Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Sóc Sơn, Hà NộiMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
27 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Cho đường thẳng d:{x=2+3ty=3td: \begin{cases} x = 2 + 3t \\ y = -3 - t \end{cases}

, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd.

  1. A

    u1=(2;3)\displaystyle \overrightarrow{u_1} = (2;-3)

  2. B

    u2=(3;1)\displaystyle \overrightarrow{u_2} = (3;-1)

  3. C

    u3=(3;1)\displaystyle \overrightarrow{u_3} = (3;1)

  4. D

    u4=(3;3)\displaystyle \overrightarrow{u_4} = (3;-3)

Câu 2

Một bệnh viện có 15 bác sĩ nội khoa và 9 bác sĩ ngoại khoa. Bệnh viện cử 7 bác sĩ tham gia cứu trợ thiên tai. Khi đó số cách chọn 5 bác sĩ nội khoa và 2 bác sĩ ngoại khoa là

  1. A

    3.039\displaystyle 3.039

  2. B

    240\displaystyle 240

  3. C

    108.108\displaystyle 108.108

  4. D

    25.945.920\displaystyle 25.945.920

Câu 3

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, tọa độ các tiêu điểm của hypebol (H):x225y29=1(H): \frac{x^2}{25} - \frac{y^2}{9} = 1

  1. A

    F1(3;0),F2(3;0)\displaystyle F_1(-3;0), F_2(3;0)

  2. B

    F1(34;0),F2(34;0)\displaystyle F_1(-\sqrt{34};0), F_2(\sqrt{34};0)

  3. C

    F1(5;0),F2(5;0)\displaystyle F_1(-5;0), F_2(5;0)

  4. D

    F1(4;0),F2(4;0)\displaystyle F_1(-4;0), F_2(4;0)

Câu 4

Đường thẳng đi qua A(1;2)A(-1;2), nhận n=(1;2)\vec{n} = (1;-2) làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là:

  1. A

    x2y5=0\displaystyle x - 2y - 5 = 0

  2. B

    2x+y=0\displaystyle 2x + y = 0

  3. C

    x2y1=0\displaystyle x - 2y - 1 = 0

  4. D

    x2y+5=0\displaystyle x - 2y + 5 = 0

Câu 5

Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây: Δ1:x2y+1=0\Delta_1: x - 2y + 1 = 0Δ2:3x+6y1=0\Delta_2: -3x + 6y - 1 = 0.

  1. A

    Song song

  2. B

    Trùng nhau

  3. C

    Vuông góc nhau

  4. D

    Cắt nhau

Câu 6

Viết phương trình đường tròn có đường kính ABAB biết A(2;7)A(2;-7)B(4;3)B(4;3).

  1. A

    (x3)2+(y+2)2=26\displaystyle (x-3)^2 + (y+2)^2 = 26

  2. B

    (x+3)2+(y2)2=26\displaystyle (x+3)^2 + (y-2)^2 = 26

  3. C

    (x1)2+(y5)2=26\displaystyle (x-1)^2 + (y-5)^2 = 26

  4. D

    (x+1)2+(y+5)2=26\displaystyle (x+1)^2 + (y+5)^2 = 26

Câu 7

Cho đường tròn (C):x2+y22x+6y+6=0(C): x^2 + y^2 - 2x + 6y + 6 = 0 và đường thẳng d:4x3y+5=0d: 4x - 3y + 5 = 0. Đường thẳng dd' song song với đường thẳng dd và chắn trên (C)(C) một dây cung có độ dài bằng 232\sqrt{3} có phương trình là

  1. A

    4x3y+8=0\displaystyle 4x - 3y + 8 = 0

  2. B

    4x3y8=04x - 3y - 8 = 0 hoặc 4x3y18=04x - 3y - 18 = 0

  3. C

    4x3y8=0\displaystyle 4x - 3y - 8 = 0

  4. D

    4x+3y+8=0\displaystyle 4x + 3y + 8 = 0

Câu 8

Trục đối xứng của đồ thị hàm số y=x2+4xy = -x^2 + 4x là đường thẳng

  1. A

    x=2\displaystyle x = -2

  2. B

    x=4\displaystyle x = 4

  3. C

    x=4\displaystyle x = -4

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 9

Tích các nghiệm của phương trình 65x=2x\sqrt{6-5x} = 2 - x bằng:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 10

Đa thức P(x)=243x5405x4+270x390x2+15x1P(x) = 243x^5 - 405x^4 + 270x^3 - 90x^2 + 15x - 1 là khai triển của nhị thức nào dưới đây?

  1. A

    (x1)5\displaystyle (x-1)^5

  2. B

    (3x1)5\displaystyle (3x-1)^5

  3. C

    (1+3x)5\displaystyle (1+3x)^5

  4. D

    (1x)5\displaystyle (1-x)^5

Câu 11

Một lớp học có 15 nam và 20 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để tham gia hoạt động của Đoàn trường. Xác suất để 3 học sinh chọn ra là nam

  1. A

    13187\displaystyle \frac{13}{187}

  2. B

    174187\displaystyle \frac{174}{187}

  3. C

    37\displaystyle \frac{3}{7}

  4. D

    47\displaystyle \frac{4}{7}

Câu 12

Hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị parabol có đỉnh tại (1; -3)
  1. A

    y=2x24x1\displaystyle y = -2x^2 - 4x - 1

  2. B

    y=x24x1\displaystyle y = x^2 - 4x - 1

  3. C

    y=2x24x+1\displaystyle y = 2x^2 - 4x + 1

  4. D

    y=2x24x1\displaystyle y = 2x^2 - 4x - 1

Câu 13

Cho tam thức f(x)=ax2+bx+c(a0)f(x) = ax^2 + bx + c (a \neq 0), Δ=b24ac\Delta = b^2 - 4ac. Ta có f(x)>0f(x) > 0 với xR\forall x \in \mathbb{R} khi và chỉ khi:

  1. A

    {a>0Δ0\displaystyle \begin{cases} a > 0 \\ \Delta \le 0 \end{cases}

  2. B

    {a>0Δ0\displaystyle \begin{cases} a > 0 \\ \Delta \ge 0 \end{cases}

  3. C

    {a0Δ<0\displaystyle \begin{cases} a \ge 0 \\ \Delta < 0 \end{cases}

  4. D

    {a>0Δ<0\displaystyle \begin{cases} a > 0 \\ \Delta < 0 \end{cases}

Câu 14

Tổ 1 của lớp 10A có 15 bạn gồm 9 nam và 6 nữ. Chọn một đôi nam nữ của tổ 1 đi tập văn nghệ. Số cách chọn một đôi nam nữ của tổ 1 đi tập văn nghệ là:

  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    54\displaystyle 54

Câu 15

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để bất phương trình x2+2mx2m<0x^2 + 2mx - 2m < 0 vô nghiệm.

  1. A

    [m<2m>0\displaystyle \left[ \begin{array}{l} m < -2 \\ m > 0 \end{array} \right.

  2. B

    2<m<0\displaystyle -2 < m < 0

  3. C

    2m0\displaystyle -2 \le m \le 0

  4. D

    [m2m0\displaystyle \left[ \begin{array}{l} m \le -2 \\ m \ge 0 \end{array} \right.

Câu 16

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?

  1. A

    x2+3y2x+y1=0\displaystyle x^2 + 3y^2 - x + y - 1 = 0

  2. B

    3x2+y2x+y1=0\displaystyle 3x^2 + y^2 - x + y - 1 = 0

  3. C

    2x2+2y2x+y4=0\displaystyle 2x^2 + 2y^2 - x + y - 4 = 0

  4. D

    x2+y2xy+5=0\displaystyle x^2 + y^2 - x - y + 5 = 0

Câu 17

Có bao nhiêu cách xếp 5 cuốn sách Toán, 6 cuốn sách Lý và 8 cuốn sách Hóa lên một kệ sách sao cho các cuốn sách cùng một môn học thì xếp cạnh nhau, biết các cuốn sách đôi một khác nhau.

  1. A

    6.5!.6!.7!\displaystyle 6.5!.6!.7!

  2. B

    6.4!.6!.8!\displaystyle 6.4!.6!.8!

  3. C

    6.5!.6!.8!\displaystyle 6.5!.6!.8!

  4. D

    7.5!.6!.8!\displaystyle 7.5!.6!.8!

Câu 18

Cho A={1,2,3,4}A = \{1,2,3,4\}. Từ AA lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?

  1. A

    24\displaystyle 24

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    256\displaystyle 256

  4. D

    32\displaystyle 32

Câu 19

Trong một chiếc hộp có 20 viên bi khác nhau, trong đó có 9 viên bi màu đỏ, 6 viên bi màu xanh và 5 viên bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên bi. Tính xác suất để ba viên bi lấy ra có không quá 2 màu.

  1. A

    938\displaystyle \dfrac{9}{38}

  2. B

    183190\displaystyle \dfrac{183}{190}

  3. C

    2938\displaystyle \dfrac{29}{38}

  4. D

    8295\displaystyle \dfrac{82}{95}

Câu 20

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức (3x+2)4(3x+2)^4?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Phần II. Tự luận6,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tìm parabol (P):y=ax2+bx+c(P): y = ax^2 + bx + c, biết rằng (P)(P) đi qua ba điểm A(1;1)A(1;-1), B(2;3)B(2;3), C(1;3)C(-1;-3).

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho tập hợp A={0,1,2,3,4,5}A = \{0,1,2,3,4,5\}. Từ tập AA lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5.

      Câu 3

      0,5 điểm

      Cho nn là số nguyên dương thỏa mãn An23Cn1=5A_{n}^{2} - 3C_{n}^{1} = 5. Tìm hệ số của số hạng chứa x6x^{6} trong khai triển (23x2)n(2 - 3x^{2})^{n}.

        Câu 4

        1,0 điểm

        Một đội gồm 5 nam và 8 nữ, cần lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca từ đội đó. Tính xác suất để trong 4 người được chọn có đúng 3 nữ.

          Câu 5

          1,0 điểm

          Viết phương trình tổng quát đường thẳng dd đi qua điểm M(1;2)M(1;2) và song song với đường thẳng Δ:2x+3y12=0\Delta: 2x + 3y - 12 = 0.

            Câu 6

            1,0 điểm

            Cho đường tròn (C):x2+y22x+4y8=0(C): x^{2} + y^{2} - 2x + 4y - 8 = 0 và điểm A(3;1)A(3;1).

            1. a)

              Chứng minh rằng điểm AA nằm trên đường tròn (C)(C).

            2. b)

              Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)(C) tại điểm AA.

            Câu 7

            0,5 điểm

            Hình vẽ bên dưới mô phỏng mặt cắt ngang của một chiếc đèn có dạng parabol trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy (xxyy tính bằng xăng-ti-mét). Hình parabol có chiều rộng giữa hai mép vành là AB=40AB = 40 cm và chiều sâu h=30h = 30 cm (hh bằng khoảng cách từ OO đến ABAB). Bóng đèn nằm ở tiêu điểm SS. Viết phương trình chính tắc của parabol đó.

            Mô phỏng mặt cắt ngang chiếc đèn parabol với đỉnh O, trục Ox, dây cung AB và tiêu điểm S
              HẾT

              Hỏi ToanExam AI

              ToanExam AI sẽ giúp bạn:

              • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
              • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
              • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

              Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

              Đăng nhập để làm bài