Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon TumMã đề 288

Thời gian
90 phút
Số câu
38 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số f(x)=x23x+4f(x)=x^2-3x+4?

  1. A

    Q(2;2024)\displaystyle Q(2;2024)

  2. B

    N(2;1)\displaystyle N(2;-1)

  3. C

    M(2;2)\displaystyle M(2;2)

  4. D

    P(2;0)\displaystyle P(2;0)

Câu 2

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    Vô số

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 3

Xét hai đại lượng x,yx, y phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây. Trường hợp nào thì yy không phải là hàm số của xx?

  1. A

    y=2\displaystyle y=2

  2. B

    y=x2\displaystyle y=x^2

  3. C

    y2=8x\displaystyle y^2=8x

  4. D

    y=x\displaystyle y=x

Câu 4

Bảng xét dấu nào dưới đây là bảng xét dấu của tam thức bậc hai f(x)=x2+4x+5f(x)=-x^2+4x+5?

  1. A

    x15+f(x)0+0\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 5 & & +\infty \\ \hline f(x) & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline \end{array}

  2. B

    x51+f(x)+00+\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -5 & & 1 & & +\infty \\ \hline f(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}

  3. C

    x15+f(x)+00+\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 5 & & +\infty \\ \hline f(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}

  4. D

    x51+f(x)0+0\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -5 & & 1 & & +\infty \\ \hline f(x) & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline \end{array}

Câu 5

Cho số nguyên dương nn và số nguyên kk thỏa 0kn0 \le k \le n, trong các công thức sau đây, công thức nào đúng?

  1. A

    Ank=n!\displaystyle A_n^k=n!

  2. B

    Ank=n!(nk)!k!.\displaystyle A_n^k=\dfrac{n!}{(n-k)! \cdot k!}.

  3. C

    Ank=(nk)!\displaystyle A_n^k=(n-k)!

  4. D

    Ank=n!(nk)!\displaystyle A_n^k=\dfrac{n!}{(n-k)!}

Câu 6

Cho Parabol (P):y2=4x(P): y^2=4x. Tìm phương trình đường chuẩn của (P)(P).

  1. A

    y=2\displaystyle y=-2

  2. B

    x=1\displaystyle x=1

  3. C

    x=1\displaystyle x=-1

  4. D

    y=2\displaystyle y=2

Câu 7

Trong mặt phẳng OxyOxy, phương trình tham số của đường thẳng dd đi qua A(3;6)A(3;-6) và có vectơ chỉ phương u=(4;2)\vec{u}=(4;-2) là:

  1. A

    {x=1+2ty=2t\displaystyle \begin{cases} x=1+2t \\ y=-2-t \end{cases}

  2. B

    {x=2+4ty=12t\displaystyle \begin{cases} x=-2+4t \\ y=1-2t \end{cases}

  3. C

    {x=3+2ty=6t\displaystyle \begin{cases} x=3+2t \\ y=-6-t \end{cases}

  4. D

    {x=6+4ty=32t\displaystyle \begin{cases} x=-6+4t \\ y=3-2t \end{cases}

Câu 8

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

  1. A

    y=12x2+4x6\displaystyle y = \frac{1}{2x^2 + 4x - 6}

  2. B

    y=2x2+4x6\displaystyle y = 2x^2 + 4x - 6

  3. C

    y=4x6\displaystyle y = 4x - 6

  4. D

    y=2x2+4x6\displaystyle y = \frac{2}{x^2} + \frac{4}{x} - 6

Câu 9

Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Số cách chọn 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ đi lao động là

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    54\displaystyle 54

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 10

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của 1 Elip?

  1. A

    x29+y24=1\displaystyle \frac{x^2}{9} + \frac{y^2}{4} = 1

  2. B

    x24+y29=1\displaystyle \frac{x^2}{4} + \frac{y^2}{9} = 1

  3. C

    x29y24=1\displaystyle \frac{x^2}{9} - \frac{y^2}{4} = 1

  4. D

    x24y29=1\displaystyle \frac{x^2}{4} - \frac{y^2}{9} = 1

Câu 11

Bình có 5 cái áo khác nhau và 4 chiếc quần khác nhau. Tính số cách chọn một bộ quần áo (gồm một áo và một quần) của Bình?

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    25\displaystyle 25

Câu 12

Khai triển nhị thức (2x+1)5(2x + 1)^5 ta thu được tổng của bao nhiêu số hạng?

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 13

Trong mặt phẳng OxyOxy, đường thẳng đi qua A(1;2)A(-1; 2), nhận n=(2;4)\vec{n} = (2; -4) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:

  1. A

    x2y+5=0\displaystyle x - 2y + 5 = 0

  2. B

    x+y+4=0\displaystyle x + y + 4 = 0

  3. C

    x+2y4=0\displaystyle -x + 2y - 4 = 0

  4. D

    x2y4=0\displaystyle x - 2y - 4 = 0

Câu 14

Hai đường thẳng d1:4x+3y18=0;d2:3x+5y19=0d_1: 4x + 3y - 18 = 0; d_2: 3x + 5y - 19 = 0 cắt nhau tại điểm có tọa độ là

  1. A

    (3;2)\displaystyle (-3; -2)

  2. B

    (3;2)\displaystyle (3; 2)

  3. C

    (3;2)\displaystyle (-3; 2)

  4. D

    (3;2)\displaystyle (3; -2)

Câu 15

Tính góc giữa hai đường thẳng: 3x+y1=03x + y - 1 = 04x2y4=04x - 2y - 4 = 0.

  1. A

    450\displaystyle 45^0

  2. B

    900\displaystyle 90^0

  3. C

    600\displaystyle 60^0

  4. D

    300\displaystyle 30^0

Câu 16

Số cách sắp xếp 6 học sinh vào một hàng ngang gồm 6 ghế là:

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    6!\displaystyle 6!

  3. C

    2.6!\displaystyle 2.6!

  4. D

    62\displaystyle 6^2

Câu 17

Tập xác định của hàm số y=x2024x2023y = \frac{x - 2024}{\sqrt{x - 2023}}

  1. A

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  2. B

    D=(2023;+)\displaystyle D = (2023; +\infty)

  3. C

    D=[2024;+)\displaystyle D = [2024; +\infty)

  4. D

    D=(2023;+){2024}\displaystyle D = (2023; +\infty) \setminus \{2024\}

Câu 18

Khoảng cách từ điểm M(3;4)M(3; -4) đến đường thẳng Δ:3x4y1=0\Delta: 3x - 4y - 1 = 0 bằng:

  1. A

    125\displaystyle \frac{12}{5}

  2. B

    125\displaystyle \frac{12}{5}

  3. C

    85\displaystyle \frac{8}{5}

  4. D

    245\displaystyle \frac{24}{5}

Câu 19

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + cΔ=b24ac\Delta = b^2 - 4ac và hệ số a>0a > 0. Khi đó tam thức đã cho luôn dương khi và chỉ khi

  1. A

    Δ0\displaystyle \Delta \le 0

  2. B

    Δ>0\displaystyle \Delta > 0

  3. C

    Δ<0\displaystyle \Delta < 0

  4. D

    Δ0\displaystyle \Delta \ge 0

Câu 20

Hàm số y=x24x+3y = x^2 - 4x + 3 đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (2; +\infty)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty; 2)

Câu 21

Phương trình x2x3=x\sqrt{x^2 - x - 3} = \sqrt{x} có bao nhiêu nghiệm?

  1. A

    2

  2. B

    Vô số

  3. C

    0

  4. D

    1

Câu 22

Tập nghiệm của bất phương trình x2+x+120-x^2 + x + 12 \ge 0

  1. A

    [3;4]\displaystyle [-3;4]

  2. B

    (;3][4;+)\displaystyle (-\infty;-3] \cup [4;+\infty)

  3. C

    \displaystyle \varnothing

  4. D

    (;4][3;+)\displaystyle (-\infty;-4] \cup [3;+\infty)

Câu 23

Dùng 2 số hạng đầu tiên của khai triển (1+0.04)6(1+0.04)^6 để tính giá trị gần đúng của 1,0461,04^6 ta thu được kết quả?

  1. A

    1,27

  2. B

    1,265

  3. C

    1,24

  4. D

    1,2653190185

Câu 24

An có 3 viên bi khác màu (xanh, đỏ, vàng) và 3 viên bi trắng khác kích thước. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn một viên bi?

  1. A

    6

  2. B

    9

  3. C

    C63\displaystyle C_6^3

  4. D

    3

Câu 25

Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau?

  1. A

    A76\displaystyle A_7^6

  2. B

    C76\displaystyle C_7^6

  3. C

    6!\displaystyle 6!

  4. D

    76\displaystyle 7^6

Câu 26

Cho đường tròn (C)(C) có phương trình (x+1)2+(y3)2=5(x+1)^2 + (y-3)^2 = 5 và điểm M(0;1)M(0;1) thuộc (C)(C). Viết phương trình tiếp tuyến tại MM của (C)(C).

  1. A

    2x+y1=0\displaystyle 2x + y - 1 = 0

  2. B

    x+2y2=0\displaystyle x + 2y - 2 = 0

  3. C

    x2y+2=0\displaystyle x - 2y + 2 = 0

  4. D

    2xy+1=0\displaystyle 2x - y + 1 = 0

Câu 27

Hệ số của x4x^4 trong khai triển nhị thức (3x2)5(3x-2)^5

  1. A

    240\displaystyle -240

  2. B

    240\displaystyle 240

  3. C

    810\displaystyle -810

  4. D

    810\displaystyle 810

Câu 28

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6?

  1. A

    720

  2. B

    24

  3. C

    840

  4. D

    360

Câu 29

Trong mặt phẳng với hệ trục OxyOxy, cho ba điểm A(2;0)A(2;0), B(0;4)B(0;4), C(7;3)C(-7;3). Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn đi qua ba điểm A,B,CA, B, C?

  1. A

    x2+y2+2x+y16=0\displaystyle x^2 + y^2 + 2x + y - 16 = 0

  2. B

    x2+y26x16=0\displaystyle x^2 + y^2 - 6x - 16 = 0

  3. C

    x2+y2+6x16=0\displaystyle x^2 + y^2 + 6x - 16 = 0

  4. D

    2x2+y2+6x16=0\displaystyle 2x^2 + y^2 + 6x - 16 = 0

Câu 30

Bình phương hai vế của phương trình 2x213x+16=6x\sqrt{2x^2 - 13x + 16} = 6 - x ta được phương trình nào sau đây?

  1. A

    x225x20=0\displaystyle x^2 - 25x - 20 = 0

  2. B

    x2x20=0\displaystyle x^2 - x - 20 = 0

  3. C

    2x214x+10=0\displaystyle 2x^2 - 14x + 10 = 0

  4. D

    2x212x+10=0\displaystyle 2x^2 - 12x + 10 = 0

Câu 31

Tọa độ đỉnh của parabol y=x22x+4y = x^2 - 2x + 4

  1. A

    I(2;6)\displaystyle I(2;6)

  2. B

    I(1;6)\displaystyle I(-1;6)

  3. C

    I(1;3)\displaystyle I(1;3)

  4. D

    I(1;12)\displaystyle I(-1;12)

Câu 32

Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là:

  1. A

    7!3!\displaystyle \frac{7!}{3!}

  2. B

    C73\displaystyle C_7^3

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    A73\displaystyle A_7^3

Câu 33

Parabol y=ax2+bx+1y = ax^2 + bx + 1 đi qua hai điểm A(1;4)A(1;4)B(2;7)B(-2;7) có phương trình là

  1. A

    y=x2+x+1\displaystyle y = x^{2} + x + 1

  2. B

    y=3x2+2x+1\displaystyle y = 3x^{2} + 2x + 1

  3. C

    y=x2+2x+1\displaystyle y = x^{2} + 2x + 1

  4. D

    y=2x2+x+1\displaystyle y = 2x^{2} + x + 1

Câu 34

Trong mặt phẳng với hệ trục OxyOxy, cho đường tròn (C):(x1)2+(y+3)2=4(C): (x - 1)^{2} + (y + 3)^{2} = 4. Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C)(C).

  1. A

    tâm I(1;3)I(-1; -3) bán kính R=2R = 2

  2. B

    tâm I(1;3)I(1; -3) bán kính R=4R = 4

  3. C

    tâm I(1;3)I(-1; 3) bán kính R=2R = 2

  4. D

    tâm I(1;3)I(1; -3) bán kính R=2R = 2

Câu 35

Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 2 nữ sinh, 3 nam sinh thành một hàng dọc sao cho các bạn nữ ngồi cạnh nhau?

  1. A

    48

  2. B

    5

  3. C

    120

  4. D

    50

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Khai triển nhị thức (2x+3)5(2x + 3)^{5}.

    Câu 2

    1,25 điểm
    1. a)

      Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số từ các chữ số 0, 2, 4, 5, 6, 8, 9?

    2. b)

      Trên kệ sách có 3 quyển sách Toán, 4 quyển sách văn, 5 quyển sách lịch sử (các quyển sách đều khác nhau). Có bao nhiêu cách chọn ra 4 quyển sách sao cho có đủ sách toán, sách văn và sách lịch sử.

    Câu 3

    1,25 điểm
    1. a)

      Trong hệ trục tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(3;1)A(3; -1), B(1;5)B(-1; 5). Viết phương trình đường tròn đường kính ABAB.

    2. b)

      Viết phương trình đường thẳng (d) song song với đường thẳng Δ:3x+4y22=0\Delta: 3x + 4y - 22 = 0. Biết rằng (d) cắt đường tròn (C):(x1)2+(y1)2=25(C): (x - 1)^{2} + (y - 1)^{2} = 25 tại hai điểm M,NM, N thỏa mãn MN=8MN = 8.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài