Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Lê Hồng Phong, Đắk LắkMã đề 286

Thời gian
90 phút
Số câu
31 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một Elip?

  1. A

    x24+y5=1\displaystyle \frac{x^2}{4} + \frac{y}{5} = 1

  2. B

    x4+y27=1\displaystyle \frac{x}{4} + \frac{y^2}{7} = 1

  3. C

    x24+y23=1\displaystyle \frac{x^2}{4} + \frac{y^2}{3} = 1

  4. D

    x24y23=1\displaystyle \frac{x^2}{4} - \frac{y^2}{3} = 1

Câu 2

Mốt của một mẫu số liệu thống kê là?

  1. A

    Tần số lớn nhất trong bảng phân bố tần số

  2. B

    Tần số nhỏ nhất trong bảng phân bố tần số

  3. C

    Giá trị có tần số lớn nhất trong bảng phân bố tần số

  4. D

    Giá trị có tần số nhỏ nhất trong bảng phân bố tần số

Câu 3

Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1,2,3,5,7,91,2,3,5,7,9?

  1. A

    360\displaystyle 360

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    720\displaystyle 720

Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, Elip (E)(E) có phương trình chính tắc (E):x24+y23=1(E): \frac{x^2}{4} + \frac{y^2}{3} = 1. Một tiêu điểm của Elip (E)(E) là?

  1. A

    F(1;0)\displaystyle F(-1;0)

  2. B

    F(4;0)\displaystyle F(4;0)

  3. C

    F(0;1)\displaystyle F(0;-1)

  4. D

    F(3;0)\displaystyle F(3;0)

Câu 5

Để đánh giá mức độ phân tán của các số liệu thống kê so với số trung bình cộng, ta dùng đại lượng nào sau đây?

  1. A

    Số trung vị

  2. B

    Phương sai

  3. C

    Mốt

  4. D

    Số trung bình

Câu 6

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:x2y+3=0d: x - 2y + 3 = 0. Một Vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd

  1. A

    n=(2;1)\displaystyle \vec{n} = (2;1)

  2. B

    n=(1;2)\displaystyle \vec{n} = (1;-2)

  3. C

    n=(1;3)\displaystyle \vec{n} = (1;3)

  4. D

    n=(2;3)\displaystyle \vec{n} = (-2;3)

Câu 7

Số hoán vị của một tập hợp gồm 10 phần tử là

  1. A

    A102\displaystyle A_{10}^2

  2. B

    102\displaystyle 10^2

  3. C

    10!\displaystyle 10!

  4. D

    C102\displaystyle C_{10}^2

Câu 8

Cho n,kNn,k \in \mathbb{N}^*nkn \ge k. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Cnk=n!(nk)!\displaystyle C_n^k = \frac{n!}{(n-k)!}

  2. B

    Cnk=n!(nk)!(k+1)!\displaystyle C_n^k = \frac{n!}{(n-k)!(k+1)!}

  3. C

    Cnk=n!(nk)!k!\displaystyle C_n^k = \frac{n!}{(n-k)!k!}

  4. D

    Cnk=n!(nk)!\displaystyle C_n^k = \frac{n!}{(n-k)!}

Câu 9

Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó sao cho có một học sinh giữ chức vụ tổ trưởng và 1 một học sinh giữ chức vụ tổ phó?

  1. A

    102\displaystyle 10^2

  2. B

    C102\displaystyle C_{10}^2

  3. C

    A108\displaystyle A_{10}^8

  4. D

    A102\displaystyle A_{10}^2

Câu 10

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:3x+5y+2024=0d: 3x + 5y + 2024 = 0. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

  1. A

    Đường thẳng dd có một vectơ chỉ phương là u=(5;3)\vec{u} = (5; -3)

  2. B

    Đường thẳng dd song song với đường thẳng Δ:3x+5y=0\Delta: 3x + 5y = 0

  3. C

    Đường thẳng dd có một vectơ pháp tuyến là n=(3;5)\vec{n} = (3; 5)

  4. D

    Đường thẳng dd đi qua điểm M(2023;2024)M(2023; 2024)

Câu 11

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, Elip (E)(E) có phương trình chính tắc (E):x225+y29=1(E): \frac{x^2}{25} + \frac{y^2}{9} = 1. Elip (E)(E) đi qua điểm nào trong các điểm sau?

  1. A

    A(1;4)\displaystyle A(1; 4)

  2. B

    C(5;0)\displaystyle C(5; 0)

  3. C

    B(0;4)\displaystyle B(0; 4)

  4. D

    D(1;3)\displaystyle D(-1; 3)

Câu 12

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phương trình của đường tròn có tâm I(1;2)I(1; 2) và có bán kính R=5R = 5

  1. A

    (x1)2+(y2)2=25\displaystyle (x - 1)^2 + (y - 2)^2 = 25

  2. B

    (x1)2+(y2)2=5\displaystyle (x - 1)^2 + (y - 2)^2 = 5

  3. C

    (x+1)2+(y+2)2=5\displaystyle (x + 1)^2 + (y + 2)^2 = 5

  4. D

    (x+1)2+(y+2)2=25\displaystyle (x + 1)^2 + (y + 2)^2 = 25

Câu 13

Một hộp có 55 viên bi xanh, 66 viên bi đỏ và 77 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 55 viên bi trong hộp. Tính xác suất để 55 viên bi được chọn chỉ có một màu?

  1. A

    1306\displaystyle \frac{1}{306}

  2. B

    1408\displaystyle \frac{1}{408}

  3. C

    11428\displaystyle \frac{1}{1428}

  4. D

    18.568\displaystyle \frac{1}{8.568}

Câu 14

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Tính xác suất của biến cố “Tổng số chấm trên hai mặt là số lẻ”:

  1. A

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  4. D

    1136\displaystyle \frac{11}{36}

Câu 15

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường tròn (C):(x+1)2+(y+2)2=9(C): (x + 1)^2 + (y + 2)^2 = 9 có tâm II là:

  1. A

    I(1;2)\displaystyle I(-1; -2)

  2. B

    I(1;2)\displaystyle I(1; 2)

  3. C

    I(1;2)\displaystyle I(1; -2)

  4. D

    I(1;2)\displaystyle I(-1; 2)

Câu 16

Cho tập hợp AA20232023 phần tử. Số tập con gồm hai phần tử của AA là:

  1. A

    22023\displaystyle 2^{2023}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    20232\displaystyle 2023^2

  4. D

    C20232\displaystyle C_{2023}^2

Câu 17

Từ một tổ có 66 học sinh nam và 99 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai học sinh trực nhật lớp sao cho trong đó có 11 học sinh nam và 11 học sinh nữ?

  1. A

    C61.C91\displaystyle C_6^1.C_9^1

  2. B

    C61+C91\displaystyle C_6^1 + C_9^1

  3. C

    C61+C151\displaystyle C_6^1 + C_{15}^1

  4. D

    C61C151\displaystyle C_6^1C_{15}^1

Câu 18

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng dd qua M(1;1)M(1; 1) và song song với đường thẳng d:x+y1=0d': x + y - 1 = 0 có phương trình là:

  1. A

    x+y1=0\displaystyle x + y - 1 = 0

  2. B

    xy=0\displaystyle x - y = 0

  3. C

    x+y2=0\displaystyle x + y - 2 = 0

  4. D

    x+y1=0\displaystyle -x + y - 1 = 0

Câu 19

Khai triển nhị thức (2x2024)4(2x - 2024)^4 được bao nhiêu số hạng?

  1. A

    2024\displaystyle 2024

  2. B

    24\displaystyle 2^4

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 20

Bốn bạn nam và bốn bạn nữ được xếp ngồi ngẫu nhiên vào 88 ghế xếp thành hai dãy đối diện nhau, mỗi dãy có bốn ghế. Tính xác suất để xếp được nữ ngồi đối diện nhau?

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    56\displaystyle \frac{5}{6}

  3. C

    335\displaystyle \frac{3}{35}

  4. D

    34\displaystyle \frac{3}{4}

Câu 21

Hệ số của số hạng thứ ba trong khai triển nhị thức (2ab)5(2a - b)^5 bằng?

  1. A

    80\displaystyle -80

  2. B

    80\displaystyle 80

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    10\displaystyle -10

Câu 22

Tung một đồng xu cân đối và đồng chất năm lần liên tiếp. Số phần tử không gian mẫu n(Ω)n(\Omega) bằng:

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    64\displaystyle 64

  3. C

    32\displaystyle 32

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 23

Khi sử dụng máy tính bỏ túi ta tính được: 8=2,828427125\sqrt{8} = 2,828427125. Giá trị gần đúng của 8\sqrt{8} chính xác đến hàng phần trăm là:

  1. A

    2,80\displaystyle 2,80

  2. B

    2,83\displaystyle 2,83

  3. C

    2,82\displaystyle 2,82

  4. D

    2,81\displaystyle 2,81

Câu 24

Thời gian chạy 50m50m của 2020 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:

Thời gian (giaˆy)8,38,48,58,78,8Taˆˋn soˆˊ23951\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (giây)} & 8,3 & 8,4 & 8,5 & 8,7 & 8,8 \\ \hline \text{Tần số} & 2 & 3 & 9 & 5 & 1 \\ \hline \end{array}

Trung bình thời gian chạy của học sinh là:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    8,53\displaystyle 8,53

  3. C

    8,50\displaystyle 8,50

  4. D

    8,54\displaystyle 8,54

Câu 25

Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):x2+y26x8y=0(C): x^2 + y^2 - 6x - 8y = 0 có bán kính bằng bao nhiêu?

  1. A

    10\displaystyle \sqrt{10}

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    25\displaystyle 25

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 26

Xét AA là biến cố liên quan đến phép thử TT với không gian mẫu là Ω\Omega. Mệnh đề nào dưới đây sai:

  1. A

    P()=0\displaystyle P(\varnothing) = 0

  2. B

    0<P(A)<1\displaystyle 0 < P(A) < 1

  3. C

    P(Ω)=1\displaystyle P(\Omega) = 1

  4. D

    P(A)+P(A)=1\displaystyle P(A) + P(\overline{A}) = 1

Câu 27

Tung một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Tính xác suất để cả hai lần tung đều xuất hiện mặt ngửa.

  1. A

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 28

Khoảng tứ phân vị ΔQ\Delta_{Q} của dãy số 2;5;4;3;62;5;4;3;6 là:

  1. A

    ΔQ=2\displaystyle \Delta_{Q} = 2

  2. B

    ΔQ=2\displaystyle \Delta_{Q} = -2

  3. C

    ΔQ=3\displaystyle \Delta_{Q} = 3

  4. D

    ΔQ=2\displaystyle \Delta_{Q} = \sqrt{2}

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 29

1,0 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm I(1;2)I(1;2) và đường thẳng Δ:4x3y23=0\Delta: 4x - 3y - 23 = 0

  1. a)

    Lập phương trình đường tròn (C)(C) có tâm là điểm II và có một tiếp tuyến là đường thẳng Δ\Delta.

  2. b)

    Lập phương trình tiếp tuyến tại điểm M(4;6)M(4;6) thuộc đường tròn (C)(C).

Câu 30

1,0 điểm

Học sinh khối 1010 của một trường THPT có 55 học sinh giỏi môn Toán, 88 học sinh giỏi môn Văn và 77 học sinh giỏi môn Tiếng Anh. Nhà trường chọn 44 học sinh từ những học sinh trên để lập đội tuyển thi học sinh giỏi.

  1. a)

    Có bao nhiêu cách để được lập đội tuyển thi học sinh giỏi sao cho có đủ học sinh giỏi các môn Toán, Văn và Anh Văn.

  2. b)

    Tính xác suất để lập được đội tuyển thi học sinh giỏi trong đó có ít nhất một học sinh giỏi môn Toán.

Câu 31

1,0 điểm

77 học sinh không quen biết nhau cùng đến một cửa hàng kem có 66 quầy phục vụ. Biết rằng 77 học sinh này không vào cùng một quầy phục vụ. Tính xác suất để có 44 học sinh vào cùng một quầy và 33 học sinh còn lại cùng vào một quầy phục vụ.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài