Đề thi học kỳ 1 Toán 8 năm 2025 — Trường THCS Phương Đông, Đà Nẵng

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

  1. A

    2x2+yz\displaystyle -2x^{2} + yz

  2. B

    2x3yz\displaystyle 2x^{3}yz

  3. C

    x22y\displaystyle \frac{x^{2}}{2y}

  4. D

    xy+2\displaystyle xy + 2

Câu 2

Đa thức A=2x3yA = 2x - 3y tại x=1,y=3x = 1, y = -3 có giá trị là

  1. A

    8

  2. B

    -8

  3. C

    11

  4. D

    -11

Câu 3

Khai triển (xy)2(x - y)^{2} ta được

  1. A

    (xy)2=x22xy+y2\displaystyle (x - y)^{2} = x^{2} - 2xy + y^{2}

  2. B

    (xy)2=x2+2xy+y2\displaystyle (x - y)^{2} = x^{2} + 2xy + y^{2}

  3. C

    (xy)2=x22xyy2\displaystyle (x - y)^{2} = x^{2} - 2xy - y^{2}

  4. D

    (xy)2=x24xy+4y2\displaystyle (x - y)^{2} = x^{2} - 4xy + 4y^{2}

Câu 4

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    (AB)2=(AB)(A+B)\displaystyle (A - B)^{2} = (A - B)(A + B)

  2. B

    A2B2=A22AB+B2\displaystyle A^{2} - B^{2} = A^{2} - 2AB + B^{2}

  3. C

    (AB)3=(AB)(A2+AB+B2)\displaystyle (A - B)^{3} = (A - B)(A^{2} + AB + B^{2})

  4. D

    A3+B3=(A+B)(A2AB+B2)\displaystyle A^{3} + B^{3} = (A + B)(A^{2} - AB + B^{2})

Câu 5

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là

  1. A

    hình thang cân

  2. B

    hình chữ nhật

  3. C

    hình thang

  4. D

    hình thoi

Câu 6

Tứ giác ABCD có số đo các góc A^=110\hat{A} = 110^{\circ}; B^=120\hat{B} = 120^{\circ}; D^=80\hat{D} = 80^{\circ}. Số đo góc C bằng

  1. A

    50\displaystyle 50^{\circ}

  2. B

    80\displaystyle 80^{\circ}

  3. C

    110\displaystyle 110^{\circ}

  4. D

    120\displaystyle 120^{\circ}

Câu 7

Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình bình hành

  2. B

    Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành

  3. C

    Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành

  4. D

    Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

Câu 8

Cho hình vẽ, trong đó DE//BCDE // BC, AD=12AD = 12, DB=18DB = 18, CE=30CE = 30. Độ dài AEAE bằng

Hình tam giác ABC với DE song song BC
  1. A

    20

  2. B

    7,2

  3. C

    36

  4. D

    50

Câu 9

Trong các cách thu thập dữ liệu sau, đâu là thu thập dữ liệu trực tiếp?

  1. A

    Xem tivi

  2. B

    Tìm trên internet

  3. C

    Lấy qua sách, báo

  4. D

    Lập bảng hỏi

Câu 10

Để thu thập dữ liệu bảng xếp hạng FIFA của bóng đá Việt Nam, cách thu thập dữ liệu nào là hiệu quả nhất?

  1. A

    Lập bảng hỏi

  2. B

    Tra cứu internet

  3. C

    Làm thí nghiệm

  4. D

    Phỏng vấn

Câu 11

Loại biểu đồ nào là thích hợp để biểu diễn tỉ lệ phần trăm số học sinh giỏi của lớp 8A so với tổng số học sinh giỏi của cả trường?

  1. A

    Biểu đồ tranh

  2. B

    Biểu đồ cột

  3. C

    Biểu đồ đoạn thẳng

  4. D

    Biểu đồ hình quạt tròn

Câu 12

Biểu đồ cột ở hình bên cho biết thông tin về kết quả xếp loại học lực của học sinh khối 6 trường THCS Phương Đông. Số lượng học sinh xếp loại trung bình ít hơn số lượng học sinh xếp loại khá là

Biểu đồ cột xếp loại học lực học sinh khối 6

  1. A

    38 học sinh

  2. B

    80 học sinh

  3. C

    88 học sinh

  4. D

    140 học sinh

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Khai triển hằng đẳng thức sau:

  1. a)

    (x+2)2(x + 2)^2

  2. b)

    (xy)3(x - y)^3

Câu 2

1,5 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

  1. a)

    xy3xxy - 3x

  2. b)

    x2+4xy+4y225x^2 + 4xy + 4y^2 - 25

Câu 3

2,0 điểm
  1. a)

    Bạn Minh khảo sát về chiều cao các bạn lớp 8 thu được dữ liệu như sau: 132cm; 150cm; 210cm; 145cm. Dữ liệu trên thuộc loại dữ liệu nào và dữ liệu nào là dữ liệu không hợp lí?

  2. b)

    Cho bảng thống kê về các môn học yêu thích của học sinh lớp 8. Hãy vẽ biểu đồ phù hợp với bảng thống kê sau:

    Moˆn họcToaˊnNgữ va˘nTieˆˊng AnhGiaˊo dục thể chaˆˊtSoˆˊ lượng15696\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Môn học} & \text{Toán} & \text{Ngữ văn} & \text{Tiếng Anh} & \text{Giáo dục thể chất} \\ \hline \text{Số lượng} & 15 & 6 & 9 & 6 \\ \hline \end{array}

Câu 4

1,5 điểm

Cho hình 8

Hình 8 tam giác ABC với điểm I trên AB, điểm K trên BC, IK = x, AC = 9

Hình 8

  1. a)

    Chứng minh IK là đường trung bình trong ΔABC\Delta ABC

  2. b)

    Tìm x

Câu 5

1,0 điểm

Để đo khoảng cách giữa hai điểm B và N (không thể đo trực tiếp). Bạn Minh xác định các điểm A, M, C và MN//ABMN // AB (như hình vẽ). Sau đó đo được khoảng cách AM=28mAM = 28m, CM=21mCM = 21m; CN=33mCN = 33m. Tính khoảng cách giữa hai điểm B và N.

Hình vẽ minh họa các điểm A, B, C, M, N với MN // AB
    HẾT
    Đăng nhập để làm bài