Đề thi học kỳ 1 Toán 8 năm 2025 — Trường THCS Tương Bình Hiệp, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần 2. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Đơn thức 6x4y36x^4y^3 đồng dạng với đơn thức nào sau đây?

  1. A

    6x4y3z\displaystyle 6x^4y^3z

  2. B

    4x5y\displaystyle 4x^5y

  3. C

    2x4y3\displaystyle 2x^4y^3

  4. D

    3x4y4\displaystyle 3x^4y^4

Câu 2

Hằng đẳng thức “Bình phương của một hiệu” là

  1. A

    A2B2=A22AB+B2\displaystyle A^2 - B^2 = A^2 - 2AB + B^2

  2. B

    (AB)2=A22ABB2\displaystyle (A - B)^2 = A^2 - 2AB - B^2

  3. C

    A2B2=(AB)(A+B)\displaystyle A^2 - B^2 = (A - B)(A + B)

  4. D

    (AB)2=A22AB+B2\displaystyle (A - B)^2 = A^2 - 2AB + B^2

Câu 3

Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    Tứ giác lồi là tứ giác mà hai đỉnh thuộc một cạnh bất kì luôn nằm về một phía của đường thẳng đi qua hai đỉnh còn lại

  2. B

    Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800180^0

  3. C

    Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600360^0

  4. D

    Tứ giác ABCD là hình gồm các đoạn thẳng AB, BC, DC, DA, trong đó không có hai đoạn thẳng nào nằm trên cùng một đường thẳng

Câu 4

Hằng đẳng thức “Hiệu hai bình phương” là

  1. A

    (AB)(A+B)=A2B2\displaystyle (A - B)(A + B) = A^2 - B^2

  2. B

    (AB)(A+B)=A2+2AB+B2\displaystyle (A - B)(A + B) = A^2 + 2AB + B^2

  3. C

    (AB)(A+B)=A22AB+B2\displaystyle (A - B)(A + B) = A^2 - 2AB + B^2

  4. D

    (AB)(A+B)=A2+B2\displaystyle (A - B)(A + B) = A^2 + B^2

Câu 5

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Đường trung bình của tam giác là đường nối trung điểm ba cạnh của hình tam giác

  2. B

    Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác

  3. C

    Trong một tam giác chỉ có duy nhất một đường trung bình

  4. D

    Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện

Câu 6

Hằng đẳng thức “Hiệu hai lập phương” là

  1. A

    A3B3=(AB)(A2AB+B2)\displaystyle A^3 - B^3 = (A - B)(A^2 - AB + B^2)

  2. B

    A3B3=(A+B)(A2AB+B2)\displaystyle A^3 - B^3 = (A + B)(A^2 - AB + B^2)

  3. C

    A3B3=(AB)(A2+AB+B2)\displaystyle A^3 - B^3 = (A - B)(A^2 + AB + B^2)

  4. D

    A3B3=(A+B)(A2+AB+B2)\displaystyle A^3 - B^3 = (A + B)(A^2 + AB + B^2)

Câu 7

Để thu thập dữ liệu về xếp hạng FIFA của bóng đá nữ Việt Nam trong thời gian gần đây, người ta thu thập thông tin bằng cách nào là hiệu quả nhất:

  1. A

    Quan sát

  2. B

    Làm thí nghiệm

  3. C

    Sử dụng internet

  4. D

    Lập phiếu hỏi

Câu 8

Hằng đẳng thức “Lập phương của một hiệu” là

  1. A

    (A+B)2=A2+2AB+B2\displaystyle (A + B)^2 = A^2 + 2AB + B^2

  2. B

    (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3\displaystyle (A + B)^3 = A^3 + 3A^2B + 3AB^2 + B^3

  3. C

    (A+B)3=A33A2B+3AB2B3\displaystyle (A + B)^3 = A^3 - 3A^2B + 3AB^2 - B^3

  4. D

    (AB)3=A33A2B+3AB2B3\displaystyle (A - B)^3 = A^3 - 3A^2B + 3AB^2 - B^3

Câu 9

Muốn so sánh một cách trực quan từng cặp số liệu của hai bộ dữ liệu cùng loại, người ta dùng:

  1. A

    Biểu đồ cột kép

  2. B

    Biểu đồ đoạn thẳng

  3. C

    Biểu đồ tranh

  4. D

    Biểu đồ tròn

Câu 10

Cho dữ liệu sau: Chiều cao (tính theo cm) của một số bạn học sinh lớp 8C: 150,4; 151,6; 156,9; ...

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Đây là dữ liệu không là số

  2. B

    Đây là dữ liệu biểu thị thứ bậc

  3. C

    Đây là dữ liệu loại số liệu rời rạc

  4. D

    Đây là dữ liệu loại số liệu liên tục

Câu 11

Cho tam giác ABC có MN // BC (MAB;NACM \in AB; N \in AC). Theo định lý Thales ta có:

Tam giác ABC với MN // BC, M thuộc AB, N thuộc AC
  1. A

    AMMB=ANNC\displaystyle \frac{AM}{MB} = \frac{AN}{NC}

  2. B

    ACAN=AMAB\displaystyle \frac{AC}{AN} = \frac{AM}{AB}

  3. C

    AMAN=ACAB\displaystyle \frac{AM}{AN} = \frac{AC}{AB}

  4. D

    AMMB=NCAC\displaystyle \frac{AM}{MB} = \frac{NC}{AC}

Câu 12

Khi muốn biểu diễn tuổi thọ trung bình của người Việt Nam qua 30 năm, ta nên lựa chọn biểu đồ nào?

  1. A

    Biểu đồ tranh

  2. B

    Biểu đồ đoạn thẳng

  3. C

    Biểu đồ cột kép

  4. D

    Biểu đồ hình quạt tròn

Phần 2. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,0 điểm
  1. a)

    Xác định hệ số và bậc của đơn thức 34x2y3z\frac{-3}{4}x^2y^3z

  2. b)

    Thực hiện phép tính:

    (x22yz+z2)(3yzz2+5x2)\left(x^2 - 2yz + z^2\right) - \left(3yz - z^2 + 5x^2\right)

Câu 14

1,3 điểm
  1. a)

    Khai triển (x2y)3(x - 2y)^3

  2. b)

    Tìm x biết 5x(x2)(2x)=05x(x - 2) - (2 - x) = 0

Câu 15

1,0 điểm

Cho hình vẽ. Biết DE = 4 cm.

Tam giác ABC với D thuộc AB, E thuộc BC, DE = 4 cm, AD = BD
  1. a)

    Chứng minh E là trung điểm BC.

  2. b)

    Tính AC?

Câu 16

1,3 điểm

Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn sản lượng thủy sản nước ta qua các năm 2010; 2014; 2016; 2018; 2020 (đơn vị: nghìn tấn).

Biểu đồ đoạn thẳng sản lượng thủy sản nước ta qua các năm

(Nguồn: Niên giám thống kê 2021)

  1. a)

    Lập bảng thống kê sản lượng thủy sản nước ta qua các năm 2010; 2014; 2016; 2018; 2020.

  2. b)

    Năm nào sản lượng thủy sản nước ta cao nhất? Năm nào sản lượng thủy sản nước ta thấp nhất?

Câu 17

1,5 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, lấy M và D lần lượt là trung điểm của BC và AB. Trên tia đối của tia DM lấy điểm E sao cho D là trung điểm của ME.

  1. a)

    Tứ giác AEBM là hình gì? Vì sao?

  2. b)

    Chứng minh EM // AC.

Câu 18

1,0 điểm

Cho biểu thức A=n(3n1)3n(n2)+10A = n(3n - 1) - 3n(n - 2) + 10.

Chứng minh rằng A chia hết cho 5 với mọi nRn \in R.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài