Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Ngô Quyền, Thái NguyênMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
39 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M(15;1)M(15;1) đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng Δ:{x=2+3ty=t\Delta: \begin{cases} x = 2+3t \\ y = t \end{cases}

  1. A

    10\displaystyle \sqrt{10}

  2. B

    165\displaystyle \dfrac{16}{\sqrt{5}}

  3. C

    110\displaystyle \dfrac{1}{\sqrt{10}}

  4. D

    5\displaystyle \sqrt{5}

Câu 2

Cho bảng số liệu thống kê điểm kiểm tra thường xuyên của lớp 10A

Điểm345678910Soˆˊ học sinh237183244\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 3 & 7 & 18 & 3 & 2 & 4 & 4 \\ \hline \end{array}

Mốt của bảng số liệu là:

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    18\displaystyle 18

Câu 3

Khi điều tra về số dân của tỉnh AA, người ta thu được kết quả là aˉ=1.234.872±30\bar{a}=1.234.872\pm 30 (người). Tìm số quy tròn của aa ?

  1. A

    1.234.880\displaystyle 1.234.880

  2. B

    1.234.800\displaystyle 1.234.800

  3. C

    1.234.870\displaystyle 1.234.870

  4. D

    1.234.900\displaystyle 1.234.900

Câu 4

Tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Newton của (25x)5(2-5x)^5 bằng

  1. A

    243\displaystyle 243

  2. B

    243\displaystyle -243

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 5

Một nhóm gồm 8 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 bạn. Xác suất để trong 5 bạn được chọn có cả nam lẫn nữ mà nam nhiều hơn nữ là:

  1. A

    82143\displaystyle \dfrac{82}{143}

  2. B

    60143\displaystyle \dfrac{60}{143}

  3. C

    210429\displaystyle \dfrac{210}{429}

  4. D

    238429\displaystyle \dfrac{238}{429}

Câu 6

Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 28 học sinh nam và 16 học sinh nữ là

  1. A

    C285\displaystyle C_{28}^5

  2. B

    A445\displaystyle A_{44}^5

  3. C

    C285+C165\displaystyle C_{28}^5+C_{16}^5

  4. D

    C445\displaystyle C_{44}^5

Câu 7

Hypebol (H)(H) với phương trình chính tắc x2144y225=1\dfrac{x^2}{144}-\dfrac{y^2}{25}=1 có hai tiêu điểm là:

  1. A

    F1(12;0),F2(12;0)\displaystyle F_1(-12;0), F_2(12;0)

  2. B

    F1(5;0),F2(5;0)\displaystyle F_1(-5;0), F_2(5;0)

  3. C

    F1(119;0),F2(119;0)\displaystyle F_1(-\sqrt{119};0), F_2(\sqrt{119};0)

  4. D

    F1(13;0),F2(13;0)\displaystyle F_1(-13;0), F_2(13;0)

Câu 8

Số hạng chứa x2x^2 trong khai triển nhị thức Newton của Q(x)=x(x2)411x2Q(x)=x(x-2)^4-11x^2

  1. A

    43x2\displaystyle 43x^2

  2. B

    21x2\displaystyle 21x^2

  3. C

    21x2\displaystyle -21x^2

  4. D

    43x2\displaystyle -43x^2

Câu 9

Cho hai điểm P(6;1)P(6;1)Q(3;2)Q(-3;-2) và đường thẳng Δ:2xy1=0\Delta: 2x-y-1=0. Tọa độ điểm MM thuộc Δ\Delta sao cho MP+MQMP+MQ nhỏ nhất.

  1. A

    M(0;1)\displaystyle M(0;-1)

  2. B

    M(3;5)\displaystyle M(3;5)

  3. C

    M(2;3)\displaystyle M(2;3)

  4. D

    M(1;1)\displaystyle M(1;1)

Câu 10

Trong lễ Bế giảng năm học, để thưởng cho ba học sinh có thành tích tốt nhất lớp cô giáo đã mua 10 cuốn sách khác nhau và chọn ngẫu nhiên ra 3 cuốn để phát thưởng cho 3 học sinh đó mỗi học sinh nhận 1 cuốn. Hỏi cô giáo có bao nhiêu cách phát thưởng?

