Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT chuyên Vị Thanh, Hậu GiangMã đề 801

Thời gian
90 phút
Số câu
43 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng (d):ax+by+c=0(d): ax + by + c = 0, (a2+b20)(a^2 + b^2 \neq 0). Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd?

  1. A

    n=(b;a)\displaystyle \vec{n} = (b; -a)

  2. B

    n=(b;a)\displaystyle \vec{n} = (b; a)

  3. C

    n=(a;b)\displaystyle \vec{n} = (a; b)

  4. D

    n=(a;b)\displaystyle \vec{n} = (a; -b)

Câu 2

Cho một điểm FF và một đường thẳng cố định Δ\Delta không đi qua FF. Tập hợp những điểm MM cách đều FFΔ\Delta là đường cong nào sau đây?

  1. A

    Elip

  2. B

    Hypebol

  3. C

    Parabol

  4. D

    Đường tròn

Câu 3

Cho f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c (a0)(a \neq 0)Δ=b24ac\Delta = b^2 - 4ac. Biết rằng Δ=0\Delta = 0x0=b2ax_0 = -\dfrac{b}{2a} là nghiệm kép của f(x)f(x). Khi đó:

  1. A

    f(x)f(x) luôn cùng dấu với aa với mọi xx khác x0x_0

  2. B

    f(x)f(x) luôn dương với mọi xx khác x0x_0

  3. C

    f(x)f(x) luôn âm với mọi xx khác x0x_0

  4. D

    f(x)f(x) luôn trái dấu với aa với mọi xx khác x0x_0

Câu 4

Tập nghiệm của bất phương trình x23x+2<0x^2 - 3x + 2 < 0 là:

  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

  2. B

    (;1)(2;+)\displaystyle (-\infty; 1) \cup (2; +\infty)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (1; 2)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2; +\infty)

Câu 5

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ u=(3;4)\vec{u} = (3; 4)v=(8;6)\vec{v} = (-8; 6). Tích vô hướng uv\vec{u} \cdot \vec{v} có kết quả là:

  1. A

    48\displaystyle -48

  2. B

    48\displaystyle 48

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 6

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3;1),B(6;2)A(3; -1), B(-6; 2) là:

  1. A

    {x=3+3ty=6t\displaystyle \begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = -6 - t \end{cases}

  2. B

    {x=3+3ty=1+t\displaystyle \begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = -1 + t \end{cases}

  3. C

    {x=3+3ty=1t\displaystyle \begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = -1 - t \end{cases}

  4. D

    {x=1+3ty=2t\displaystyle \begin{cases} x = -1 + 3t \\ y = 2t \end{cases}

Câu 7

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?

  1. A

    x23y22=1\displaystyle \dfrac{x^2}{3} - \dfrac{y^2}{2} = 1

  2. B

    x29y24=1\displaystyle \dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{4} = -1

  3. C

    x216+y29=0\displaystyle \dfrac{x^2}{16} + \dfrac{y^2}{9} = 0

  4. D

    x23+y22=1\displaystyle \dfrac{x^2}{\sqrt{3}} + \dfrac{y^2}{\sqrt{2}} = 1

Câu 8

Xét phép thử gieo một con xúc xắc. Gọi AA là biến cố: “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chẵn”. Tập hợp mô tả biến cố AA là:

  1. A

    A={1;3;5}\displaystyle A = \{1; 3; 5\}

  2. B

    A={2;4;6}\displaystyle A = \{2; 4; 6\}

  3. C

    A={1;2;3;4;5;6}\displaystyle A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}

  4. D

    A={2;5;6}\displaystyle A = \{2; 5; 6\}

Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, tìm tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C):x2+y22x+4y+1=0(C): x^2 + y^2 - 2x + 4y + 1 = 0.

  1. A

    I(1;2);R=4\displaystyle I(1;-2); R = 4

  2. B

    I(1;2);R=2\displaystyle I(1;-2); R = 2

  3. C

    I(1;2);R=4\displaystyle I(-1;2); R = 4

  4. D

    I(1;2);R=5\displaystyle I(-1;2); R = \sqrt{5}

Câu 10

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho vectơ OM=xi+yj\overrightarrow{OM} = x\vec{i} + y\vec{j}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    M(x;y)\displaystyle M(-x;-y)

  2. B

    M(x;y)\displaystyle M(x;-y)

  3. C

    M(x;y)\displaystyle M(x;y)

  4. D

    M(x;y)\displaystyle M(-x;y)

Câu 11

Một nhóm có 5 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên cùng một lúc 4 bạn đi dự lễ. Số phần tử của không gian mẫu là:

  1. A

    C124\displaystyle C_{12}^4

  2. B

    C52+C72\displaystyle C_5^2 + C_7^2

  3. C

    C54+C74\displaystyle C_5^4 + C_7^4

  4. D

    C52C72\displaystyle C_5^2 C_7^2

Câu 12

Xét phép thử tung đồng xu 3 lần. Xét biến cố AA: “lần thứ nhất xuất hiện mặt ngửa”. Khi đó số các kết quả thuận lợi cho biến cố AA là:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 13

Trong bản vẽ thiết kế, vòm của ô thoáng trong Hình 7.22 là nửa nằm phía trên trục hoành của elip có phương trình: x216+y24=1\frac{x^2}{16} + \frac{y^2}{4} = 1. Biết rằng 1 đơn vị trên mặt phẳng tọa độ của bản vẽ thiết kế ứng với 30 cm30~\mathrm{cm} trên thực tế. Tính chiều cao hh của ô thoáng tại điểm cách điểm chính giữa của đế ô thoáng 75 cm75~\mathrm{cm}.

Hình 7.22

Hình 7.22

  1. A

    h31,2 (cm)\displaystyle h \approx 31,2~(\mathrm{cm})

  2. B

    h1,56 (cm)\displaystyle h \approx 1,56~(\mathrm{cm})

  3. C

    h30 (cm)\displaystyle h \approx 30~(\mathrm{cm})

  4. D

    h46,8 (cm)\displaystyle h \approx 46,8~(\mathrm{cm})

Câu 14

Trong hộp có 6 quả bóng được đánh số từ 1 đến 6. Xét phép thử lấy ngẫu nhiên một quả bóng. Mô tả không gian mẫu.

  1. A

    Ω={1;3;5}\displaystyle \Omega = \{1;3;5\}

  2. B

    Ω={2;4;6}\displaystyle \Omega = \{2;4;6\}

  3. C

    Ω={1;2;3;4;5;6}\displaystyle \Omega = \{1;2;3;4;5;6\}

  4. D

    Ω={1;6}\displaystyle \Omega = \{1;6\}

Câu 15

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một Hypebol?

  1. A

    y2=8x\displaystyle y^2 = 8x

  2. B

    x225y216=1\displaystyle \frac{x^2}{25} - \frac{y^2}{16} = 1

  3. C

    9x2+16y2=144\displaystyle 9x^2 + 16y^2 = 144

  4. D

    x225+y216=1\displaystyle \frac{x^2}{25} + \frac{y^2}{16} = 1

Câu 16

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C):(x2)2+(y+3)2=10(C): (x-2)^2 + (y+3)^2 = 10. Đường tròn (C)(C) có tâm là:

  1. A

    I(2;3)\displaystyle I(-2;3)

  2. B

    I(2;3)\displaystyle I(2;3)

  3. C

    I(2;3)\displaystyle I(2;-3)

  4. D

    I(3;2)\displaystyle I(-3;2)

Câu 17

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng Δ:3x2y+1=0\Delta: 3x - 2y + 1 = 0. Đường thẳng nào sau đây song song với Δ\Delta?

  1. A

    d1:3x2y+2025=0\displaystyle d_1: 3x - 2y + 2025 = 0

  2. B

    d4:2x3y+2025=0\displaystyle d_4: 2x - 3y + 2025 = 0

  3. C

    d3:3x+2y+2025=0\displaystyle d_3: 3x + 2y + 2025 = 0

  4. D

    d2:2x+3y+2025=0\displaystyle d_2: 2x + 3y + 2025 = 0

Câu 18

Trên kệ sách của An có 6 cuốn sách Toán, 4 cuốn sách Văn và 3 cuốn sách Hóa học. An muốn chọn ra mỗi môn một cuốn sách để đọc. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn?

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    165\displaystyle 165

  3. C

    26\displaystyle 26

  4. D

    72\displaystyle 72

Câu 19

x=1x = 1 là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

  1. A

    2x23x5>0\displaystyle 2x^2 - 3x - 5 > 0

  2. B

    2x27x+6<0\displaystyle 2x^2 - 7x + 6 < 0

  3. C

    x2x+60\displaystyle x^2 - x + 6 \le 0

  4. D

    x23x+5>0\displaystyle x^2 - 3x + 5 > 0

Câu 20

Cho đường tròn (C):x2+y22x4y4=0(C): x^2 + y^2 - 2x - 4y - 4 = 0 và điểm A(1;5)A(1;5). Tiếp tuyến của đường tròn (C)(C) tại điểm AA có phương trình là:

  1. A

    xy5=0\displaystyle x - y - 5 = 0

  2. B

    y5=0\displaystyle y - 5 = 0

  3. C

    y+5=0\displaystyle y + 5 = 0

  4. D

    x+y5=0\displaystyle x + y - 5 = 0

Câu 21

Cho tam thức bậc hai f(x)=3x2+2x5f(x) = -3x^2 + 2x - 5. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    f(x)<0f(x) < 0 với mọi xRx \in \mathbb{R}

  2. B

    f(x)0f(x) \ge 0 với mọi xRx \in \mathbb{R}

  3. C

    f(x)0f(x) \le 0 với mọi xRx \in \mathbb{R}

  4. D

    f(x)>0f(x) > 0 với mọi xRx \in \mathbb{R}

Câu 22

Xét phép thử gieo hai con xúc xắc. Biến cố nào sau đây là biến cố không thể?

  1. A

    Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 55

  2. B

    Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 1212

  3. C

    Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 1010

  4. D

    Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 33

Câu 23

Số nghiệm của phương trình 3x26x+1=2x29x+1\sqrt{3x^2 - 6x + 1} = \sqrt{-2x^2 - 9x + 1} là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 24

Số các chỉnh hợp chập kk của nn phần tử (1kn)(1 \le k \le n) bằng:

  1. A

    Ank=n!(nk)!k!\displaystyle A_n^k = \dfrac{n!}{(n-k)!k!}

  2. B

    Ank=(nk)!n!\displaystyle A_n^k = \dfrac{(n-k)!}{n!}

  3. C

    Ank=n!(nk)!\displaystyle A_n^k = \dfrac{n!}{(n-k)!}

  4. D

    Ank=(nk)!k!\displaystyle A_n^k = \dfrac{(n-k)!}{k!}

Câu 25

Cho phương trình 43x2=2x1\sqrt{4 - 3x^2} = 2x - 1. Một nghiệm của phương trình trên là:

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=4\displaystyle x = 4

Câu 26

Trong một trường THPT, khối 1111280280 học sinh nam và 310310 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 1111 đi dự dạ hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?

  1. A

    280\displaystyle 280

  2. B

    45\displaystyle 45

  3. C

    325\displaystyle 325

  4. D

    590\displaystyle 590

Câu 27

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc hai một ẩn?

  1. A

    3x3+2x10\displaystyle 3x^3 + 2x - 1 \ge 0

  2. B

    2x4<0\displaystyle 2x - 4 < 0

  3. C

    3x2+2x5>0\displaystyle 3x^2 + 2x - 5 > 0

  4. D

    x4x2+10\displaystyle x^4 - x^2 + 1 \le 0

Câu 28

Cho khai triển (x+3)4=x4+12x3+54x2+108x+81(x+3)^4 = x^4 + 12x^3 + 54x^2 + 108x + 81. Hệ số của x3x^3 trong khai triển trên là:

  1. A

    81\displaystyle 81

  2. B

    108\displaystyle 108

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    54\displaystyle 54

Câu 29

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm B(1;3)B(-1;3)C(3;1)C(3;1). Độ dài của vectơ BC\overrightarrow{BC} bằng:

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

  4. D

    5\displaystyle \sqrt{5}

Câu 30

Cho tam giác ABCABCA(2;1),B(4;5),C(3;2)A(2;-1), B(4;5), C(-3;2). Phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ BB của tam giác ABCABC là:

  1. A

    5x3y5=0\displaystyle 5x - 3y - 5 = 0

  2. B

    3x+5y20=0\displaystyle 3x + 5y - 20 = 0

  3. C

    3x+5y37=0\displaystyle 3x + 5y - 37 = 0

  4. D

    3x5y13=0\displaystyle 3x - 5y - 13 = 0

Câu 31

Cho f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c (a0)(a \ne 0)Δ=b24ac\Delta = b^2 - 4ac. Để f(x)f(x) luôn cùng dấu với aa với mọi giá trị của xx thì:

  1. A

    Δ=0\displaystyle \Delta = 0

  2. B

    Δ>0\displaystyle \Delta > 0

  3. C

    Δ0\displaystyle \Delta \ge 0

  4. D

    Δ<0\displaystyle \Delta < 0

Câu 32

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C):(x5)2+(y+7)2=16(C): (x-5)^2 + (y+7)^2 = 16. Đường tròn (C)(C) có bán kính là:

  1. A

    R=7\displaystyle R = 7

  2. B

    R=2\displaystyle R = 2

  3. C

    R=4\displaystyle R = 4

  4. D

    R=16\displaystyle R = 16

Câu 33

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho vectơ a=3i+8j\vec{a} = -3\vec{i} + 8\vec{j}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    a=(8;3)\displaystyle \vec{a} = (8; 3)

  2. B

    a=(8;3)\displaystyle \vec{a} = (8; -3)

  3. C

    a=(3;8)\displaystyle \vec{a} = (3; -8)

  4. D

    a=(3;8)\displaystyle \vec{a} = (-3; 8)

Câu 34

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phương trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng 66 và trục lớn bằng 1010 là:

  1. A

    x2100+y281=1\displaystyle \dfrac{x^{2}}{100} + \dfrac{y^{2}}{81} = 1

  2. B

    x225+y216=1\displaystyle \dfrac{x^{2}}{25} + \dfrac{y^{2}}{16} = 1

  3. C

    x225+y29=1\displaystyle \dfrac{x^{2}}{25} + \dfrac{y^{2}}{9} = 1

  4. D

    x225y216=1\displaystyle \dfrac{x^{2}}{25} - \dfrac{y^{2}}{16} = 1

Câu 35

Từ một lọ có 1010 bông hoa vàng và 88 bông hoa đỏ, số cách chọn ra 55 bông hoa trong đó có ít nhất 33 bông hoa vàng là:

  1. A

    C103+C82\displaystyle C_{10}^{3} + C_{8}^{2}

  2. B

    C103C82+C104C81+C105\displaystyle C_{10}^{3}C_{8}^{2} + C_{10}^{4}C_{8}^{1} + C_{10}^{5}

  3. C

    A103A82+A104A81+A105\displaystyle A_{10}^{3}A_{8}^{2} + A_{10}^{4}A_{8}^{1} + A_{10}^{5}

  4. D

    C103C82\displaystyle C_{10}^{3}C_{8}^{2}

Câu 36

Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I(1;2)I(-1; 2), bán kính bằng 33?

  1. A

    (x1)2+(y+2)2=3\displaystyle (x-1)^{2} + (y+2)^{2} = 3

  2. B

    (x+1)2+(y2)2=3\displaystyle (x+1)^{2} + (y-2)^{2} = 3

  3. C

    (x+1)2+(y2)2=9\displaystyle (x+1)^{2} + (y-2)^{2} = 9

  4. D

    (x1)2+(y2)2=9\displaystyle (x-1)^{2} + (y-2)^{2} = 9

Câu 37

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng Δ:3x3y+2=0\Delta: 3x - 3y + 2 = 0. Đường thẳng nào sau đây trùng với Δ\Delta?

  1. A

    d3:6x+6y+4=0\displaystyle d_{3}: -6x + 6y + 4 = 0

  2. B

    d4:6x6y+6=0\displaystyle d_{4}: 6x - 6y + 6 = 0

  3. C

    d2:6x+6y+4=0\displaystyle d_{2}: 6x + 6y + 4 = 0

  4. D

    d1:6x6y+4=0\displaystyle d_{1}: 6x - 6y + 4 = 0

Câu 38

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tọa độ vectơ a=(2;5)\vec{a} = (2; 5). Khi đó, đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    a=2i5j\displaystyle \vec{a} = 2\vec{i} - 5\vec{j}

  2. B

    a=5i+2j\displaystyle \vec{a} = 5\vec{i} + 2\vec{j}

  3. C

    a=2i+5j\displaystyle \vec{a} = 2\vec{i} + 5\vec{j}

  4. D

    a=2i+5j\displaystyle \vec{a} = -2\vec{i} + 5\vec{j}

Câu 39

Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+cy = f(x) = ax^{2} + bx + c (a0)(a \neq 0) có đồ thị như hình vẽ. Khi đó, bất phương trình f(x)<0f(x) < 0 có tập nghiệm là:

Đồ thị hàm số $y = f(x)$ là parabol cắt trục $Ox$ tại $x=1$ và $x=4$
  1. A

    [1;4]\displaystyle [1; 4]

  2. B

    (1;4)\displaystyle (1; 4)

  3. C

    (;1][4;+)\displaystyle (-\infty; 1] \cup [4; +\infty)

  4. D

    (;1)(4;+)\displaystyle (-\infty; 1) \cup (4; +\infty)

Câu 40

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(2;2)A(-2; 2), B(4;6)B(4; -6) và đường thẳng d:{x=ty=1+2td: \begin{cases} x = t \\ y = 1 + 2t \end{cases}

. Tìm điểm MM thuộc dd sao cho MM cách đều hai điểm AA, BB.

  1. A

    M(3;7)\displaystyle M(3; 7)

  2. B

    M(2;3)\displaystyle M(-2; -3)

  3. C

    M(2;5)\displaystyle M(2; 5)

  4. D

    M(3;5)\displaystyle M(-3; -5)

Phần 2. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Một bó hoa có 33 bông màu hồng, 55 bông màu xanh và 66 bông màu vàng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 77 bông trong đó phải có đủ ba màu?

    Câu 2

    1,0 điểm

    Xác định góc giữa hai đường thẳng Δ1:{x=1+2ty=1+3t(tR)\Delta_1: \begin{cases} x = -1 + 2t \\ y = -1 + 3t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

    Δ2:5x+y7=0\Delta_2: 5x + y - 7 = 0. (Làm tròn kết quả đến độ)

      Câu 3

      1,0 điểm

      Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm A(0;4)A(0;4), B(2;4)B(2;4), C(2;0)C(2;0).

        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài