Đề thi học kỳ 1 Toán 9 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Ninh BìnhMã đề 905

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Giá trị x=3x = -3 là một nghiệm của bất phương trình:

  1. A

    2x+1>5\displaystyle 2x + 1 > 5

  2. B

    72x>10x\displaystyle 7 - 2x > 10 - x

  3. C

    2x<2+2x\displaystyle 2 - x < 2 + 2x

  4. D

    2x>4x+1\displaystyle -2x > 4x + 1

Câu 2

Với ba số a, b và c>0c > 0 thì khẳng định đúng là:

  1. A

    Nếu a>ba > b thì ac<bca - c < b - c

  2. B

    Nếu a>ba > b thì ac<bc\frac{a}{c} < \frac{b}{c}

  3. C

    Nếu a>ba > b thì ac>bcac > bc

  4. D

    Nếu a>ba > b thì ac<bcac < bc

Câu 3

Bất phương trình bậc nhất một ẩn là:

  1. A

    4x2<0\displaystyle -4x - 2 < 0

  2. B

    2x2+5>0\displaystyle -2x^{2} + 5 > 0

  3. C

    3xy0\displaystyle 3x - y \le 0

  4. D

    5+0x7\displaystyle 5 + 0x \ge -7

Câu 4

Cho (O;5cm)(O; 5\text{cm}), đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O;5cm)(O; 5\text{cm}) thì:

  1. A

    Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm5\text{cm}

  2. B

    Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm5\text{cm}

  3. C

    Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm6\text{cm}

  4. D

    Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm5\text{cm}

Câu 5

Biểu thức có giá trị khác với các biểu thức còn lại là:

  1. A

    52\displaystyle \sqrt{5^{2}}

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    (5)2\displaystyle \left(-\sqrt{5}\right)^{2}

  4. D

    (5)2\displaystyle \sqrt{\left(-5\right)^{2}}

Câu 6

Khẳng định đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn là:

  1. A

    Đường tròn có đúng hai trục đối xứng

  2. B

    Đường tròn có vô số trục đối xứng

  3. C

    Đường tròn không có trục đối xứng

  4. D

    Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng

Câu 7

Tìm các số x thỏa mãn cả hai bất phương trình sau: x>3x > 3x<8x < 8 là:

  1. A

    3<x<8\displaystyle 3 < x < 8

  2. B

    x<8\displaystyle x < 8

  3. C

    3>x>8\displaystyle 3 > x > 8

  4. D

    x>3\displaystyle x > 3

Câu 8

So sánh 2 và 1+21 + \sqrt{2} ta có kết quả đúng là:

  1. A

    Không so sánh được

  2. B

    21+2\displaystyle 2 \ge 1 + \sqrt{2}

  3. C

    2=1+2\displaystyle 2 = 1 + \sqrt{2}

  4. D

    2<1+2\displaystyle 2 < 1 + \sqrt{2}

Câu 9

Bước đầu tiên hợp lí để giải bất phương trình 5x2>05x - 2 > 0 là:

  1. A

    5x>02\displaystyle 5x > 0 - 2

  2. B

    5x>0+2\displaystyle -5x > 0 + 2

  3. C

    5x>02\displaystyle -5x > 0 - 2

  4. D

    5x>0+2\displaystyle 5x > 0 + 2

Câu 10

Trong các khẳng định dưới đây thì khẳng định không đúng là:

  1. A

    Căn bậc ba của số âm là số âm

  2. B

    Số âm không có căn bậc hai

  3. C

    Một số dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau

  4. D

    Số âm không có căn bậc ba

Câu 11

Góc nội tiếp trong đường tròn có số đo:

  1. A

    bằng số đo cung bị chắn

  2. B

    bằng nửa số đo cung bị chắn

  3. C

    bằng hai lần số đo góc ở tâm cùng chắn một cung

  4. D

    bằng số đo góc ở tâm cùng chắn một cung

Câu 12

Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm A(1;1)A(-1;-1) và đường tròn tâm là gốc tọa độ OO, bán kính R=2R = 2 thì:

  1. A

    Điểm AA nằm trong đường tròn

  2. B

    Đường tròn đi qua điểm AA

  3. C

    Điểm AA nằm ngoài đường tròn

  4. D

    Điểm AA nằm trên đường tròn

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,0 điểm

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

  1. 1)

    (23x)(4x+5)=0(2-3x)(4x+5)=0

  2. 2)

    4x13x6>2x+12\frac{4x-1}{3}-\frac{x}{6} > \frac{2x+1}{2}

Câu 14

1,0 điểm
  1. 1)

    So sánh 5355\sqrt{35}3030.

  2. 2)

    Rút gọn biểu thức: (25)2+4520\sqrt{(2-\sqrt{5})^{2}}+\sqrt{45}-\sqrt{20}.

Câu 15

1,0 điểm

Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Bác Nam chia số tiền 700 triệu đồng của mình cho 2 khoản đầu tư. Sau một năm, tổng số tiền lãi thu được là 51 triệu đồng. Lãi suất cho khoản đầu tư thứ nhất là 6%6\%/năm và khoản đầu tư thứ hai là 9%9\%/năm. Tính số tiền bác Nam đầu tư cho mỗi khoản.

    Câu 16

    3,0 điểm

    Từ điểm MM ở ngoài đường tròn (O)(O) kẻ hai tiếp tuyến MA,MBMA, MB (A,BA, B là các tiếp điểm). Biết AMB^=600\widehat{AMB}=60^{0}.

    1. 1)

      Tính số đo góc ở tâm AOB^\widehat{AOB}.

    2. 2)

      Tính số đo cung nhỏ ABAB và số đo cung lớn ABAB.

    3. 3)

      Kẻ đường kính BCBC của đường tròn (O)(O), MCMC cắt đường tròn (O)(O) tại điểm DD (khác CC). Chứng minh rằng: MA2=MC.MDMA^{2}=MC.MD.

    Câu 17

    1,0 điểm
    1. 1)

      Một chiếc quạt giấy khi mở hết mức ra có góc ở tâm là 1500150^{0}, bán kính chiếc quạt 3030 cm và bán kính phần nan quạt không dán giấy là 55 cm. Giả sử khi dán giấy làm quạt, người ta phải dán đủ hai mặt và phải dư thêm 10%10\% diện tích giấy để dán các mép và làm quạt đẹp hơn, hãy tính diện tích giấy cần thiết để dán quạt nói trên (Lấy π3,14\pi \approx 3,14 và kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

      Chiếc quạt giấy và mô hình hình quạt tròn với góc ở tâm 150°, bán kính 30 cm và 5 cm
    2. 2)

      Cho a,b,ca, b, c là các số thực dương và thỏa mãn a+b+c=3a+b+c=3. Chứng minh rằng:

      a1+b2+b1+c2+c1+a232.\frac{a}{1+b^{2}}+\frac{b}{1+c^{2}}+\frac{c}{1+a^{2}} \ge \frac{3}{2}.
    HẾT
    Đăng nhập để làm bài