  1. A

    103\displaystyle 10^3

  2. B

    C103\displaystyle C_{10}^3

  3. C

    A103\displaystyle A_{10}^3

  4. D

    3.C103\displaystyle 3.C_{10}^3

Câu 11

Số hạng chính giữa trong khai triển (3x+2y)4(3x+2y)^4 là:

  1. A

    36C42x2y2\displaystyle 36C_4^2x^2y^2

  2. B

    C42x2y2\displaystyle C_4^2x^2y^2

  3. C

    6(3x)2(2y)2\displaystyle 6(3x)^2(2y)^2

  4. D

    6C42x2y2\displaystyle 6C_4^2x^2y^2

Câu 12

Cho mẫu số liệu 24;16;2;10;21;12;8;28;4;35.24; 16; 2; 10; 21; 12; 8; 28; 4; 35. Tổng của số trung bình và trung vị của mẫu số liệu trên là:

  1. A

    25\displaystyle 25

  2. B

    26\displaystyle 26

  3. C

    30\displaystyle 30

  4. D

    29\displaystyle 29

Câu 13

Cho ΔABC\Delta ABCA(2;1),B(3;5),C(6;2)A(-2;-1), B(3;5), C(6;2). Đường cao BKBK của ΔABC\Delta ABC có phương trình là

  1. A

    3x8y+31=0\displaystyle 3x-8y+31=0

  2. B

    8x+3y39=0\displaystyle 8x+3y-39=0

  3. C

    x+y+3=0\displaystyle x+y+3=0

  4. D

    xy+1=0\displaystyle x-y+1=0

Câu 14

Trong một hộp chứa sáu quả cầu trắng được đánh số từ 11 đến 66 và ba quả cầu đen được đánh số 77, 88, 99. Có bao nhiêu cách chọn một trong các quả cầu ấy?

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 15

Phương trình đường chuẩn của parabol (P)(P) đi qua M(12;4)M(12;4) là:

  1. A

    x+13=0\displaystyle x+\dfrac{1}{3}=0

  2. B

    y2=23x\displaystyle y^{2}=\dfrac{2}{3}x

  3. C

    x+23=0\displaystyle x+\dfrac{2}{3}=0

  4. D

    y2=43x\displaystyle y^{2}=\dfrac{4}{3}x

Câu 16

Tung một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp 33 lần. Tính xác suất của biến cố AA: "Có ít nhất 22 lần xuất hiện mặt ngửa"?

  1. A

    P(A)=78\displaystyle P(A)=\dfrac{7}{8}

  2. B

    P(A)=12\displaystyle P(A)=\dfrac{1}{2}

  3. C

    P(A)=38\displaystyle P(A)=\dfrac{3}{8}

  4. D

    P(A)=14\displaystyle P(A)=\dfrac{1}{4}

Câu 17

Đội thanh niên xung kích của nhà trường gồm 55 học sinh khối 1212, 44 học sinh khối 1111, 33 học sinh khối 1010. Số cách chọn ba học sinh đi trực trong đó mỗi khối có một em?

  1. A

    60\displaystyle 60

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    220\displaystyle 220

Câu 18

Tìm tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C):x2+y28x+10y+5=0(C): x^{2}+y^{2}-8x+10y+5=0.

  1. A

    I(4;5);R=6\displaystyle I(4;-5); R=6

  2. B

    I(4;5);R=47\displaystyle I(4;-5); R=\sqrt{47}

  3. C

    I(4;5);R=47\displaystyle I(4;5); R=\sqrt{47}

  4. D

    I(4;5);R=6\displaystyle I(-4;5); R=6

Câu 19

Tìm góc giữa hai đường thẳng Δ1:x2y+15=0\Delta_{1}: x-2y+15=0Δ2:{x=2ty=4+2t(tR)\Delta_{2}: \begin{cases} x=2-t \\ y=4+2t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

.

  1. A

    90\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    0\displaystyle 0^{\circ}

Câu 20

Phương trình đường tròn tâm A(4;1)A(-4;-1) và đi qua M(2;2)M(2;-2)

  1. A

    (x+4)2+(y+1)2=374\displaystyle (x+4)^{2}+(y+1)^{2}=\dfrac{37}{4}

  2. B

    (x+1)2+(y+32)2=37\displaystyle (x+1)^{2}+\left(y+\dfrac{3}{2}\right)^{2}=37

  3. C

    (x+4)2+(y+1)2=37\displaystyle (x+4)^{2}+(y+1)^{2}=37

  4. D

    (x+1)2+(y+32)2=374\displaystyle (x+1)^{2}+\left(y+\dfrac{3}{2}\right)^{2}=\dfrac{37}{4}

