Đề thi học kỳ 1 Toán 8 năm 2024 — Trường THCS Nguyễn Công Trứ, Đà NẵngMã đề 01

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Hiệu hai đơn thức 9x2y-9x^2y12x2y-12x^2y là:

  1. A

    21x2y\displaystyle -21x^2y

  2. B

    3x2y\displaystyle -3x^2y

  3. C

    3x2y\displaystyle 3x^2y

  4. D

    21x2y\displaystyle 21x^2y

Câu 2

Những hạng tử có cùng bậc trong đa thức x4y5xy3+2x3y5x4x^4y - 5xy^3 + 2x^3y - 5x^4 là:

  1. A

    5xy3;2x3y;5x4\displaystyle -5xy^3; 2x^3y; -5x^4

  2. B

    5xy3;2x3y\displaystyle 5xy^3; 2x^3y

  3. C

    x4y;5xy3;2x3y\displaystyle x^4y; -5xy^3; 2x^3y

  4. D

    x4y;5x4\displaystyle x^4y; -5x^4

Câu 3

(3x2y)2(3x - 2y)^2 bằng với đa thức nào?

  1. A

    3x2y\displaystyle 3x - 2y

  2. B

    3x22y2\displaystyle 3x^2 - 2y^2

  3. C

    9x212xy+4y2\displaystyle 9x^2 - 12xy + 4y^2

  4. D

    x2y2\displaystyle x^2y^2

Câu 4

Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức hiệu của hai bình phương?

  1. A

    (ab)2=a22ab+b2\displaystyle (a - b)^2 = a^2 - 2ab + b^2

  2. B

    (a+b)2=a2+2ab+b2\displaystyle (a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2

  3. C

    (ab)3=a33a2b+3ab2b3\displaystyle (a - b)^3 = a^3 - 3a^2b + 3ab^2 - b^3

  4. D

    a2b2=(ab)(a+b)\displaystyle a^2 - b^2 = (a - b)(a + b)

Câu 5

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

  1. A

    Tứ giác có 4 cạnh, 2 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc

  2. B

    Tứ giác có 4 cạnh, 3 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc

  3. C

    Tứ giác có 4 cạnh, 4 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc

  4. D

    Tứ giác có 4 cạnh, 1 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc

Câu 6

Hình thang cân là hình thang có:

  1. A

    hai góc kề một cạnh bên bằng nhau

  2. B

    hai góc kề một đáy bằng nhau

  3. C

    hai cạnh đối bằng nhau

  4. D

    hai góc đối bằng nhau

Câu 7

Nếu hình bình hành ABCD có B^=60\widehat{B} = 60^\circ thì D^\widehat{D} có số đo bằng:

  1. A

    120\displaystyle 120^\circ

  2. B

    60\displaystyle 60^\circ

  3. C

    180\displaystyle 180^\circ

  4. D

    30\displaystyle 30^\circ

Câu 8

Cho các hình vẽ:

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

Đoạn thẳng MN là đường trung bình của tam giác ABC trong hình vẽ nào?

  1. A

    Hình 2

  2. B

    Hình 1

  3. C

    Hình 4

  4. D

    Hình 3

Câu 9

Cho tam giác ABC và AM là đường phân giác của góc A (với MBCM \in BC). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    ABBM=ACCM\displaystyle \frac{AB}{BM} = \frac{AC}{CM}

  2. B

    ABCM=ACBM\displaystyle \frac{AB}{CM} = \frac{AC}{BM}

  3. C

    ABAC=MCMB\displaystyle \frac{AB}{AC} = \frac{MC}{MB}

  4. D

    MBMC=ACAB\displaystyle \frac{MB}{MC} = \frac{AC}{AB}

Câu 10

Cho hình vẽ:

Tam giác ABC với MN song song AB

Biết MN//ABMN // AB, khi đó độ dài BNBN là:

  1. A

    12

  2. B

    6

  3. C

    4

  4. D

    3

Câu 11

Với câu hỏi “Bạn cao bao nhiêu centimet?”, Minh tiến hành hỏi và ghi kết quả của 5 bạn cùng lớp như sau: 153 ; 160 ; 172 ; 300. Giá trị không hợp lý là:

  1. A

    153

  2. B

    160

  3. C

    172

  4. D

    300

Câu 12

Giáo viên dạy thể dục thống kê số học sinh lớp 8B chọn môn thể thao yêu thích (mỗi em chọn 1 môn), được cho trong bảng sau:

Mo^nththaoBoˊngđaˊCa^ˋulo^ngBoˊngchuye^ˋnBoˊngbaˋnSo^ˊhcsinh201055\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline Môn thể thao & Bóng đá & Cầu lông & Bóng chuyền & Bóng bàn \\ \hline Số học sinh & 20 & 10 & 5 & 5 \\ \hline \end{array}

Giáo viên dùng phương pháp nào thu thập dữ liệu?

  1. A

    Trên báo

  2. B

    Internet

  3. C

    Làm thí nghiệm

  4. D

    Phỏng vấn

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

3,0 điểm
  1. 1)

    Rút gọn các biểu thức sau:

    1. a)

      x(x2y)+(4x2y2+6xy):2xyx(x - 2y) + (4x^2y^2 + 6xy) : 2xy

    2. b)

      (2+a)(2a)+(a+3)2(2 + a)(2 - a) + (a + 3)^2

  2. 2)

    Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

    1. a)

      x38y3x^3 - 8y^3

    2. b)

      9a212a+4b29a^2 - 12a + 4 - b^2

  3. 3)

    Tìm x, biết:

    1. a)

      x2+6x=0x^2 + 6x = 0

    2. b)

      3x(x1)+2x2=03x(x - 1) + 2x - 2 = 0

Câu 14

0,5 điểm

Tính giá trị biểu thức M=x62x4+x3+x2xM = x^6 - 2x^4 + x^3 + x^2 - x biết rằng x3x=24x^3 - x = 24.

    Câu 15

    2,0 điểm

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC, kẻ MD vuông góc với AC tại D, kẻ ME vuông góc với AB tại E.

    1. a)

      Chứng minh tứ giác ADME là hình chữ nhật.

    2. b)

      Chứng minh D là trung điểm của AC.

    3. c)

      Trên tia đối của tia DM, lấy điểm K sao cho MD = KD. Hỏi tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?

    Câu 16

    0,5 điểm

    Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và C trong đó B không tới được, người ta tiến hành chọn các vị trí A, C, D, E như ở Hình 24 và đo được AC = 50 m, CD = 20 m, CE = 18 m. Hỏi khoảng cách giữa hai vị trí B và C là bao nhiêu?

    Hình 24 minh họa cách đo khoảng cách giữa hai vị trí B và C

    Hình 24

      Câu 17

      1,0 điểm

      Cho biểu đồ biểu diễn phương tiện đi lại của học sinh khối 8 như sau:

      ĐibXeđạpXeđạpđinPhhuynhđưađoˊn(Mo^~ibiutượngngvi20hcsinh)\begin{array}{|l|l|} \hline Đi bộ & * * * \\ \hline Xe đạp & * * * * * * \\ \hline Xe đạp điện & * * * \\ \hline Phụ huynh đưa đón & * * \\ \hline (Mỗi biểu tượng * ứng với 20 học sinh) & \\ \hline \end{array}
      1. a)

        Hãy lập bảng thống kê thích hợp để biểu diễn dữ liệu trên.

      2. b)

        Vẽ biểu đồ cột để biểu diễn bảng thống kê ở câu a.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài