Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Buôn Ma Thuột, Đắk LắkMã đề 479
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,0 điểm
Câu 1
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?
Câu 2
Gieo hai con xúc xắc cân đối. Xác suất để tổng của 2 con xúc xắc nhỏ hơn 7 là:
Câu 3
Cho hai đường thẳng . Góc giữa hai đường thẳng đó được xác định bởi công thức nào sau đây?
Câu 4
Cho biểu thức . Khai triển của biểu thức là:
Câu 5
Trong một hộp chứa sáu quả cầu trắng được đánh số từ 1 đến 6 và ba quả cầu đen được đánh số 7, 8, 9. Có bao nhiêu cách chọn một trong các quả cầu ấy?
Câu 6
Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển của .
Câu 7
Gieo một xúc xắc liên tiếp 3 lần thì là bao nhiêu?
Câu 8
Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là:
Câu 9
Số các số tự nhiên chẵn, gồm bốn chữ số khác nhau đôi một và không tận cùng bằng 0 là:
Câu 10
Có 20 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên 3 thẻ. Tính xác suất để tổng các số được ghi trên 3 thẻ chia hết cho 3?
Câu 11
Từ hộp chứa 7 quả cầu trắng, 6 quả cầu đen kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu. Tính xác suất để 3 quả cầu lấy được có cùng màu?
Câu 12
Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau?
Câu 13
Phương trình chính tắc của đường elip có tiêu cự bằng 6 và là:
Câu 14
Một hộp đựng 25 cây viết được đánh số từ 1 đến 25. Chọn ngẫu nhiên 2 cây. Xác suất để chọn được 2 cây có tích hai số là số chẵn.
Câu 15
Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là:
Câu 16
Công thức tính số chỉnh hợp chập của phần tử là:
Câu 17
Trong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên. Mỗi vận động viên phải chơi hai ván với mỗi động viên còn lại. Cho biết có 2 vận động viên nữ và cho biết số ván các vận động viên chơi nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với hai vận động viên nữ là 84. Hỏi số ván tất cả các vận động viên đã chơi?
Câu 18
Tọa độ tâm I và bán kính của đường tròn là:
Câu 19
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng đi qua 2 điểm , . Phương trình tham số của là:
Câu 20
Số nghiệm nguyên của bất phương trình là:
Câu 21
Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử?
Câu 22
Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh đi lao động trong đó có 2 học sinh nam?
Câu 23
Xếp ngẫu nhiên 1 tổ gồm 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ thành một hàng ngang. Tính xác suất sao cho 2 học sinh nam không đứng cạnh nhau?
Câu 24
Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi một?
Câu 25
Trong mặt phẳng tọa độ , khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là:
Câu 26
Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D rồi quay lại A?

Câu 27
Cho 10 điểm phân biệt trong đó có 4 điểm thẳng hàng, ngoài ra không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh được lấy trong 10 điểm trên?
Câu 28
Trong khai triển nhị thức Niu-ton của có bao nhiêu số hạng?
Câu 29
Trên mặt phẳng tọa độ , một vật chuyển động nhanh trên đường tròn có phương trình . Khi tới vị trí thì vật bị văng khỏi quỹ đạo tròn và ngay sau đó, trong một khoảng thời gian ngắn bay theo hướng tiếp tuyến của đường tròn. Trong khoảng thời gian ngắn ngay sau khi văng, vật chuyển động trên đường thẳng nào?
Câu 30
Các giá trị của làm cho biểu thức là:
Phần II. Tự luận4,0 điểm
Câu 1
1,0 điểmTrong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn: .
- a)
Tìm tâm và tính bán kính của đường tròn .
- b)
Viết phương trình tiếp tuyến của tại điểm .
Câu 2
1,0 điểmTừ hộp đựng 4 bi xanh, 5 bi đỏ và 7 bi trắng. Người ta lấy ngẫu nhiên 4 bi. Tính số cách lấy được:
- a)
4 bi lấy ra đều cùng màu.
- b)
4 bi lấy ra đủ 3 màu.
Câu 3
1,0 điểmCó bao nhiêu cách xếp 4 bạn nam và 3 bạn nữ vào một dãy ghế dài gồm 7 chỗ ngồi sao cho các bạn nữ luôn ngồi liền kề nhau?
Câu 4
1,0 điểmGọi S là tập hợp các số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số . Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn là một số chia hết cho 5.