Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Sở GD&ĐT Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Một nhóm học sinh có 6 bạn nữ và 5 bạn nam. Có bao nhiêu cách chọn ra một bạn từ nhóm học sinh đó?

  1. A

    30

  2. B

    11

  3. C

    20

  4. D

    9

Câu 2

Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số nguyên dương có hai chữ số khác nhau?

  1. A

    25

  2. B

    30

  3. C

    36

  4. D

    20

Câu 3

Hệ số của x3x^3 trong khai triển của (2x5)4(2x - 5)^4

  1. A

    20\displaystyle -20

  2. B

    160\displaystyle 160

  3. C

    160\displaystyle -160

  4. D

    160x3\displaystyle -160x^3

Câu 4

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    A83=24\displaystyle A_8^3 = 24

  2. B

    A83=512\displaystyle A_8^3 = 512

  3. C

    A83=336\displaystyle A_8^3 = 336

  4. D

    A83=56\displaystyle A_8^3 = 56

Câu 5

Số a=6,2a = -6,2 là số gần đúng của số đúng a\overline{a} với sai số tuyệt đối Δa0,31\Delta_a \le 0,31. Sai số tương đối tối đa là

  1. A

    6,2%\displaystyle 6,2\%

  2. B

    0,31%\displaystyle 0,31\%

  3. C

    0,5%\displaystyle 0,5\%

  4. D

    5%\displaystyle 5\%

Câu 6

Một số tuyến xe buýt nội tỉnh của Bắc Ninh có cự ly (đơn vị: km) được cho trong bảng sau đây.

TuyeˆˊnBN01BN02BN03BN08BN27BN68BN86ABN86BCự ly36,428,217,848,136,437,642,535,8\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tuyến} & \text{BN01} & \text{BN02} & \text{BN03} & \text{BN08} & \text{BN27} & \text{BN68} & \text{BN86A} & \text{BN86B} \\ \hline \text{Cự ly} & 36,4 & 28,2 & 17,8 & 48,1 & 36,4 & 37,6 & 42,5 & 35,8 \\ \hline \end{array}

Số trung bình của mẫu số liệu đã cho bằng

  1. A

    35,16

  2. B

    35,44

  3. C

    35,20

  4. D

    35,35

Câu 7

Một mẫu số liệu có phương sai là sx2=2,6244s_x^2 = 2,6244. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu này bằng

  1. A

    1,62

  2. B

    1,273

  3. C

    6,887

  4. D

    1,3122

Câu 8

Xét biến cố AA liên quan tới phép thử có không gian mẫu Ω\Omega. Xác suất của biến cố AA được tính theo công thức

  1. A

    P(A)=n(A)\displaystyle P(A) = n(A)

  2. B

    P(A)=n(Ω)n(A)\displaystyle P(A) = \dfrac{n(\Omega)}{n(A)}

  3. C

    P(A)=n(A)n(Ω)\displaystyle P(A) = \dfrac{n(A)}{n(\Omega)}

  4. D

    P(A)=n(A)n(Ω)\displaystyle P(A) = n(A) \cdot n(\Omega)

Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho parabol (P):y2=16x(P): y^2 = 16x. Đường chuẩn của parabol (P)(P) có phương trình là

  1. A

    x=2\displaystyle x = -2

  2. B

    x=6\displaystyle x = -6

  3. C

    x=8\displaystyle x = -8

  4. D

    x=4\displaystyle x = -4

Câu 10

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hypebol (H):x232y2b2=1(H): \dfrac{x^2}{32} - \dfrac{y^2}{b^2} = 1 (trong đó b>0b > 0 là hằng số). Biết rằng hypebol (H)(H) đi qua điểm M(8;3)M(8; -3). Giá trị của bb

  1. A

    b=81\displaystyle b = 81

  2. B

    b=3\displaystyle b = 3

  3. C

    b=9\displaystyle b = 9

  4. D

    b=3\displaystyle b = \sqrt{3}

Câu 11

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai elip (E1):x26+y25=1(E_1): \dfrac{x^2}{6} + \dfrac{y^2}{5} = 1, (E2):x29+y24=1(E_2): \dfrac{x^2}{9} + \dfrac{y^2}{4} = 1. Các giao điểm của hai elip (E1)(E_1), (E2)(E_2) cùng nằm trên một đường tròn có bình phương bán kính bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    387\displaystyle \dfrac{38}{7}

  3. C

    417\displaystyle \dfrac{41}{7}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 12

Gọi SS là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m[2023;2024]m \in [-2023;2024] sao cho hàm số

y=2008(m16)x22(m16)x+3m2y = \frac{2008}{(m - 16)x^2 - 2(m - 16)x + 3m - 2}

có tập xác định là R\mathbb{R}. Tập hợp SS có bao nhiêu phần tử?

  1. A

    4.025\displaystyle 4.025

  2. B

    4.024\displaystyle 4.024

  3. C

    2008\displaystyle 2008

  4. D

    2009\displaystyle 2009

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Gieo ngẫu nhiên một lần một con xúc xắc cân đối và đồng chất có 6 mặt.

  1. a)

    Hãy mô tả không gian mẫu.

  2. b)

    Tính xác suất của biến cố AA: “Xuất hiện mặt có số chấm là số lẻ”.

Câu 2

2,0 điểm

Nhiệt độ trung bình các tháng trong một năm gần đây của tỉnh Bắc Ninh được cho bởi bảng thống kê bên dưới (đơn vị: độ C).

171821242729292928252218\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 17 & 18 & 21 & 24 & 27 & 29 & 29 & 29 & 28 & 25 & 22 & 18 \\ \hline \end{array}

Tìm mốt, trung vị và khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho.

    Câu 3

    2,75 điểm

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng Δ:3xy+2=0\Delta: 3x - y + 2 = 0 và tam giác ABCABC có các đỉnh A(1;4)A(-1;4), B(2;2)B(2;-2), trọng tâm G(23;13)G\left(-\dfrac{2}{3};\dfrac{1}{3}\right).

    1. a)

      Tìm tọa độ đỉnh CC và viết phương trình tổng quát của đường thẳng Δ\Delta' đi qua điểm BB, vuông góc với đường thẳng Δ\Delta.

    2. b)

      Viết phương trình đường tròn (T)(T) tâm BB và tiếp xúc với đường thẳng Δ\Delta. Tìm tiếp điểm của đường tròn (T)(T) và đường thẳng Δ\Delta.

    3. c)

      Cho điểm MM thay đổi tùy ý trên đường thẳng Δ\Delta. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

      F=MA+2MB+3MC.F = MA + 2MB + 3MC.

    Câu 4

    0,25 điểm

    Cho lưới ô vuông gồm 5×65 \times 6 hình vuông đơn vị. Gọi AA là điểm nằm ở góc trái dưới và BB là điểm nằm ở góc phải trên của lưới ô vuông (như hình vẽ). Để đi từ điểm AA đến điểm BB trên lưới ô vuông, một con kiến di chuyển ngẫu nhiên sang phải hoặc lên trên theo các đoạn thẳng là các cạnh của các hình vuông đơn vị. Hỏi con kiến có bao nhiêu cách để đi từ AA đến BB?

    Lưới ô vuông 5×6 với điểm A ở góc trái dưới và điểm B ở góc phải trên
      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài