Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Ngô Thì Nhậm, Hà NộiMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
25 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Một nhóm gồm 10 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm 10 học sinh đi lao động. Tính xác suất để 3 học sinh được có ít nhất một học sinh nữ?

  1. A

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  2. B

    49\displaystyle \frac{4}{9}

  3. C

    1748\displaystyle \frac{17}{48}

  4. D

    1724\displaystyle \frac{17}{24}

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho hai điểm M(4;1)M(4;1), N(x;y)N(x;y), M(2;3)M'(2;3) là điểm đối xứng với MM qua NN. Khi đó x+yx+y có giá trị là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    9\displaystyle -9

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 3

Hệ số của số hạng chứa x3x^3 trong khai triển biểu thức (5x+2)4(5x+2)^4

  1. A

    100\displaystyle 100

  2. B

    1000\displaystyle 1000

  3. C

    1000x3\displaystyle 1000x^3

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 4

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho M(1;5)M(-1;5)N(2;4)N(2;4). Độ dài của vectơ MN\overrightarrow{MN} là:

  1. A

    10\displaystyle \sqrt{10}

  2. B

    2\displaystyle \sqrt{2}

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    (3;1)\displaystyle (3;-1)

Câu 5

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức (6x1)5(6x-1)^5?

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 6

Điểm thi Văn của 9 học sinh như sau: 1;1;3;6;7;8;8;9;101; 1; 3; 6; 7; 8; 8; 9; 10. Trung vị điểm của 9 học sinh là:

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 7

Xếp 3 bạn học sinh lớp A, 2 bạn học sinh lớp B, 1 bạn học sinh lớp C thành một hàng ngang. Có bao nhiêu cách xếp sao cho hai bạn học sinh cùng lớp không đứng cạnh nhau?

  1. A

    48\displaystyle 48

  2. B

    120\displaystyle 120

  3. C

    160\displaystyle 160

  4. D

    84\displaystyle 84

Câu 8

Một hộp có 5 viên bi đỏ và 9 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để chọn được 2 viên bi khác màu là:

  1. A

    1522\displaystyle \frac{15}{22}

  2. B

    4591\displaystyle \frac{45}{91}

  3. C

    4691\displaystyle \frac{46}{91}

  4. D

    1445\displaystyle \frac{14}{45}

Câu 9

Phương sai của mẫu số liệu: 2;3;4;5;6;72;3;4;5;6;7 là:

  1. A

    sx2=3512\displaystyle s_x^2=\frac{35}{12}

  2. B

    sx2=2\displaystyle s_x^2=2

  3. C

    sx2=4\displaystyle s_x^2=4

  4. D

    sx2=512\displaystyle s_x^2=\frac{5}{12}

Câu 10

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai đường thẳng d1:3x+y=0d_1: \sqrt{3}x+y=0d2:3xy=0d_2: \sqrt{3}x-y=0. Gọi (C)(C) là đường tròn tiếp xúc với d1d_1 tại AA, cắt d2d_2 tại hai điểm B,CB, C sao cho tam giác ABCABC vuông tại BB. Viết phương trình của (C)(C), biết tam giác ABCABC có diện tích bằng 32\frac{\sqrt{3}}{2} và điểm AA có hoành độ dương.

  1. A

    (x+36)2+(y32)2=1\displaystyle \left(x+\frac{\sqrt{3}}{6}\right)^2+\left(y-\frac{3}{2}\right)^2=1

  2. B

    (x36)2+(y+32)2=1\displaystyle \left(x-\frac{\sqrt{3}}{6}\right)^2+\left(y+\frac{3}{2}\right)^2=1

  3. C

    (x36)2+(y32)2=1\displaystyle \left(x-\frac{\sqrt{3}}{6}\right)^2+\left(y-\frac{3}{2}\right)^2=1

  4. D

    (x+36)2+(y+32)2=1\displaystyle \left(x+\frac{\sqrt{3}}{6}\right)^2+\left(y+\frac{3}{2}\right)^2=1

Câu 11

Cho elip (E):x225+y29=1(E): \frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{9}=1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    (E)(E) có độ dài trục lớn là 1010

  2. B

    (E)(E) đi qua điểm A1(5;0)A_1(-5;0)

  3. C

    (E)(E) có độ dài trục bé là 6

  4. D

    (E)(E) có tiêu cự bằng 4

Câu 12

Trong một buổi khiêu vũ có 20 nam và 18 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đôi nam nữ để khiêu vũ?

  1. A

    C201C181\displaystyle C_{20}^1 C_{18}^1

  2. B

    A382\displaystyle A_{38}^2

  3. C

    A201A181\displaystyle A_{20}^1 A_{18}^1

  4. D

    C382\displaystyle C_{38}^2

Câu 13

Elip đi qua A(5;0)A(5;0) và có một tiêu điểm F1(3;0)F_1(-3;0). Phương trình chính tắc của elip là:

  1. A

    x225+y29=1\displaystyle \frac{x^2}{25} + \frac{y^2}{9} = 1

  2. B

    x225+y216=1\displaystyle \frac{x^2}{25} + \frac{y^2}{16} = 1

  3. C

    x25+y24=1\displaystyle \frac{x^2}{5} + \frac{y^2}{4} = 1

  4. D

    x216+y29=1\displaystyle \frac{x^2}{16} + \frac{y^2}{9} = 1

Câu 14

Cho hai đường thẳng song song d1d_1d2d_2. Trên d1d_1 lấy 17 điểm phân biệt, trên d2d_2 lấy 20 điểm phân biệt. Số tam giác có các đỉnh được chọn từ 37 điểm này là:

  1. A

    5.950

  2. B

    2.720

  3. C

    7.770

  4. D

    3.230

Câu 15

Đường thẳng đi qua A(2;1)A(2;1) và song song với đường thẳng (d):2x+3y2=0(d): 2x + 3y - 2 = 0 có phương trình là:

  1. A

    xy+3=0\displaystyle x - y + 3 = 0

  2. B

    3x2y4=0\displaystyle 3x - 2y - 4 = 0

  3. C

    4x+6y11=0\displaystyle 4x + 6y - 11 = 0

  4. D

    2x+3y7=0\displaystyle 2x + 3y - 7 = 0

Câu 16

Cho các mẫu số liệu sau: 5;13;5;7;10;2;35;13;5;7;10;2;3. Tứ phân vị Q1;Q2;Q3Q_1; Q_2; Q_3 của các mẫu số trên lần lượt là

  1. A

    5;10;3\displaystyle 5;10;3

  2. B

    10;5;3\displaystyle 10;5;3

  3. C

    3;5;10\displaystyle 3;5;10

  4. D

    5;3;10\displaystyle 5;3;10

Câu 17

Cho điểm M(3;2)M(3;2) và đường tròn (C):(x+2)2+(y2)2=25(C): (x+2)^2 + (y-2)^2 = 25. Phương trình đường thẳng dd đi qua MM và cắt đường tròn (C)(C) tại hai điểm A;BA; B sao cho AB=8AB = 8 có phương trình là:

  1. A

    3x4y1=0;3x7y+5=0\displaystyle 3x - 4y - 1 = 0; 3x - 7y + 5 = 0

  2. B

    x+2y7=0;3x7y+5=0\displaystyle x + 2y - 7 = 0; 3x - 7y + 5 = 0

  3. C

    3x+4y17=0;3x4y1=0\displaystyle 3x + 4y - 17 = 0; 3x - 4y - 1 = 0

  4. D

    3x+4y17=0;3x+7y23=0\displaystyle 3x + 4y - 17 = 0; 3x + 7y - 23 = 0

Câu 18

Cho số gần đúng a=326.819a = 326.819 với độ chính xác d=200d = 200. Số quy tròn của aa là:

  1. A

    326.000\displaystyle 326.000

  2. B

    32.620\displaystyle 32.620

  3. C

    32.600\displaystyle 32.600

  4. D

    327.000\displaystyle 327.000

Câu 19

Gieo một đồng tiền xu cân đối đồng chất 3 lần. Biến cố AA: “Ít nhất 2 lần xuất hiện mặt sấp”:

  1. A

    A={SSN;NSS,SNS,SSS}\displaystyle A = \{SSN; NSS, SNS, SSS\}

  2. B

    A={SSN,SNS,SSS}\displaystyle A = \{SSN, SNS, SSS\}

  3. C

    A={SSN;NSS,SNS}\displaystyle A = \{SSN; NSS, SNS\}

  4. D

    A={SSN;NNS,SNS,SSS}\displaystyle A = \{SSN; NNS, SNS, SSS\}

Câu 20

Tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (c):(x1)2+(y+3)2=16(c): (x-1)^2 + (y+3)^2 = 16 là:

  1. A

    I(1;3),R=16\displaystyle I(1;-3), R = 16

  2. B

    I(1;3),R=4\displaystyle I(-1;3), R = 4

  3. C

    I(1;3),R=16\displaystyle I(-1;3), R = 16

  4. D

    I(1;3),R=4\displaystyle I(1;-3), R = 4

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 21

1,0 điểm

Từ các chữ số thuộc tập A={1,2,3,4,6}A = \{1,2,3,4,6\} lập được bao nhiêu số tự nhiên

  1. a)

    Có 5 chữ số phân biệt

  2. b)

    Có 3 chữ số phân biệt và chia hết cho 3.

Câu 22

1,0 điểm

Gieo hai con súc sắc cân đối đồng chất. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:

  1. a)

    AA: “Lần thứ hai xuất hiện mặt 5 chấm”

  2. b)

    BB: “Tổng số chấm xuất hiện ở hai lần gieo bằng 7”

Câu 23

1,5 điểm

Một hộp có 20 viên bi, trong đó có 8 viên bi màu đỏ, 7 viên bi màu xanh và 5 viên bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên ra 3 viên bi. Tính xác suất của các biến cố sau:

  1. a)

    AA: “Ba viên bi lấy ra đều màu đỏ”.

  2. b)

    BB: “Ba viên bi lấy ra đủ ba màu”.

  3. c)

    CC: “Ba viên bi lấy ra có không quá 2 màu”.

Câu 24

1,0 điểm

Trong hệ trục tọa độ OxyOxy cho hai điểm A(3;2),B(4;1)A(3;-2), B(4;1)

  1. a)

    Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A,BA, B

  2. b)

    Viết phương trình đường tròn tâm AA và tiếp xúc với Δ:3x+4y+10=0\Delta: 3x + 4y + 10 = 0

Câu 25

0,5 điểm

Trong hệ trục tọa độ OxyOxy cho hai điểm M(4;3),N(4;1)M(4;-3), N(4;1) và đường thẳng d:x+6y=0d: x + 6y = 0. Viết phương trình đường tròn (C)(C) đi qua MMNN biết rằng các tiếp tuyến của (C)(C) tại MMNN cắt nhau tại điểm QQ thuộc dd.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài