Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Ngô Thì Nhậm, Hà NộiMã đề 001
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm
Câu 1
Một nhóm gồm 10 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm 10 học sinh đi lao động. Tính xác suất để 3 học sinh được có ít nhất một học sinh nữ?
Câu 2
Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm , , là điểm đối xứng với qua . Khi đó có giá trị là:
Câu 3
Hệ số của số hạng chứa trong khai triển biểu thức là
Câu 4
Trong mặt phẳng , cho và . Độ dài của vectơ là:
Câu 5
Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức ?
Câu 6
Điểm thi Văn của 9 học sinh như sau: . Trung vị điểm của 9 học sinh là:
Câu 7
Xếp 3 bạn học sinh lớp A, 2 bạn học sinh lớp B, 1 bạn học sinh lớp C thành một hàng ngang. Có bao nhiêu cách xếp sao cho hai bạn học sinh cùng lớp không đứng cạnh nhau?
Câu 8
Một hộp có 5 viên bi đỏ và 9 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để chọn được 2 viên bi khác màu là:
Câu 9
Phương sai của mẫu số liệu: là:
Câu 10
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Gọi là đường tròn tiếp xúc với tại , cắt tại hai điểm sao cho tam giác vuông tại . Viết phương trình của , biết tam giác có diện tích bằng và điểm có hoành độ dương.
Câu 11
Cho elip . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Câu 12
Trong một buổi khiêu vũ có 20 nam và 18 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đôi nam nữ để khiêu vũ?
Câu 13
Elip đi qua và có một tiêu điểm . Phương trình chính tắc của elip là:
Câu 14
Cho hai đường thẳng song song và . Trên lấy 17 điểm phân biệt, trên lấy 20 điểm phân biệt. Số tam giác có các đỉnh được chọn từ 37 điểm này là:
Câu 15
Đường thẳng đi qua và song song với đường thẳng có phương trình là:
Câu 16
Cho các mẫu số liệu sau: . Tứ phân vị của các mẫu số trên lần lượt là
Câu 17
Cho điểm và đường tròn . Phương trình đường thẳng đi qua và cắt đường tròn tại hai điểm sao cho có phương trình là:
Câu 18
Cho số gần đúng với độ chính xác . Số quy tròn của là:
Câu 19
Gieo một đồng tiền xu cân đối đồng chất 3 lần. Biến cố : “Ít nhất 2 lần xuất hiện mặt sấp”:
Câu 20
Tọa độ tâm và bán kính của đường tròn là:
Phần II. Tự luận5,0 điểm
Câu 21
1,0 điểmTừ các chữ số thuộc tập lập được bao nhiêu số tự nhiên
- a)
Có 5 chữ số phân biệt
- b)
Có 3 chữ số phân biệt và chia hết cho 3.
Câu 22
1,0 điểmGieo hai con súc sắc cân đối đồng chất. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
- a)
: “Lần thứ hai xuất hiện mặt 5 chấm”
- b)
: “Tổng số chấm xuất hiện ở hai lần gieo bằng 7”
Câu 23
1,5 điểmMột hộp có 20 viên bi, trong đó có 8 viên bi màu đỏ, 7 viên bi màu xanh và 5 viên bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên ra 3 viên bi. Tính xác suất của các biến cố sau:
- a)
: “Ba viên bi lấy ra đều màu đỏ”.
- b)
: “Ba viên bi lấy ra đủ ba màu”.
- c)
: “Ba viên bi lấy ra có không quá 2 màu”.
Câu 24
1,0 điểmTrong hệ trục tọa độ cho hai điểm
- a)
Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
- b)
Viết phương trình đường tròn tâm và tiếp xúc với
Câu 25
0,5 điểmTrong hệ trục tọa độ cho hai điểm và đường thẳng . Viết phương trình đường tròn đi qua và biết rằng các tiếp tuyến của tại và cắt nhau tại điểm thuộc .