Đề thi học kỳ 1 Toán 8 năm 2025 — Trường THCS Ngô Gia Tự, Hà NộiMã đề 2

Thời gian
90 phút
Số câu
14 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Với điều kiện nào của x thì phân thức 14−x\frac{1}{4-x} có nghĩa?

  1. A

    x≠−4\displaystyle x \ne -4

  2. B

    x≠3\displaystyle x \ne 3

  3. C

    x≠4\displaystyle x \ne 4

  4. D

    x≠2\displaystyle x \ne 2

Câu 2

Tử thức của phân thức 5x−62−x3\frac{5x-6}{2-x^3} là:

  1. A

    5x+6\displaystyle 5x+6

  2. B

    x3−2\displaystyle x^3-2

  3. C

    2−x3\displaystyle 2-x^3

  4. D

    5x−6\displaystyle 5x-6

Câu 3

Phân thức nghịch đảo của phân thức x−3x+2\frac{x-3}{x+2} là phân thức:

  1. A

    x+2\displaystyle x+2

  2. B

    x−3\displaystyle x-3

  3. C

    x+2x−3\displaystyle \frac{x+2}{x-3}

  4. D

    −x−3x+2\displaystyle -\frac{x-3}{x+2}

Câu 4

Rút gọn phân thức 5x2y415x3y2\frac{5x^2y^4}{15x^3y^2} được kết quả là:

  1. A

    xy23\displaystyle \frac{xy^2}{3}

  2. B

    y25x\displaystyle \frac{y^2}{5x}

  3. C

    y23x\displaystyle \frac{y^2}{3x}

  4. D

    13xy2\displaystyle \frac{1}{3xy^2}

Câu 5

Phân thức đối của phân thức 3x−2\frac{3}{x-2} là:

  1. A

    −3x−2\displaystyle \frac{-3}{x-2}

  2. B

    −32−x\displaystyle \frac{-3}{2-x}

  3. C

    x−23\displaystyle \frac{x-2}{3}

  4. D

    −32−x\displaystyle -\frac{3}{2-x}

Câu 6

Mẫu thức chung của hai phân thức 15(x−1)\frac{1}{5(x-1)} và x5(x+1)\frac{x}{5(x+1)} là:

  1. A

    5(x+1)\displaystyle 5(x+1)

  2. B

    5(x−1)\displaystyle 5(x-1)

  3. C

    (x−1)(x+1)\displaystyle (x-1)(x+1)

  4. D

    5(x2−1)\displaystyle 5(x^2-1)

Câu 7

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 5cm, AC = 12cm. Độ dài đoạn thẳng BC là:

  1. A

    6cm

  2. B

    7cm

  3. C

    13cm

  4. D

    17cm

Câu 8

Chọn khẳng định sai: Trong hình thoi có:

  1. A

    Bốn cạnh bằng nhau

  2. B

    Hai đường chéo bằng nhau

  3. C

    Hai đường chéo vuông góc với nhau

  4. D

    Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Thực hiện phép tính:

  1. a)

    xx+5+5x+5\frac{x}{x+5} + \frac{5}{x+5}

  2. b)

    xx−2−4x2−2x\frac{x}{x-2} - \frac{4}{x^2-2x}

  3. c)

    2x+15x+11⋅5x+3x+4−x+4x+11⋅5x+3x+4\frac{2x+15}{x+11} \cdot \frac{5x+3}{x+4} - \frac{x+4}{x+11} \cdot \frac{5x+3}{x+4}

Câu 2

1,0 điểm

Tìm x biết:

  1. a)

    3(x−2)−2x+16=03(x-2)-2x+16=0

  2. b)

    x(x−4)+x2−16=0x(x-4)+x^2-16=0

Câu 3

1,5 điểm

Cho biểu thức: A=xx−2−2x+2+4xx2−4A = \frac{x}{x-2} - \frac{2}{x+2} + \frac{4x}{x^2-4}

  1. a)

    Viết điều kiện xác định của biểu thức A.

  2. b)

    Rút gọn A.

  3. c)

    Tính giá trị của biểu thức A khi x=3x = 3.

Câu 4

0,5 điểm

Toán thực tế.

Một khối Rubik có dạng hình chóp tam giác đều (như hình bên), có diện tích đáy khoảng 28cm228\mathrm{cm}^2 và chiều cao bằng 9cm9\mathrm{cm}. Tính thể tích của khối Rubik đó.

khối Rubik hình chóp tam giác đều

    Câu 5

    2,5 điểm

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi I là trung điểm của BC. Kẻ IM vuông góc với AB, kẻ IN vuông góc với AC (M∈AB,N∈ACM \in AB, N \in AC)

    1. a)

      Chứng minh tứ giác AMIN là hình chữ nhật.

    2. b)

      Tứ giác MNCI là hình gì? Vì sao?

    3. c)

      Gọi G là giao điểm của BN và AI. Chứng minh BG=2.GNBG = 2.GN

    Câu 6

    0,5 điểm

    Chứng minh rằng giá trị biểu thức A luôn không âm với mọi giá trị của x.

    A=x4−x3−x+1x4+2x2+1A = \frac{x^4 - x^3 - x + 1}{x^4 + 2x^2 + 1}
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài

      ToanExam AI