Câu 21

Cho mẫu số liệu 15;19;20;23;26;2915;19;20;23;26;29. Phương sai của mẫu là

  1. A

    4,62\displaystyle 4,62

  2. B

    22\displaystyle 22

  3. C

    21,3\displaystyle 21,3

  4. D

    14\displaystyle 14

Câu 22

Tung một đồng xu cân đối và đồng chất năm lần liên tiếp. Xác suất của biến cố “Mặt sấp chỉ xuất hiện đúng một lần” bằng

  1. A

    15\displaystyle \dfrac{1}{5}

  2. B

    316\displaystyle \dfrac{3}{16}

  3. C

    532\displaystyle \dfrac{5}{32}

  4. D

    116\displaystyle \dfrac{1}{16}

Câu 23

33 bó hoa. Bó thứ nhất có 88 hoa hồng vàng, bó thứ hai có 77 bông hoa hồng trắng, bó thứ ba có 66 bông hoa hồng đỏ. Chọn ngẫu nhiên 77 bông hoa từ ba bó hoa trên để cắm vào lọ hoa. Xác suất để trong 77 bông hoa được chọn có số hoa hồng vàng bằng số hoa hồng trắng là

  1. A

    9944.845\displaystyle \dfrac{994}{4.845}

  2. B

    3671\displaystyle \dfrac{36}{71}

  3. C

    171\displaystyle \dfrac{1}{71}

  4. D

    3.8514.845\displaystyle \dfrac{3.851}{4.845}

Câu 24

Phương trình tổng quát của Δ\Delta đi qua điểm A(2;0)A(-2;0) và có vectơ chỉ phương u=(3;5)\vec{u}=(3;-5)

  1. A

    5x+3y+7=0\displaystyle 5x+3y+7=0

  2. B

    3x5y+6=0\displaystyle 3x-5y+6=0

  3. C

    3x+5y+6=0\displaystyle 3x+5y+6=0

  4. D

    5x+3y+10=0\displaystyle 5x+3y+10=0

Câu 25

Từ các chữ số 11, 55, 66, 77 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 44 chữ số đôi một khác nhau?

  1. A

    124\displaystyle 124

  2. B

    248\displaystyle 248

  3. C

    P4\displaystyle P_{4}

  4. D

    256\displaystyle 256

Câu 26

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho a=5ij\vec{a}=5\vec{i}-\vec{j}, b=2j7i\vec{b}=2\vec{j}-7\vec{i}. Gọi (X;Y)(X;Y) là tọa độ của w=3b2a\vec{w}=3\vec{b}-2\vec{a} thì X+YX+Y bằng:

  1. A

    11\displaystyle -11

  2. B

    6\displaystyle -6

  3. C

    248\displaystyle -248

  4. D

    23\displaystyle -23

Câu 27

Trong mặt phẳng OxyOxy cho tam giác ABCABCA(2;7),B(6;2),C(5;1)A(-2;7), B(6;-2), C(5;1). Trọng tâm GG của tam giác ABCABC có tọa độ là:

  1. A

    (2;3)\displaystyle (\sqrt{2};3)

  2. B

    (4;3)\displaystyle (4;3)

  3. C

    (3;2)\displaystyle (3;2)

  4. D

    (3;4)\displaystyle (-3;4)

Câu 28

Một hộp đựng 4 viên bi màu vàng, 5 viên bi màu trắng và 6 viên bi màu đỏ (các viên bi xem như đôi một khác nhau), người ta muốn chọn ra gồm 10 viên bi. Có bao nhiêu cách chọn sao cho có đúng 1 viên bi màu đỏ?

  1. A

    6

  2. B

    9

  3. C

    120

  4. D

    54

Câu 29

Một chiếc hộp đựng 7 viên bi màu xanh, 6 viên bi màu đen, 5 viên bi màu đỏ, 4 viên bi màu trắng. Chọn ngẫu nhiên ra 4 viên bi, tính xác suất để lấy được ít nhất 2 viên bi cùng màu.

  1. A

    24209\displaystyle \frac{24}{209}

  2. B

    2.8087.315\displaystyle \frac{2.808}{7.315}

  3. C

    185209\displaystyle \frac{185}{209}

  4. D

    4.5077.315\displaystyle \frac{4.507}{7.315}

Câu 30

Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu

162165168170164172160162172168160166165167168170172164165172\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 162 & 165 & 168 & 170 & 164 & 172 & 160 & 162 & 172 & 168 \\ \hline 160 & 166 & 165 & 167 & 168 & 170 & 172 & 164 & 165 & 172 \\ \hline \end{array}
  1. A

    7

  2. B

    4

  3. C

    5

  4. D

    6

Câu 31

Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 9 là:

  1. A

    118\displaystyle \frac{1}{18}

  2. B

    221\displaystyle \frac{2}{21}

  3. C

    19\displaystyle \frac{1}{9}

  4. D

    16\displaystyle \frac{1}{6}

Câu 32

Trong mặt phẳng (Oxy)(Oxy), cho elip (E)(E) có phương trình x2169+y225=1\frac{x^2}{169} + \frac{y^2}{25} = 1 có hai tiêu điểm là F1,F2F_1, F_2. Độ dài đoạn thẳng F1F2F_1F_2 bằng

  1. A

    F1F2=13\displaystyle F_1F_2 = 13

  2. B

    F1F2=5\displaystyle F_1F_2 = 5

  3. C

    F1F2=24\displaystyle F_1F_2 = 24

  4. D

    F1F2=12\displaystyle F_1F_2 = 12

Câu 33

Phương trình tham số của đường thẳng qua A(2;2)A(-2;2), B(1;5)B(1;-5)

  1. A

    {x=13ty=57t\displaystyle \begin{cases} x = 1 - 3t \\ y = -5 - 7t \end{cases}

  2. B

    {x=5+3ty=97t\displaystyle \begin{cases} x = -5 + 3t \\ y = 9 - 7t \end{cases}

  3. C

    {x=2+7ty=2+3t\displaystyle \begin{cases} x = -2 + 7t \\ y = 2 + 3t \end{cases}

  4. D

    {x=17ty=5+3t\displaystyle \begin{cases} x = 1 - 7t \\ y = -5 + 3t \end{cases}

Câu 34

Phương trình nào sau đây là không phải phương trình của một đường tròn?

  1. A

    x2+y24x+5y+2=0\displaystyle x^2 + y^2 - 4x + 5y + 2 = 0

  2. B

    x2+y214x+2y+2024=0\displaystyle x^2 + y^2 - 14x + 2y + 2024 = 0

  3. C

    x2+y22023x+2023y+2024=0\displaystyle x^2 + y^2 - 2023x + 2023y + 2024 = 0

  4. D

    x2+y2+9x+5y2024=0\displaystyle x^2 + y^2 + 9x + 5y - 2024 = 0

Câu 35

Một hộp đựng 8 quả cầu đỏ, 12 quả cầu xanh. Lần thứ nhất lấy ngẫu nhiên 1 quả cầu trong hộp, lần thứ hai lấy ngẫu nhiên 1 quả cầu trong các quả cầu còn lại. Tính xác suất để kết quả của hai lần lấy được 2 quả cầu cùng màu.

  1. A

    1495\displaystyle \frac{14}{95}

  2. B

    8195\displaystyle \frac{81}{95}

  3. C

    4795\displaystyle \frac{47}{95}

  4. D

    4895\displaystyle \frac{48}{95}

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 36

0,5 điểm

Thống kê lợi nhuận năm 2023 (đơn vị: triệu đồng) của một cửa hàng đồ gia dụng cho bởi bảng sau:

Thaˊng123456789101112Lợi nhuận121518132443351415172061\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tháng} & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 & 11 & 12 \\ \hline \text{Lợi nhuận} & 12 & 15 & 18 & 13 & 24 & 43 & 35 & 14 & 15 & 17 & 20 & 61 \\ \hline \end{array}

Tìm tứ phân vị và giá trị bất thường (nếu có) của mẫu số liệu trên.

    Câu 37

    0,5 điểm

    Một hộp đựng 10 viên bi xanh, 9 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 viên bi trong hộp. Tính xác suất để lấy được 4 viên bi cùng màu.

      Câu 38

      1,0 điểm

      Gọi SS là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số. Chọn ngẫu nhiên một số từ SS, tính xác suất để số được chọn có các chữ số đôi một khác nhau và nhất thiết có mặt chữ số 0 và 1.

        Câu 39

        1,0 điểm

        Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(3;1),B(5;3),P(2;2)A(-3;1), B(5;-3), P(-2;2).

        1. a)

          Viết phương trình tổng quát đường trung trực của ABAB.

        2. b)

          Viết phương trình đường tròn tâm PP và tiếp xúc với đường thẳng Δ:3x+4y+13=0\Delta: 3x + 4y + 13 = 0.

        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài