Đề thi học kỳ 1 Toán 8 năm 2025 — Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng, Đà NẵngMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

  1. A

    x2+y\displaystyle x^2 + y

  2. B

    x+y\displaystyle x + y

  3. C

    x2y\displaystyle \frac{x^2}{y}

  4. D

    x2y\displaystyle x^2 \cdot y

Câu 2

Đơn thức đồng dạng với 4x3y24x^3y^2

  1. A

    x3y2\displaystyle x^3y^2

  2. B

    4x2y3\displaystyle 4x^2y^3

  3. C

    4x2y2\displaystyle 4x^2y^2

  4. D

    x2y3\displaystyle x^2y^3

Câu 3

Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

  1. A

    (a+b)2=(a+b)(ab)\displaystyle (a+b)^2 = (a+b)(a-b)

  2. B

    (a+b)2=a22ab+b2\displaystyle (a+b)^2 = a^2 - 2ab + b^2

  3. C

    (a+b)2=a2+b2\displaystyle (a+b)^2 = a^2 + b^2

  4. D

    (a+b)2=a2+2ab+b2\displaystyle (a+b)^2 = a^2 + 2ab + b^2

Câu 4

Viết x24x^2 - 4 dưới dạng tích.

  1. A

    (x2)2\displaystyle (x-2)^2

  2. B

    (x4)2\displaystyle (x-4)^2

  3. C

    (x2)(x+2)\displaystyle (x-2)(x+2)

  4. D

    (x4)(x+4)\displaystyle (x-4)(x+4)

Câu 5

Kết quả khai triển (x+1)3(x+1)^3 bằng

  1. A

    x33x2+3x1\displaystyle x^3 - 3x^2 + 3x - 1

  2. B

    x33x23x1\displaystyle x^3 - 3x^2 - 3x - 1

  3. C

    x3+3x2+3x+1\displaystyle x^3 + 3x^2 + 3x + 1

  4. D

    x33x2+3x+1\displaystyle x^3 - 3x^2 + 3x + 1

Câu 6

Điền vào chỗ trống 4x2+4xy2+1=()(2x+y+1)4x^2 + 4x - y^2 + 1 = (\ldots)(2x + y + 1)

  1. A

    2x+y+1\displaystyle 2x + y + 1

  2. B

    2x+1y\displaystyle 2x + 1 - y

  3. C

    2xy\displaystyle 2x - y

  4. D

    2x+y\displaystyle 2x + y

Câu 7

Cho tứ giác MNPQ có M^=72\widehat{M} = 72^\circ, N^=114\widehat{N} = 114^\circ, P^=85\widehat{P} = 85^\circ. Tính số đo góc Q.

  1. A

    65\displaystyle 65^\circ

  2. B

    79\displaystyle 79^\circ

  3. C

    89\displaystyle 89^\circ

  4. D

    90\displaystyle 90^\circ

Câu 8

Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là

  1. A

    hình thoi

  2. B

    hình chữ nhật

  3. C

    hình vuông

  4. D

    hình thang

Câu 9

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Hình thang có hai cạnh đối bằng nhau là hình thang cân

  2. B

    Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

  3. C

    Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

  4. D

    Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thang cân

Câu 10

Cho hình vẽ, EF là đường gì của tam giác ABC:

Hình vẽ tam giác ABC với E là trung điểm của AB, F là trung điểm của AC và đoạn thẳng EF nối hai trung điểm
  1. A

    Đường trung tuyến

  2. B

    Đường trung bình

  3. C

    Đường phân giác

  4. D

    Đường trung trực

Câu 11

Cho ΔABC\Delta ABCAB=4AB = 4 cm; AC=9AC = 9 cm. Gọi ADAD là tia phân giác của BAC^\widehat{BAC}. Tỉ số BDDC\dfrac{BD}{DC} bằng

  1. A

    94\displaystyle \dfrac{9}{4}

  2. B

    45\displaystyle \dfrac{4}{5}

  3. C

    54\displaystyle \dfrac{5}{4}

  4. D

    49\displaystyle \dfrac{4}{9}

Câu 12

Cho hình vẽ bên, biết DE//ACDE // AC. Tỉ số nào sau đây là không đúng?

hình vẽ tam giác ABC với DE // AC
  1. A

    BDDA=BEEC\displaystyle \dfrac{BD}{DA} = \dfrac{BE}{EC}

  2. B

    BDDA=BEBC\displaystyle \dfrac{BD}{DA} = \dfrac{BE}{BC}

  3. C

    BDBA=BEBC\displaystyle \dfrac{BD}{BA} = \dfrac{BE}{BC}

  4. D

    DABA=ECBC\displaystyle \dfrac{DA}{BA} = \dfrac{EC}{BC}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Thực hiện phép tính

  1. a)

    7x2(2x2+3x5)7x^{2} - (2x^{2} + 3x^{5})

  2. b)

    (x5)(x+1)(x-5)(x+1)

Câu 2

1,0 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử.

  1. a)

    x2+xy6x6yx^{2} + xy - 6x - 6y

  2. b)

    x225y2x^{2} - 25y^{2}

Câu 3

1,0 điểm

Tìm xx.

  1. a)

    2x2+x=02x^{2} + x = 0

  2. b)

    x25x+6=0x^{2} - 5x + 6 = 0

Câu 4

1,0 điểm

Bảng thống kê sau cho biết số lượng học sinh của các lớp khối 8 tham gia các câu lạc bộ Thể thao và Nghệ thuật của trường.

Caˆu lạc bộ\Lớp8A8B8C8DThể thao812105Nghệ thuật16488\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Câu lạc bộ} \backslash \text{Lớp} & 8\text{A} & 8\text{B} & 8\text{C} & 8\text{D} \\ \hline \text{Thể thao} & 8 & 12 & 10 & 5 \\ \hline \text{Nghệ thuật} & 16 & 4 & 8 & 8 \\ \hline \end{array}

Lựa chọn và vẽ biểu đồ để so sánh số lượng học sinh tham gia hai câu lạc bộ này ở từng lớp.

    Câu 5

    2,5 điểm

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Gọi EE, MM lần lượt là trung điểm của ABAB, BCBC.

    1. a)

      Giả sử AC=8cmAC = 8\text{cm}. Tính độ dài đoạn thẳng EMEM.

    2. b)

      Gọi FF là trung điểm của ACAC. Chứng minh AEMFAEMF là hình chữ nhật.

    3. c)

      Gọi II là giao điểm của MEMEBFBF; JJ là giao điểm của CECEBFBF. Tính tỉ số BIBJ\dfrac{BI}{BJ}.

    Câu 6

    0,5 điểm

    Để đo khoảng cách giữa hai điểm B và N (không thể đo trực tiếp). Bạn Minh xác định các điểm A, M, C và MN//ABMN // AB (như hình vẽ). Sau đó đo được khoảng cách giữa A và M là AM=40AM = 40 m, khoảng cách giữa C và M là CM=20CM = 20 m; khoảng cách giữa C và N là CN=30CN = 30 m. Tính khoảng cách giữa hai điểm B và N.

    hình vẽ minh họa đo khoảng cách giữa hai điểm B và N với MN // AB
      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài