Đề thi học kỳ 1 Toán 9 năm 2024 — Sở GD&ĐT Bình Dương

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Tự luận4 câu · 5,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tập nghiệm của phương trình 5x+0y=25x+0y=2 được biểu diễn bởi

  1. A

    đường thẳng y=5x+2y=5x+2

  2. B

    đường thẳng x=25x=\dfrac{2}{5}

  3. C

    đường thẳng y=25y=\dfrac{2}{5}

  4. D

    đường thẳng y=25xy=2-5x

Câu 2

Điều kiện xác định của phương trình 4x1x+2+1=3x3\dfrac{4x-1}{x+2}+1=\dfrac{3}{x-3} là:

  1. A

    x2\displaystyle x \neq -2

  2. B

    x3\displaystyle x \neq 3

  3. C

    x2x \neq -2x3x \neq 3

  4. D

    x=2x = -2x=3x = 3

Câu 3

Biết hệ phương trình {5x+y=23x6y=17\begin{cases} 5x+y=23 \\ x-6y=17 \end{cases} có nghiệm là (x0;y0)(x_0;y_0). Giá trị của biểu thức x0y0x_0-y_0 bằng

  1. A

    7

  2. B

    5

  3. C

    3

  4. D

    1

Câu 4

Trong các hệ phương trình sau hệ phương trình nào vô nghiệm.

  1. A

    {3x2y=11x4y=7\displaystyle \begin{cases} 3x-2y=11 \\ x-4y=7 \end{cases}

  2. B

    {5x2y=1x2y=4\displaystyle \begin{cases} 5x-2y=1 \\ x-2y=4 \end{cases}

  3. C

    {x3y=1x3y=7\displaystyle \begin{cases} x-3y=1 \\ x-3y=7 \end{cases}

  4. D

    {3x5y=16x10y=2\displaystyle \begin{cases} 3x-5y=1 \\ 6x-10y=2 \end{cases}

Câu 5

Phương trình x2=m+3x-2=m+3 có nghiệm lớn hơn 1 với

  1. A

    m<4\displaystyle m < -4

  2. B

    m>4\displaystyle m > -4

  3. C

    m4\displaystyle m \le 4

  4. D

    m4\displaystyle m \ge -4

Câu 6

Nếu 2a<2b-2a < -2b thì

  1. A

    a<b\displaystyle a < b

  2. B

    a=b\displaystyle a = b

  3. C

    ab\displaystyle a \ge b

  4. D

    a>b\displaystyle a > b

Câu 7

Trục căn thức ở mẫu của 231\dfrac{2}{\sqrt{3}-1} được kết quả là

  1. A

    2(3+1)\displaystyle 2(\sqrt{3}+1)

  2. B

    2(31)\displaystyle 2(\sqrt{3}-1)

  3. C

    3+1\displaystyle \sqrt{3}+1

  4. D

    31\displaystyle \sqrt{3}-1

Câu 8

Rút gọn biểu thức 49a2+3a\sqrt{49a^2}+3a với a0a \ge 0 được kết quả bằng

  1. A

    10a\displaystyle 10a

  2. B

    4a\displaystyle 4a

  3. C

    4a\displaystyle -4a

  4. D

    52a\displaystyle 52a

Câu 9

Điều kiện xác định của 3x3\sqrt{3x-3} là:

  1. A

    x1\displaystyle x \ge 1

  2. B

    x3\displaystyle x \le 3

  3. C

    x1\displaystyle x \ge -1

  4. D

    x3\displaystyle x \le -3

Câu 10

Nếu x=3\sqrt{x}=3 thì xx bằng

  1. A

    81

  2. B

    9

  3. C

    6

  4. D

    3

Câu 11

Cho tam giác vuông, có góc nhọn α\alpha, nếu sinα=0,5\sin\alpha=0,5 thì số đo của góc α\alpha

  1. A

    90\displaystyle 90^\circ

  2. B

    60\displaystyle 60^\circ

  3. C

    45\displaystyle 45^\circ

  4. D

    30\displaystyle 30^\circ

Câu 12

Cho góc α\alpha thỏa mãn 0<α<900^\circ < \alpha < 90^\circ. Biết sinα=0,6\sin\alpha=0,6. Giá trị cos(90α)\cos(90^\circ-\alpha) bằng

  1. A

    90\displaystyle 90^\circ

  2. B

    60\displaystyle 60^\circ

  3. C

    0,4\displaystyle 0,4

  4. D

    0,6\displaystyle 0,6

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Ở hình vẽ bên biết hình A và hình vuông B có diện tích bằng nhau. Khi đó:

Hình A là hình vuông cạnh 3 cm bị khuyết một hình vuông nhỏ cạnh $\sqrt{2}$ cm ở góc trên bên phải

Hình A

Hình B là hình vuông cạnh $x$ cm

Hình B

  1. a)

    Diện tích hình vuông B là x2x^2 (cm2)(\text{cm}^2)

  2. b)

    Diện tích hình A là (32)2\left(3 - \sqrt{2}\right)^2 (cm2)(\text{cm}^2)

  3. c)

    x2=7x^2 = 7

  4. d)

    Độ dài cạnh hình vuông B là 7\sqrt{7} (cm)(\text{cm})

Câu 2

Nếu a>b>0a > b > 0 thì

  1. a)

    a10>b10a - 10 > b - 10

  2. b)

    a+9b+9-a + 9 \geq -b + 9

  3. c)

    (32)a>(32)b\left(\sqrt{3} - 2\right)a > \left(\sqrt{3} - 2\right)b

  4. d)

    1a<1b\dfrac{1}{a} < \dfrac{1}{b}

Phần III. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Bác An có một mảnh đất hình chữ nhật với chiều dài 14m14\text{m} và chiều rộng 12m12\text{m}. Bác dự định xây nhà trên mảnh đất đó và dành một phần diện tích để làm sân vườn như hình vẽ. Biết diện tích đất làm nhà là 100m2100\text{m}^2. Hỏi xx bằng bao nhiêu mét?

Sơ đồ mảnh đất hình chữ nhật 14m x 12m với phần đất làm nhà và sân vườn, chiều rộng phần sân vườn là $x$ mét

    Câu 2

    1,0 điểm

    Rút gọn biểu thức (3+15+35+1)(33)2\left(3 + \dfrac{\sqrt{15} + \sqrt{3}}{\sqrt{5} + 1}\right) \cdot \sqrt{\left(3 - \sqrt{3}\right)^2}

      Câu 3

      1,0 điểm

      Một cột cờ ở sân trường có bóng trên mặt đất dài 6m6\text{m} khi các tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc 54054^0. Tính chiều cao BCBC của cột cờ (làm tròn đến dmdm).

      Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ với $AC = 6\text{m}$, góc tại $A$ bằng $54^0$, $BC$ là chiều cao cột cờ

        Câu 4

        2,0 điểm

        Cho điểm AA nằm trên đường tròn (O)(O), bán kính 5cm5\text{cm}. Đường trung trực của OAOA cắt đường tròn (O)(O) tại CCDD.

        1. a)

          Tính diện tích quạt OCADOCAD (làm tròn đến hàng phần mười).

        2. b)

          Tiếp tuyến với đường tròn (O)(O) tại CC cắt đường thẳng OAOA tại EE. Chứng minh: DEDE là tiếp tuyến của đường tròn (O)(O).

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài