Đề thi học kỳ 1 Toán 8 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Thủ Dầu Một, Bình Dương

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Tự luận4 câu · 5,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Bậc của đơn thức 5y2(2)x3y5y^2(-2)x^3y

  1. A

    2

  2. B

    9

  3. C

    8

  4. D

    6

Câu 2

Giá trị biểu thức E=x(x4y)(y5x)yE = x(x-4y) - (y-5x)y với x=4;y=5x = -4; y = -5

  1. A

    E=11\displaystyle E = 11

  2. B

    E=12\displaystyle E = 12

  3. C

    E=12\displaystyle E = -12

  4. D

    E=11\displaystyle E = -11

Câu 3

Tích của (2x1)(2x+1)(2x-1)(2x+1) có kết quả bằng

  1. A

    4x2+2x1\displaystyle 4x^2 + 2x - 1

  2. B

    4x2+1\displaystyle 4x^2 + 1

  3. C

    4x21\displaystyle 4x^2 - 1

  4. D

    2x24\displaystyle 2x^2 - 4

Câu 4

Cho (x2)3=x3+12x8(x-2)^3 = x^3 - \ldots + 12x - 8. Điền đơn thức phù hợp vào chỗ trống.

  1. A

    2x2\displaystyle 2x^2

  2. B

    6x2\displaystyle 6x^2

  3. C

    2x2\displaystyle -2x^2

  4. D

    6x2\displaystyle -6x^2

Câu 5

Hình thang cân là hình thang có

  1. A

    Hai góc đối bù nhau

  2. B

    Hai góc đối bằng nhau

  3. C

    Hai góc kề bằng nhau

  4. D

    Hai góc kề một đáy bằng nhau

Câu 6

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình gì?

  1. A

    Hình thoi

  2. B

    Hình vuông

  3. C

    Hình chữ nhật

  4. D

    Hình thang cân

Câu 7

Cho ABC\triangle ABC vuông tại A, có AD là đường trung tuyến. Biết BC=40cmBC = 40cm, độ dài AD bằng:

  1. A

    20cm\displaystyle 20cm

  2. B

    40cm\displaystyle 40cm

  3. C

    60cm\displaystyle 60cm

  4. D

    80cm\displaystyle 80cm

Câu 8

Đoạn thẳng MNMN là đường trung bình của tam giác ABCABC nào trong các hình vẽ sau?

Hình 1 - Tam giác ABC với đoạn thẳng MN nối AB và AC

Hình 1

Hình 2 - Tam giác vuông ABC với đoạn thẳng MN

Hình 2

Hình 3 - Tam giác ABC với đoạn thẳng MN và các ký hiệu bằng nhau trên các cạnh

Hình 3

Hình 4 - Hình thang ABCN với đoạn thẳng MN

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 9

Người ta đo bóng của một cây và được các số đo như hình vẽ. Giả sử rằng các tia nắng song song với nhau. Khi đó, độ cao xx là:

Hình vẽ đo bóng cây với cây cao x, cọc cao 0,9 m, bóng của cọc 1,5 m và bóng của cây 2 m
  1. A

    3,3m\displaystyle 3,3m

  2. B

    1,2m\displaystyle 1,2m

  3. C

    0,7m\displaystyle 0,7m

  4. D

    2m\displaystyle 2m

Câu 10

An đứng từ xa và ghi lại xem bạn nào đi sang đường đúng vạch kẻ sang đường cho người đi bộ khi tan trường. Phương pháp An thu thập dữ liệu là:

  1. A

    Từ nguồn có sẵn

  2. B

    Phỏng vấn

  3. C

    Lập bảng hỏi

  4. D

    Quan sát

Câu 11

Trong các dãy dữ liệu sau, đâu là số liệu?

  1. A

    Đánh giá của 4 bạn học sinh về chất lượng bài giảng: Tốt, Xuất sắc, Khá, Trung bình

  2. B

    Cân nặng (đơn vị kilogam) của 5 bạn trong lớp: 40, 42, 44, 47, 50

  3. C

    Tên một số môn học của khối 8: Toán, Ngữ văn, Anh văn,..

  4. D

    Các môn thể thao yêu thích của lớp 8A: Đá bóng, bóng chuyền, bóng rổ,..

Câu 12

Khi muốn biểu diễn tuổi thọ trung bình của người Việt Nam qua 30 năm. Ta nên lựa chọn biểu đồ nào:

  1. A

    Biểu đồ đoạn thẳng

  2. B

    Biểu đồ cột kép

  3. C

    Biểu đồ hình quạt tròn

  4. D

    Biểu đồ tranh

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho đa thức A=2x2y+3xy24x2y+9xy2A = 2x^2y + 3xy^2 - 4x^2y + 9xy^2 thì

  1. a)

    Đa thức A là đa thức chưa thu gọn

  2. b)

    A=2x2y+12xy2A = 2x^2y + 12xy^2

  3. c)

    A=2xy(x+6y)A = -2xy(x + 6y)

  4. d)

    Khi x=6yx = 6y thì A=0A = 0

Câu 2

Cho ABC\triangle ABC, đường trung tuyến ADAD. Tia phân giác ADB^\widehat{ADB} cắt ABAB tại MM, tia phân giác ADC^\widehat{ADC} cắt ACAC tại NN, biết AD=8cmAD = 8cm, BC=12cmBC = 12cm (Hình bên). Khi đó:

Hình vẽ tam giác ABC với đường trung tuyến AD, tia phân giác góc ADB cắt AB tại M, tia phân giác góc ADC cắt AC tại N
  1. a)

    MBMA=BDAD\frac{MB}{MA} = \frac{BD}{AD}

  2. b)

    NCNA=34\frac{NC}{NA} = \frac{3}{4}

  3. c)

    MAMB=34\frac{MA}{MB} = \frac{3}{4}

  4. d)

    MN//BCMN // BC

Phần III. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Rút gọn biểu thức:

  1. a)

    Rút gọn biểu thức sau: B=(2x3)2(2x+1)(2x1)B = (2x - 3)^2 - (2x + 1)(2x - 1)

  2. b)

    Tính giá trị của biểu thức C=9x2+6x+1C = 9x^2 + 6x + 1 tại x=3x = 3

Câu 2

1,0 điểm
  1. a)

    Phân tích đa thức x24y26x+9x^2 - 4y^2 - 6x + 9 thành nhân tử.

  2. b)

    Tìm giá trị của x, biết: x(x4)2x+8=0x(x - 4) - 2x + 8 = 0

Câu 3

1,0 điểm

Đánh giá kết quả cuối HKI của lớp 8A của một trường THCS số liệu được ghi theo bảng sau:

McTo^ˊtKhaˊĐạtChưađạtSo^ˊhcsinh1611103\begin{array}{|l|l|l|l|l|} \hline Mức & Tốt & Khá & Đạt & Chưa đạt \\ \hline Số học sinh & 16 & 11 & 10 & 3 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Số học sinh Tốt và học sinh Khá của lớp mỗi loại chiếm bao nhiêu phần trăm?

  2. b)

    Cô giáo thông báo tỷ lệ học sinh xếp loại Chưa đạt của lớp chiếm trên 7% có đúng không?

Câu 4

2,0 điểm

Cho ABC\triangle ABC vuông tại A và AB<ACAB < AC. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của AB, BC và AC.

  1. a)

    Chứng minh: EF//ABEF // AB.

  2. b)

    Gọi K là trung điểm của DE. Chứng minh ba điểm B, K, F thẳng hàng và KAF\triangle KAF là tam giác cân.

HẾT
Đăng nhập để làm bài