Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Yên Lạc, Vĩnh PhúcMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tập xác định DD của hàm số y=3x1y = \sqrt{3x - 1}

  1. A

    D=(0;+)\displaystyle D = (0; +\infty)

  2. B

    D=[0;+)\displaystyle D = [0; +\infty)

  3. C

    D=[13;+)\displaystyle D = \left[\dfrac{1}{3}; +\infty\right)

  4. D

    D=(13;+)\displaystyle D = \left(\dfrac{1}{3}; +\infty\right)

Câu 2

Cho parabol (P)(P) có phương trình y=x22x+4y = -x^2 - 2x + 4. Tìm tọa độ đỉnh II của (P)(P).

  1. A

    I(2;4)\displaystyle I(-2; -4)

  2. B

    I(1;1)\displaystyle I(-1; 1)

  3. C

    I(1;5)\displaystyle I(-1; 5)

  4. D

    I(1;1)\displaystyle I(1; 1)

Câu 3

Cho tam thức bậc hai f(x)=2x2+8x8f(x) = -2x^2 + 8x - 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    f(x)<0f(x) < 0 với mọi xRx \in \mathbb{R}

  2. B

    f(x)0f(x) \geq 0 với mọi xRx \in \mathbb{R}

  3. C

    f(x)0f(x) \leq 0 với mọi xRx \in \mathbb{R}

  4. D

    f(x)>0f(x) > 0 với mọi xRx \in \mathbb{R}

Câu 4

Tam thức f(x)=x2+2(m1)x+m23m+4f(x) = x^2 + 2(m - 1)x + m^2 - 3m + 4 không âm với mọi giá trị của xx khi

  1. A

    m<3\displaystyle m < 3

  2. B

    m3\displaystyle m \geq 3

  3. C

    m3\displaystyle m \leq -3

  4. D

    m3\displaystyle m \leq 3

Câu 5

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình x2+3x2=1+x\sqrt{x^2 + 3x - 2} = \sqrt{1 + x}

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 6

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:7x+3y1=0d: 7x + 3y - 1 = 0. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của dd?

  1. A

    u=(7;3)\displaystyle \vec{u} = (7; 3)

  2. B

    u=(3;7)\displaystyle \vec{u} = (3; 7)

  3. C

    u=(3;7)\displaystyle \vec{u} = (-3; 7)

  4. D

    u=(2;3)\displaystyle \vec{u} = (2; 3)

Câu 7

Trong mặt phẳng tọa độ, phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng không song song với đường thẳng d:y=3x2d: y = 3x - 2?

  1. A

    3x+y=0\displaystyle -3x + y = 0

  2. B

    3xy6=0\displaystyle 3x - y - 6 = 0

  3. C

    3xy+6=0\displaystyle 3x - y + 6 = 0

  4. D

    3x+y6=0\displaystyle 3x + y - 6 = 0

Câu 8

Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):x2+y2+4x+6y12=0(C): x^2 + y^2 + 4x + 6y - 12 = 0 có tâm là

  1. A

    I(2;3)\displaystyle I(-2; -3)

  2. B

    I(2;3)\displaystyle I(2; 3)

  3. C

    I(4;6)\displaystyle I(4; 6)

  4. D

    I(4;6)\displaystyle I(-4; -6)

Câu 9

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho elip (E)(E) có phương trình chính tắc là x225+y29=1\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{9} = 1. Tiêu cự của elip (E)(E)

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 10

Bạn Công muốn mua một chiếc áo mới và một chiếc quần mới để đi dự sinh nhật bạn mình. Ở cửa hàng có 12 chiếc áo khác nhau, quần có 15 chiếc khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ quần và áo?

  1. A

    27\displaystyle 27

  2. B

    180\displaystyle 180

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 11

Từ một nhóm có 10 học sinh nam và 8 học sinh nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh trong đó có 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ?

  1. A

    C103C82\displaystyle C_{10}^3 C_{8}^2

  2. B

    A103A82\displaystyle A_{10}^3 A_{8}^2

  3. C

    A103+A82\displaystyle A_{10}^3 + A_{8}^2

  4. D

    C103+C82\displaystyle C_{10}^3 + C_{8}^2

Câu 12

Tìm hệ số của số hạng chứa x7x^7 trong khai triển nhị thức (x+1x)13\left(x + \dfrac{1}{x}\right)^{13}, (với x0x \neq 0).

  1. A

    1716\displaystyle 1716

  2. B

    68\displaystyle 68

  3. C

    176\displaystyle -176

  4. D

    286\displaystyle 286

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Hàm số y=f(x)=x2+2x+m4y = f(x) = -x^2 + 2x + m - 4 (mm là tham số).

  1. a)

    Với m=2m = 2, giá trị f(2)=2f(2) = -2

  2. b)

    Đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) đi qua điểm A(1;3)A(-1; 3) khi m=7m = 7

  3. c)

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên (;3)(-\infty; 3)

  4. d)

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [1;2][-1; 2] bằng 33 khi m=m0m = m_0. Khi đó m0<5m_0 < 5.

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho d1:2xy+5=0d_1: 2x - y + 5 = 0; d2:x+y3=0d_2: x + y - 3 = 0 cắt nhau tại II và ba điểm M(2;0)M(-2; 0), E(3;4)E(-3; 4), F(1;3)F(1; 3).

  1. a)

    Đường thẳng d1d_1 nhận u=(2;1)\vec{u} = (2; -1) làm một vectơ chỉ phương

  2. b)

    Đường thẳng đi qua MM và vuông góc với d1d_1 có phương trình x2y+2=0x - 2y + 2 = 0

  3. c)

    Đường thẳng EFEF cắt d2d_2 tại KK. Khi đó tỉ số KEKF=2\dfrac{KE}{KF} = 2.

  4. d)

    Đường thẳng Δ:ax+by+2=0\Delta: ax + by + 2 = 0 qua MM cắt d1d_1, d2d_2 lần lượt tại AABB sao cho tam giác IABIAB cân tại AA. Khi đó a25b2(5;1)a^2 - 5b^2 \in (-5; -1).

Câu 3

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y24=0(C): x^2 + y^2 - 4 = 0, elip (E):x225+y216=1(E): \dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{16} = 1 và hai điểm A(1;2)A(-1; 2), B(1;3)B(1; 3).

  1. a)

    Phương trình tham số của đường thẳng ABAB{x=1ty=3+2t,tR\begin{cases} x = 1 - t \\ y = 3 + 2t \end{cases}, t \in \mathbb{R}

  2. b)

    Các tiêu điểm của elip (E)(E)F1(3;0)F_1(-3; 0)F2(3;0)F_2(3; 0)

  3. c)

    Phương trình đường tròn có tâm AA và bán kính R=5R = 5x2+y22x+4y20=0x^2 + y^2 - 2x + 4y - 20 = 0

  4. d)

    Qua AA kẻ hai tiếp tuyến AMAM, ANAN (MM, NN là tiếp điểm). Khoảng cách từ OO đến MNMN bằng 45\dfrac{4}{\sqrt{5}}.

Câu 4

CÂU 4:

  1. a)

    Hệ số của x2y2x^2y^2 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (x+2y)4(x + 2y)^42424

  2. b)

    Tổng tất cả các nghiệm của phương trình x2(x24x+3)=0\sqrt{x - 2}(x^2 - 4x + 3) = 0 bằng 66

  3. c)

    Từ một nhóm học sinh gồm 66 nam và 88 nữ, có 288288 cách chọn ra 33 học sinh có cả nam và nữ

  4. d)

    Cho SS là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 66 chữ số thỏa mãn mỗi số trong tập SS có đúng hai chữ số 99, các chữ số còn lại khác nhau. Số phần tử của tập SS42.00042.000.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=3mx2(m+1)x22(m1)x+3m3y = 3mx^2 - \sqrt{(m+1)x^2 - 2(m-1)x + 3m - 3} (mm là tham số). Tổng các giá trị nguyên của m[10;10]m \in [-10; 10] để hàm số có tập xác định là R\mathbb{R} bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Độ cao của quả bóng golf tính theo thời gian được xác định bằng một hàm bậc hai. Với các thông số cho trong bảng sau

Thời gian (giaˆy)00,512Độ cao (meˊt)0284864\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (giây)} & 0 & 0,5 & 1 & 2 \\ \hline \text{Độ cao (mét)} & 0 & 28 & 48 & 64 \\ \hline \end{array}

Hãy xác định độ cao quả bóng (theo đơn vị mét) đạt được tại thời điểm 3 giây?

Trả lời:

Câu 3

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC có phương trình cạnh AB:xy2=0AB: x - y - 2 = 0, phương trình cạnh AC:x+2y5=0AC: x + 2y - 5 = 0. Biết trọng tâm của tam giác ABCABC là điểm G(3;2)G(3;2) và phương trình đường thẳng BCBC có dạng x+by+c=0x + by + c = 0. Giá trị b+2cb + 2c bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC có trọng tâm G(2;1)G(2;1), trực tâm H(2;1)H(2;-1), phương trình đường thẳng BC:x+y+2=0BC: x + y + 2 = 0. Biết rằng tọa độ điểm A(a;b)A(a; b), giá trị a+2ba + 2b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Cho (1+2x)6=a0+a1x+...+anx6(1+2x)^6 = a_0 + a_1x + ... + a_nx^6. Giá trị a4a_4 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 6

Cho XX là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau có dạng abcdef\overline{abcdef} thỏa mãn a+fb+ea + f \neq b + e và được lập từ các chữ số 1,2,3,4,5,61, 2, 3, 4, 5, 6. Số phần tử của tập XX bằng bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài