Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Sở GD&ĐT Bắc GiangMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Số cách xếp 44 bạn học sinh A,B,C,DA, B, C, D vào 44 chiếc ghế ngồi theo hàng ngang (mỗi người ngồi một ghế) là

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng đi qua gốc tọa độ OO và nhận n=(1;2)\vec{n} = (1;-2) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là

  1. A

    x+2y=0\displaystyle x+2y=0

  2. B

    2xy=0\displaystyle 2x-y=0

  3. C

    x2y=0\displaystyle x-2y=0

  4. D

    x2y3=0\displaystyle x-2y-3=0

Câu 3

Cho số gần đúng a=673.257a = 673.257 với độ chính xác d=200d = 200. Hãy viết số quy tròn của số aa.

  1. A

    673.000\displaystyle 673.000

  2. B

    674.000\displaystyle 674.000

  3. C

    673.300\displaystyle 673.300

  4. D

    673.200\displaystyle 673.200

Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có phương trình x2+y22x+4y+1=0x^{2}+y^{2}-2x+4y+1=0. Tọa độ tâm II của đường tròn (C)(C)

  1. A

    (2;4)\displaystyle (2;-4)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (1;-2)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (1;2)

Câu 5

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ a=(3;4)\vec{a}=(3;4)b=(1;3)\vec{b}=(-1;3). Tọa độ của vectơ ab\vec{a}-\vec{b}

  1. A

    (2;7)\displaystyle (2;7)

  2. B

    (4;1)\displaystyle (4;1)

  3. C

    (4;1)\displaystyle (-4;-1)

  4. D

    (1;4)\displaystyle (1;4)

Câu 6

Tổng tất cả các hệ số của các số hạng trong khai triển (2+x)5(2+x)^{5} thành đa thức bằng

  1. A

    234\displaystyle 234

  2. B

    243\displaystyle 243

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 7

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng d:x+3y5=0d: x+3y-5=0 song song với đường thẳng có phương trình nào dưới đây?

  1. A

    3xy5=0\displaystyle 3x-y-5=0

  2. B

    3x+y+1=0\displaystyle 3x+y+1=0

  3. C

    x+3y+5=0\displaystyle x+3y+5=0

  4. D

    x+3y5=0\displaystyle x+3y-5=0

Câu 8

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(2;3)A(2;3), B(3;5)B(3;5)C(1;m)C(1;m) với mm là tham số. Tìm mm để A,B,CA,B,C là ba đỉnh của một tam giác vuông tại AA.

  1. A

    m=72\displaystyle m=\dfrac{7}{2}

  2. B

    m=72\displaystyle m=\dfrac{-7}{2}

  3. C

    m=27\displaystyle m=\dfrac{2}{7}

  4. D

    m=52\displaystyle m=\dfrac{5}{2}

Câu 9

Cho tập hợp A={a;b;c;d;e}A=\{a;b;c;d;e\}. Số tập hợp con có 22 phần tử của AA

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    25\displaystyle 25

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 10

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho parabol (P)(P) có phương trình chính tắc là y2=2pxy^{2}=2px, (p>0)(p>0). Biết (P)(P) có tiêu điểm F(4;0)F(4;0), giá trị của pp bằng

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 11

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(3;1)A(-3;1)B(1;5)B(1;5). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng ABAB

  1. A

    (2;6)\displaystyle (-2;6)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (1;-3)

  3. C

    (4;4)\displaystyle (4;4)

  4. D

    (1;3)\displaystyle (-1;3)

Câu 12

Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 1010 ngày liên tiếp được ghi lại như sau: 27;26;21;28;25;30;26;23;26;3227; 26; 21; 28; 25; 30; 26; 23; 26; 32. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    11\displaystyle 11

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng Δ:3x4y+10=0\Delta: 3x-4y+10=0.

  1. a)

    Khoảng cách từ gốc tọa độ OO đến đường thẳng Δ\Delta bằng 22

  2. b)

    Đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M(1;2)M(1;2)

  3. c)

    Gọi α\alpha là góc giữa đường thẳng Δ\Delta và đường thẳng d:x+y1=0d: x + y - 1 = 0. Khi đó tanα=17\tan \alpha = \frac{1}{7}.

  4. d)

    Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ\Deltan=(3;4)\vec{n} = (3; -4)

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho elip (E)(E) có phương trình chính tắc x2169+y2144=1\frac{x^2}{169} + \frac{y^2}{144} = 1.

  1. a)

    Elip (E)(E) đi qua điểm A(13;12)A(13; -12)

  2. b)

    Tọa độ một tiêu điểm của elip (E)(E)(5;0)(5; 0)

  3. c)

    Cho MM là một điểm bất kì thuộc elip (E)(E), khi đó tổng khoảng cách từ điểm MM đến hai tiêu điểm của (E)(E) bằng 2626

  4. d)

    Elip (E)(E) có tiêu cự bằng 1010

Câu 3

Bảng sau đây cho biết số lần học tiếng Anh trên Internet trong một tuần của 4040 học sinh lớp 1010:

Soˆˊ laˆˋn012345Soˆˊ học sinh3571294\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số lần} & 0 & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 5 & 7 & 12 & 9 & 4 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là 22

  2. b)

    Số trung vị của mẫu số liệu trên là 33

  3. c)

    Mốt của mẫu số liệu trên là 44

  4. d)

    Số trung bình của mẫu số liệu trên bằng 55

Câu 4

Từ các chữ số 0;1;2;3;40; 1; 2; 3; 4 lập được

  1. a)

    2727 số tự nhiên chẵn có ba chữ số đôi một khác nhau

  2. b)

    2020 số tự nhiên có hai chữ số

  3. c)

    1212 số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 55

  4. d)

    4848 số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:x2y2=0d: x - 2y - 2 = 0 và ba điểm A(3;4)A(3; 4), B(1;2)B(-1; 2), C(0;1)C(0; 1). Biết rằng tồn tại duy nhất điểm M(a;b)M(a; b) thuộc đường thẳng dd để biểu thức MA2MB+3MC\left| \overrightarrow{MA} - 2\overrightarrow{MB} + 3\overrightarrow{MC} \right| đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị của biểu thức P=a+2bP = a + 2b.

Trả lời:

Câu 2

Bạn Hà có 55 viên bi màu xanh và 77 viên bi màu đỏ. Có bao nhiêu cách để Hà chọn ra đúng 22 bi cùng màu?

Trả lời:

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai đường thẳng d1:x2y+3=0d_1: x - 2y + 3 = 0d2:{x=ty=1+3td_2: \begin{cases} x = t \\ y = -1 + 3t \end{cases}. Biết rằng d1d_1d2d_2 cắt nhau tại điểm M(a;b)M(a; b) duy nhất. Tính giá trị của biểu thức 2024ab2024a - b.

Trả lời:

Câu 4

Hình 1 dưới đây là một tấm giấy hình chữ nhật có chiều dài bằng 2424 cm và chiều rộng bằng 1616 cm, trên đó có một đường tròn và hai nhánh của một hypebol. Tìm tiêu cự của hypebol (Đơn vị: cm, kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Hình 1: Tấm giấy hình chữ nhật có chiều dài 24 cm, chiều rộng 16 cm với đường tròn ở giữa và hai nhánh hypebol

Hình 1

Trả lời:

Câu 5

Tìm hệ số của số hạng chứa x4x^4 trong khai triển biểu thức x2(3x1)5x^2(3x - 1)^5 thành đa thức.

Trả lời:

Câu 6

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y2+2x6y+5=0(C): x^2 + y^2 + 2x - 6y + 5 = 0. Tiếp tuyến của đường tròn (C)(C) tại điểm M(0;1)M(0; 1) là đường thẳng có phương trình ax+by+2=0ax + by + 2 = 0. Tính giá trị của biểu thức T=baT = \frac{b}{a}.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài