Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Bình Chiểu, TP HCMMã đề 105

Thời gian
90 phút
Số câu
15 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho đường thẳng (d)(d) có phương trình 2x+y15=02x + y - 15 = 0. Khi đó, đường thẳng (d)(d) có 1 vectơ pháp tuyến là:

  1. A

    n=(1;2)\displaystyle \vec{n} = (-1;2)

  2. B

    n=(1;2)\displaystyle \vec{n} = (1;2)

  3. C

    n=(2;1)\displaystyle \vec{n} = (2;1)

  4. D

    n=(2;1)\displaystyle \vec{n} = (2;-1)

Câu 2

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ:{x=4ty=3+3t(tR)\Delta: \begin{cases} x = 4 - t \\ y = -3 + 3t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

  1. A

    u=(1;3)\displaystyle \vec{u} = (-1;3)

  2. B

    u=(12;3)\displaystyle \vec{u} = \left(\dfrac{1}{2};3\right)

  3. C

    u=(12;3)\displaystyle \vec{u} = \left(-\dfrac{1}{2};3\right)

  4. D

    u=(1;6)\displaystyle \vec{u} = (-1;-6)

Câu 3

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip có phương trình x226+y222=1\dfrac{x^2}{26} + \dfrac{y^2}{22} = 1. Tiêu cự của elip bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    221\displaystyle 2\sqrt{21}

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 4

Cho parabol (P):y2=8x(P): y^2 = 8x. Tiêu điểm của (P)(P) là:

  1. A

    F(0;2)\displaystyle F(0;2)

  2. B

    F(0;2)\displaystyle F(0;-2)

  3. C

    F(2;0)\displaystyle F(2;0)

  4. D

    F(2;0)\displaystyle F(-2;0)

Câu 5

Cho hypebol có phương trình: x216y23=1\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{3} = 1. Trục ảo của hypebol bằng:

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    43\displaystyle 4\sqrt{3}

  3. C

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 6

Một trạm viễn thông SS có tọa độ (2;1)(2;1). Một người đang ngồi trên chiếc xe khách chạy trên đoạn cao tốc có dạng một đường thẳng Δ\Delta có phương trình 3x+4y5=03x + 4y - 5 = 0. Tính khoảng cách ngắn nhất giữa người đó và trạm viễn thông SS (Biết rằng mỗi đơn vị độ dài tương ứng với 1km1\text{km}).

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho đường tròn (C):x2+y24x2y20=0(C): x^2 + y^2 - 4x - 2y - 20 = 0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Đường tròn có tâm I(2;1)I(2;1) và có bán kính R=3R = 3

  2. b)

    Đường tròn (C)(C) đi qua điểm (5;3)(5;3)

  3. c)

    Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm M(5;3)M(5;-3)3x4y27=03x - 4y - 27 = 0

  4. d)

    Đường thẳng (d):3x+4y35=0(d): 3x + 4y - 35 = 0 tiếp xúc với đường tròn (C)(C)

Câu 2

Cho đường thẳng (d):{x=1ty=5+3t(tR)(d): \begin{cases} x = 1-t \\ y = -5+3t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

(d):3x+2y1=0(d'): 3x+2y-1=0

  1. a)

    Đường thẳng (d)(d) đi qua điểm A(1;5)A(1;-5)

  2. b)

    Đường thẳng (d)(d) có một vectơ chỉ phương u=(1;3)\vec{u} = (-1;3)

  3. c)

    Đường thẳng (d)(d') song song với đường thẳng (Δ):3x+2y5=0(\Delta): 3x+2y-5=0

  4. d)

    Khoảng cách từ điểm B(1;1)B(-1;-1) đến đường thẳng (d)(d') bằng 33

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Một nhóm học sinh gồm có 88 nam, 33 nữ. Tính xác suất để khi chọn ngẫu nhiên 55 học sinh thì có đúng 22 nam.

Trả lời:

Câu 2

Khoảng cách từ điểm M(2;3)M(2;-3) đến đường thẳng d:2x+y+2=0d: 2x+y+2=0 là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Cho hai đường thẳng d1:3x+y2=0d_{1}: 3x+y-2=0d2:2xy+39=0d_{2}: 2x-y+39=0. Tính số đo góc giữa d1d_{1}d2d_{2}.

Trả lời:

Câu 4

Cho tọa độ hai điểm A(1;5)A(1;-5); B(9;1)B(9;1), tính độ dài đoạn thẳng ABAB.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (Δ)(\Delta) đi qua điểm M(3;2)M(-3;2) và có vectơ chỉ phương u=(1;4)\vec{u} = (1;-4).

    Câu 2

    1,0 điểm

    Viết phương trình đường tròn (C)(C) có tâm I(3;2)I(3;2) và đi qua điểm M(7;2)M(7;2).

      Câu 3

      1,0 điểm
      1. a)

        Lớp 10A gồm 1515 nam và 1818 nữ, chọn ngẫu nhiên một nhóm gồm 44 bạn hát biểu diễn văn nghệ. Tính xác suất để trong 44 bạn được chọn đều là nữ.

      2. b)

        Cho tập hợp A={1;2;3;4;5}A = \{1;2;3;4;5\}. Gọi SS là tập hợp các số tự nhiên có 55 chữ số trong đó chữ số 33 có mặt đúng ba lần, các chữ số còn lại có mặt không quá một lần. Chọn ngẫu nhiên một số từ SS, tính xác suất để số được chọn chia hết cho 33.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài