Đề thi học kỳ 1 Toán 9 năm 2025 — Trường THCS Phú An, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Điều kiện xác định của phương trình 2x+52xxx+5=0\frac{2x+5}{2x} - \frac{x}{x+5} = 0 là:

  1. A

    x0x \neq 0x5x \ge -5

  2. B

    x5\displaystyle x \neq 5

  3. C

    x0x \neq 0x5x \neq -5

  4. D

    x0x \ge 0x5x \ge -5

Câu 2

Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    {x+y=12y=1\displaystyle \begin{cases} -x + y = 1 \\ 2y = 1 \end{cases}

  2. B

    {x+2y=3xy2=1\displaystyle \begin{cases} x + 2y = 3 \\ x - y^{2} = -1 \end{cases}

  3. C

    {x+y=1y+z=3\displaystyle \begin{cases} x + y = 1 \\ y + z = -3 \end{cases}

  4. D

    {xy=20x+0y=0\displaystyle \begin{cases} x - y = 2 \\ 0x + 0y = 0 \end{cases}

Câu 3

Hệ phương trình {2x+y=3xy=6\begin{cases} 2x + y = 3 \\ x - y = 6 \end{cases}

có nghiệm là:

  1. A

    (3;3)\displaystyle (-3; 3)

  2. B

    (3;3)\displaystyle (3; -3)

  3. C

    (6;6)\displaystyle (6; -6)

  4. D

    (6;6)\displaystyle (-6; 6)

Câu 4

Nghiệm của phương trình (x2)(43x)=0(x - 2)(4 - 3x) = 0 là:

  1. A

    x=2x = 2x=43x = \frac{-4}{3}

  2. B

    x=2x = -2 hoặc x=43x = \frac{4}{3}

  3. C

    x=2x = -2x=43x = \frac{-4}{3}

  4. D

    x=2x = 2x=43x = \frac{4}{3}

Câu 5

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

  1. A

    0x+230\displaystyle 0x + \frac{2}{3} \le 0

  2. B

    53x2>0\displaystyle \frac{5}{3}x - 2 > 0

  3. C

    x2+1>14\displaystyle x^{2} + 1 > \frac{1}{4}

  4. D

    1x+2<0\displaystyle \frac{1}{x} + 2 < 0

Câu 6

Bất phương trình x3>7x - 3 > 7 có nghiệm là:

  1. A

    x>10\displaystyle x > 10

  2. B

    x<10\displaystyle x < 10

  3. C

    x>4\displaystyle x > 4

  4. D

    x<4\displaystyle x < 4

Câu 7

Rút gọn biểu thức 2181550+322\sqrt{18} - \frac{1}{5}\sqrt{50} + \sqrt{32}, ta có kết quả

  1. A

    92\displaystyle 9\sqrt{2}

  2. B

    93\displaystyle 9\sqrt{3}

  3. C

    23\displaystyle -2\sqrt{3}

  4. D

    43\displaystyle -4\sqrt{3}

Câu 8

Giá trị của biểu thức: B=(325)220B = \sqrt{\left(3 - 2\sqrt{5}\right)^{2}} - \sqrt{20} là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    345\displaystyle 3 - 4\sqrt{5}

Câu 9

Tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 5050^{\circ}. Lúc đó, bóng của một cây xanh trên mặt đất dài 1212 m. Hãy tính chiều cao của cây đó (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

  1. A

    99 m

  2. B

    88 m

  3. C

    1010 m

  4. D

    1414 m

Câu 10

Cho tam giác ABCABC vuông tại A có góc nhọn CC bằng α\alpha. Khi đó cosα\cos \alpha bằng:

  1. A

    cosα=ABAC\displaystyle \cos \alpha = \frac{AB}{AC}

  2. B

    cosα=ABBC\displaystyle \cos \alpha = \frac{AB}{BC}

  3. C

    cosα=ACBC\displaystyle \cos \alpha = \frac{AC}{BC}

  4. D

    cosα=ACAB\displaystyle \cos \alpha = \frac{AC}{AB}

Câu 11

Độ dài cung tròn 60060^0 của một đường tròn có đường kính bằng 5cm5\text{cm} là? (lấy π3,14\pi \approx 3,14, kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2).

  1. A

    l2,62(cm)\displaystyle l \approx 2,62 (cm)

  2. B

    l2,61(cm)\displaystyle l \approx 2,61 (cm)

  3. C

    l5,24(cm)\displaystyle l \approx 5,24 (cm)

  4. D

    l5,23(cm)\displaystyle l \approx 5,23 (cm)

Câu 12

Hình quạt tròn bán kính RR, ứng với cung 60060^0 có diện tích bằng

  1. A

    πR2\displaystyle \pi R^2

  2. B

    πR26\displaystyle \dfrac{\pi R^2}{6}

  3. C

    πR23\displaystyle \dfrac{\pi R^2}{3}

  4. D

    πR212\displaystyle \dfrac{\pi R^2}{12}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Thực hiện các phép tính 12+1+13+2\dfrac{1}{\sqrt{2}+1}+\dfrac{1}{\sqrt{3}+\sqrt{2}}

    Câu 2

    1,0 điểm

    Bác Minh có một mảnh đất hình chữ nhật với chiều dài 14(m)14(m) và chiều rộng 8(m)8(m). Bác dự định sử dụng một phần đất hình chữ nhật có chiều rộng x(m)x(m) để làm đường, phần còn lại để làm vườn như hình vẽ.

    Sơ đồ mảnh đất hình chữ nhật thể hiện phần đất làm vườn và phần đất làm đường
    1. a)

      Hãy viết biểu thức thu gọn tính diện tích phần đất làm vườn theo xx.

    2. b)

      Biết diện tích phần đất làm vườn là 72(m2)72(m^2). Tìm giá trị của xx?

    Câu 3

    2,0 điểm

    Giải phương trình, hệ phương trình sau:

    1. a)

      (5x4)(4x+6)=0(5x-4)(4x+6)=0

    2. b)

      {2x+3y=7x+2y=4\begin{cases} 2x+3y=7 \\ x+2y=4 \end{cases}

    Câu 4

    1,5 điểm

    Bạn Nam đến một nhà sách mua một chiếc cặp và một bộ sách giáo khoa với tổng số tiền theo giá niêm yết là 500000500\,000 đồng. Do ngày khai giảng 05/0905/09, nhà sách tổ chức chương trình giảm giá cho học sinh nên mỗi chiếc cặp được giảm 20%20\%, mỗi bộ sách giáo khoa được giảm 10%10\% so với giá niêm yết. Sau khi giảm giá, Nam chỉ phải trả 430000430\,000 đồng cho cả hai sản phẩm. Hỏi giá niêm yết của mỗi chiếc cặp và mỗi bộ sách giáo khoa là bao nhiêu?

      Câu 5

      2,0 điểm

      Cho đường tròn (O;R)(O; R) và điểm MM nằm ngoài đường tròn. Vẽ hai tiếp tuyến MA,MBMA, MB với đường tròn (O)(O), (A,BA, B là tiếp điểm). Gọi HH là giao điểm của OMOMABAB.

      1. a)

        Chứng minh bốn điểm M,A,O,BM, A, O, B cùng thuộc một đường tròn.

      2. b)

        Chứng minh AH2=OH.MHAH^2 = OH.MH.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài