Đề khảo sát chất lượng Toán 8 lần 2 năm 2024–2025 — Phòng GD&ĐT Cẩm Giàng, Hải Dương

Thời gian
120 phút
Số câu
5 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Lớp trưởng lớp 8A thống kê số bạn có sở thích môn thể thao trong một lớp có kết quả như sau:

    Các môn thể thao: Bóng đá, cầu lông, nhảy dây, đá cầu.

    Số học sinh yêu thích lần lượt là : 40 , 18 , 23 , 11.

    Hãy cho biết dãy dữ liệu nào là dữ liệu định tính (dữ liệu không phải là số), dãy dữ liệu nào là dữ liệu định lượng (dữ liệu là số).

  2. b)

    Thống kê trong lần kiểm tra cuối học kì I Môn Toán của 40 em học sinh lớp 8B thu được kết quả ở bảng sau:

    Điểm45678910Soˆˊ baˋi3778564\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 \\ \hline \text{Số bài} & 3 & 7 & 7 & 8 & 5 & 6 & 4 \\ \hline \end{array}

    +) Biết điểm giỏi là điểm bài kiểm tra lớn hơn hoặc bằng 8. Hỏi có bao nhiêu học sinh đạt điểm giỏi?

    +) Tính tỉ số phần trăm số bài kiểm tra đạt điểm giỏi so với cả lớp trong bài kiểm tra cuối học kì I, môn Toán của lớp 8B?

Câu 2

1,5 điểm

Rút gọn biểu thức

  1. a)

    x+22xy+x+12xy\frac{x+2}{2xy} + \frac{x+1}{2xy}

  2. b)

    A=(2x+12x1+414x22x12x+1):x2+22x+1A = \left(\frac{2x+1}{2x-1} + \frac{4}{1-4x^2} - \frac{2x-1}{2x+1}\right) : \frac{x^2+2}{2x+1} với x12;x12x \neq \frac{1}{2}; x \neq \frac{-1}{2}.

Câu 3

2,0 điểm

Giải các phương trình sau:

  1. a)

    3x2=93x - 2 = 9

  2. b)

    3x12+x3=2x+16\frac{3x-1}{2} + \frac{x}{3} = \frac{2x+1}{6}

  3. d)

    x+241996+x+251995+x+261994+x+271993+x+20364=0\frac{x+24}{1996} + \frac{x+25}{1995} + \frac{x+26}{1994} + \frac{x+27}{1993} + \frac{x+2036}{4} = 0.

Câu 4

2,0 điểm
  1. 1)

    Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Để chuẩn bị cho năm học lớp 9, bạn Dũng đã vào nhà sách mua 15 quyển vở và 5 cái bút viết với số tiền là 170 nghìn đồng. Biết rằng giá mỗi quyển vở hơn giá mỗi bút viết là 2 nghìn đồng. Tính giá tiền để mua một quyển vở và giá tiền để mua một cái bút.

  2. 2)

    Bảng giá một hãng taxi tại Hải Dương chi tiết như sau:

    Giaˊ mở cửaGiaˊ cước caˊc km tieˆˊpGiaˊ cước từ km thứ(0,5km)theo (từ 0,5 đeˆˊn 30 km)31 trở leˆnHa˜ng A11000đ16000đ13000đ\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline & \text{Giá mở cửa} & \text{Giá cước các km tiếp} & \text{Giá cước từ km thứ} \\ & (0,5 km) & \text{theo (từ 0,5 đến 30 km)} & 31 \text{ trở lên} \\ \hline \text{Hãng A} & 11\,000\text{đ} & 16\,000\text{đ} & 13\,000\text{đ} \\ \hline \end{array}

    Ví dụ: một người đi từ Hải Dương đến Hà Nội với quãng đường 60km60km, người đó chọn xe hãng A. Giá cước taxi phải trả sẽ được tính như sau (đơn vị: đồng):

    11.000+16.000(300,5)+13.000(6030)=873.00011.000 + 16.000 \cdot (30 - 0,5) + 13.000 \cdot (60 - 30) = 873.000

    1. a)

      Biết một người đi hãng taxi A với quãng đường dài hơn 30km30km. Em hãy viết công thức tính số tiền yy (ngàn đồng) khách hàng phải trả khi đi xx (km)?

    2. b)

      Gia đình Nam đi chiếc Taxi của hãng A hết 561000561\,000 đồng. Hỏi gia đình bạn đi bao nhiêu kilômét (km)?

Câu 5

3,0 điểm
  1. 1)

    Cho hình vẽ, biết ON//MPON // MP.

    Tính độ dài KMKM ?

    Hình vẽ tam giác KMP với ON // MP, KO = 4cm, KN = 3cm, NP = 1,5cm
  2. 2)

    Cho tam giác ΔABC\Delta ABC vuông tại AA (AC<ABAC < AB), đường cao AHAH (HBCH \in BC)

    1. a)

      Chứng minh: ΔABCΔHBA\Delta ABC \backsim \Delta HBA.

    2. b)

      Cho biết HB=16cmHB = 16cm, HC=9cmHC = 9cm. Tính độ dài các cạnh ABABACAC của ΔABC\Delta ABC.

    3. c)

      Trên BCBC lấy điểm MM sao cho HH nằm giữa CCMM. Đường thẳng qua BB và vuông góc với tia AMAM tại KK, cắt AHAH tại II. Chứng minh: BKBI+AHAI=AB2BK \cdot BI + AH \cdot AI = AB^{2}.

HẾT
Đăng nhập để làm bài