Đề thi học kỳ 1 Toán 9 năm 2025 — Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng, Đà NẵngMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các phương trình sau, có bao nhiêu phương trình bậc nhất hai ẩn?

x=0;xy=1;0x+0y=2xy;x2+y2=0. x = 0;\quad -x - y = 1;\quad 0x + 0y = 2xy;\quad -x^2 + y^2 = 0.

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    4

Câu 2

x=1;x=5x = 1; x = 5 là hai nghiệm của phương trình nào dưới đây?

  1. A

    (5x)(x+1)=0\displaystyle (5 - x)(x + 1) = 0

  2. B

    (5+x)(x+1)=0\displaystyle (5 + x)(x + 1) = 0

  3. C

    (5x)(x1)=0\displaystyle (5 - x)(x - 1) = 0

  4. D

    (5+x)(x1)=0\displaystyle (5 + x)(-x - 1) = 0

Câu 3

Để được điều khiển xe máy điện thì số tuổi xx của một người phải ít nhất là 16 tuổi, bất đẳng thức mô tả tình huống đó là

  1. A

    x<16\displaystyle x < 16

  2. B

    x16\displaystyle x \le 16

  3. C

    x>16\displaystyle x > 16

  4. D

    x16\displaystyle x \ge 16

Câu 4

Căn bậc hai của 36 là

  1. A

    36\displaystyle \sqrt{36}

  2. B

    ±6\displaystyle \pm 6

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    6\displaystyle -6

Câu 5

Giá trị của xx để x1\sqrt{x - 1} có nghĩa là

  1. A

    x1\displaystyle x \ge -1

  2. B

    x<1\displaystyle x < -1

  3. C

    x1\displaystyle x \ge 1

  4. D

    x>1\displaystyle x > 1

Câu 6

Nếu M0M \ge 0N0N \ge 0 thì M2N\sqrt{M^{2}N} bằng

  1. A

    NM\displaystyle -N\sqrt{M}

  2. B

    NM\displaystyle N\sqrt{M}

  3. C

    MN\displaystyle -M\sqrt{N}

  4. D

    MN\displaystyle M\sqrt{N}

Câu 7

Kết quả so sánh đúng là

  1. A

    5<3\displaystyle \sqrt{5} < 3

  2. B

    25\displaystyle 2 \ge \sqrt{5}

  3. C

    2<2\displaystyle 2 < \sqrt{2}

  4. D

    4>16\displaystyle 4 > \sqrt{16}

Câu 8

Đường tròn là hình

  1. A

    có một tâm đối xứng và có vô số trục đối xứng

  2. B

    có một trục đối xứng

  3. C

    có vô số tâm đối xứng

  4. D

    không có trục đối xứng

Câu 9

Góc ở tâm ở hình vẽ bên là

Hình vẽ đường tròn tâm O với các điểm A, B, C và tam giác AOB
  1. A

    AOB^\displaystyle \widehat{AOB}

  2. B

    BAO^\displaystyle \widehat{BAO}

  3. C

    CAO^\displaystyle \widehat{CAO}

  4. D

    ABO^\displaystyle \widehat{ABO}

Câu 10

Điểm MM nằm trên đường tròn (O;2cm)(O; 2\text{cm}) khi và chỉ khi

  1. A

    OM<2cm\displaystyle OM < 2\text{cm}

  2. B

    OM=2cm\displaystyle OM = 2\text{cm}

  3. C

    OM2cm\displaystyle OM \le 2\text{cm}

  4. D

    OM>2cm\displaystyle OM > 2\text{cm}

Câu 11

Trong một đường tròn, số đo cung lớn bằng:

  1. A

    Số đo cung nhỏ

  2. B

    Số đo của cung nửa đường tròn

  3. C

    Hiệu giữa 360360^{\circ} và số đo của cung nhỏ (có chung 2 mút với cung lớn)

  4. D

    Tổng giữa 360360^{\circ} và số đo của cung nhỏ (có chung 2 mút với cung lớn)

Câu 12

Diện tích của hình quạt tròn bán kính R, cung nn^\circ được tính theo công thức

  1. A

    S=πRn180\displaystyle S = \dfrac{\pi R n}{180}

  2. B

    S=πR2n180\displaystyle S = \dfrac{\pi R^2 n}{180}

  3. C

    S=πRn360\displaystyle S = \dfrac{\pi R n}{360}

  4. D

    S=πR2n360\displaystyle S = \dfrac{\pi R^2 n}{360}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,25 điểm
  1. a)

    Giải bất phương trình 4x+3>12x-4x + 3 > 1 - 2x.

  2. b)

    Giải hệ phương trình: {xy=13x+y=7\begin{cases} x - y = 1 \\ 3x + y = 7 \end{cases}

Câu 2

2,0 điểm
  1. a)

    Tính 81\sqrt{81}; (2,5)2\sqrt{(-2,5)^2}; (12)2\sqrt{(1 - \sqrt{2})^2};

  2. b)

    Rút gọn các biểu thức M và N

    M=108x3y3xy3 (với x>0,y>0);N=548327+132M = \frac{\sqrt{108x^3y}}{\sqrt{3xy^3}} \text{ (với } x > 0, y > 0 \text{)}; \quad N = 5\sqrt{48} - 3\sqrt{27} + \frac{1}{\sqrt{3} - 2}

Câu 3

2,75 điểm

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA biết AB=8cmAB = 8\text{cm}, C^=30\widehat{C} = 30^\circ.

  1. a)

    Giải tam giác vuông ABCABC.

  2. b)

    Vẽ đường tròn tâm OO đường kính ACAC cắt BCBC tại HH. Chứng tỏ ABAB là tiếp tuyến của đường tròn tâm OO.

  3. c)

    Tính độ dài cung tròn AHAH.

Câu 4

1,0 điểm
  1. a)

    Cho biểu thức A=x+xx1xx(x1)A = \dfrac{x + \sqrt{x}}{x - 1} - \dfrac{\sqrt{x}}{x(\sqrt{x} - 1)} với x>0x > 0x1x \neq 1. Tìm xx để A=3A = 3.

  2. b)

    Ba bộ phận truyền chuyển động của một chiếc xe đạp gồm một giò đĩa (bánh răng gắn với bàn đạp), một chiếc líp (cũng có dạng bánh răng) gắn với bánh xe và bộ xích (Hình a). Biết rằng giò đĩa có bán kính 14 cm14\text{ cm}, líp có bán kính 4 cm4\text{ cm} và bánh xe có đường kính 67 cm67\text{ cm}. Hỏi khi người đi xe đạp một vòng thì xe chạy được quãng đường dài bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)? Nếu muốn đi quãng đường 2km2\text{km} thì người đó cần phải đạp bao nhiêu vòng?

    Hình a

    Hình a

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài