằng 6

  3. c)

    Tổng các khoảng cách từ mỗi điểm thuộc elip tới hai tiêu điểm bằng 12

  4. d)

    Elip đi qua điểm M(0;4).N(1;865)M(0;4). N\left(1; \frac{8\sqrt{6}}{5}\right).

Câu 3

Cho khai triển nhị thức Niuton (x+3)5(x + 3)^5

  1. a)

    Khai triển trên có 6 số hạng

  2. b)

    Số hạng chứa x4x^4 là số hạng thứ ba (theo thứ tự số mũ xx giảm dần)

  3. c)

    Trong khai triển trên hệ số của x4x^4 là 15

  4. d)

    Tổng hệ số của x4x^4x3x^3 bằng 105

Câu 4

Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối đồng chất.

  1. a)

    Số phần tử của không gian mẫu là 36

  2. b)

    Số phần tử của biến cố A: “Số chấm xuất hiện trên hai con súc sắc là như nhau” bằng 3

  3. c)

    Xác suất của biến cố B: "Ít nhất một con súc sắc xuất hiện mặt 6 chấm" là 1336\frac{13}{36}

  4. d)

    Xác suất để C: "Số chấm xuất hiện trên hai con súc sắc hơn kém nhau 2" là 29\frac{2}{9}

Phần III. Tự luận

Câu 1

0,5 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=2x+3y = \sqrt{2x + 3}

    Câu 2

    0,5 điểm

    Giải bất phương trình x22x30x^2 - 2x - 3 \ge 0.

      Câu 3

      0,5 điểm

      Tìm hệ số của x2x^2 trong khai triển (2x5)4(2x - 5)^4

        Câu 4

        0,5 điểm

        Cổng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội có dạng một parabol, khoảng cách giữa hai chân cổng là 8m8m và chiều cao của cổng tính từ một điểm trên mặt đất cách chân cổng là 0,5m0,5m2,93m2,93m. Tính chiều cao của cổng parabol đó. (Làm tròn đến một chữ số đằng sau dấu phẩy).

        Cổng parabol của trường Đại học Bách khoa Hà Nội

        Hình 6.14. Cổng parabol của trường Đại học Bách khoa Hà Nội

          Câu 5

          0,5 điểm

          Gương elip trong một máy tán sỏi thận ứng với elip có phương trình chính tắc x2400+y2144=1\frac{x^2}{400} + \frac{y^2}{144} = 1 (theo đơn vị cm). Tính khoảng cách từ vị trí đầu phát sóng của máy đến vị trí của sỏi thận cần tán.

          Sơ đồ gương elip trong máy tán sỏi thận

          Hình 7.33

            Câu 6

            0,5 điểm

            Có 30 phần thưởng gồm 10 quyển sách toán giống nhau, 11 quyển sách lý giống nhau và 9 quyển sách hóa giống nhau được trao thưởng cho 15 học sinh có kết quả thi cao nhất, mỗi người nhận được 2 phần thưởng khác loại. An và Bình là 2 trong 15 học sinh nhận thưởng. Tính xác suất để An và Bình được nhận phần thưởng loại giống nhau?

              HẾT
              Đăng nhập để làm bài