Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 1 Toán 8 năm 2023 — Phòng GD&ĐT Thị xã Mỹ Hào, Hưng YênMã đề 163

Thời gian
90 phút
Số câu
29 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn25 câu · 5,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 5,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Phân tích đa thức 4x214x^2 - 1 thành nhân tử ta được kết quả là

  1. A

    (2x1)(2x+1)\displaystyle (2x-1)(2x+1)

  2. B

    (4x1)2\displaystyle (4x-1)^2

  3. C

    (2x1)2\displaystyle (2x-1)^2

  4. D

    (4x1)(4x+1)\displaystyle (4x-1)(4x+1)

Câu 2

Giữa hai điểm BBCC bị ngăn cách bởi hồ nước (như hình bên). Hãy xác định độ dài BCBC mà không cần phải bơi qua hồ. Biết rằng đoạn thẳng KIKI dài 25m25mKK là trung điểm của ABAB, II là trung điểm của ACAC

Sơ đồ tam giác ABC với K là trung điểm của AB, I là trung điểm của AC, đoạn KI nối và hồ nước ngăn cách B và C
  1. A

    25m\displaystyle 25m

  2. B

    20m\displaystyle 20m

  3. C

    12,5m\displaystyle 12,5m

  4. D

    50m\displaystyle 50m

Câu 3

Phân tích đa thức mx+my+mmx + my + m thành nhân tử ta được kết quả là

  1. A

    m(x+y+m)\displaystyle m(x+y+m)

  2. B

    m(x+y+1)\displaystyle m(x+y+1)

  3. C

    m(x+y1)\displaystyle m(x+y-1)

  4. D

    m(x+y)\displaystyle m(x+y)

Câu 4

Kết quả sau khi thu gọn của đơn thức: (4x2y)12x3y2\left(-4x^2y\right)\cdot\frac{1}{2}x^3y^2

  1. A

    2x6y2\displaystyle 2x^6y^2

  2. B

    2x5y3\displaystyle 2x^5y^3

  3. C

    2x5y2\displaystyle -2x^5y^2

  4. D

    2x5y3\displaystyle -2x^5y^3

Câu 5

Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức: 2x;3;x+5y;xy2x; 3; x+5y; x-y?

  1. A

    3

  2. B

    5

  3. C

    2

  4. D

    4

Câu 6

Tỉ số của đoạn thẳng AB=10dmAB = 10dm và đoạn thẳng CD=5mCD = 5m là:

  1. A

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 7

Thu thập số liệu về yêu thích một số môn học được kết quả như sau

ToaˊnNgữ Va˘nKHTNHĐ Trải nghiệmGiaˊo dục thể chaˆˊtTinGDCD60%30%45%94%69%95%55%\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Toán} & \text{Ngữ Văn} & \text{KHTN} & \text{HĐ Trải nghiệm} & \text{Giáo dục thể chất} & \text{Tin} & \text{GDCD} \\ \hline 60\% & 30\% & 45\% & 94\% & 69\% & 95\% & 55\% \\ \hline \end{array}

Học sinh yêu thích môn học nào nhất?

  1. A

    Toán

  2. B

    Hoạt động trải nghiệm

  3. C

    Tin

  4. D

    Giáo dục thể chất

Câu 8

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3y23y^2

  1. A

    y2\displaystyle -y^2

  2. B

    y6\displaystyle y^6

  3. C

    3y\displaystyle -3y

  4. D

    2y3\displaystyle 2y^3

Câu 9

Cho hình thang cân ABCDABCDABCDAB \parallel CDA^=125\widehat{A} = 125^{\circ}. Khi đó B^\widehat{B} bằng

  1. A

    65\displaystyle 65^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    125\displaystyle 125^{\circ}

  4. D

    55\displaystyle 55^{\circ}

Câu 10

Phân tích đa thức 3x(xy)5x+5y3x(x-y)-5x+5y thành nhân tử ta được kết quả là

  1. A

    (xy)(3x+5)\displaystyle (x-y)(3x+5)

  2. B

    (3x5)(xy)\displaystyle (3x-5)(x-y)

  3. C

    (x+y)(3x5)\displaystyle (x+y)(3x-5)

  4. D

    (x+y)(3x+5)\displaystyle (x+y)(3x+5)

Câu 11

Lập phương một tổng của 2x2x3y3y là:

  1. A

    (2x3y)3\displaystyle (2x-3y)^3

  2. B

    2x3+3y3\displaystyle 2x^3+3y^3

  3. C

    (2x+3y)3\displaystyle (2x+3y)^3

  4. D

    (2x+3y)2\displaystyle (2x+3y)^2

Câu 12

Biểu đồ sau thể hiện sự biến đổi nhiệt độ trong một tuần của một thành phố.

Biểu đồ NHIỆT ĐỘ TRONG TUẦN

Ngày nào trong tuần đó có nhiệt độ cao nhất?

  1. A

    Thứ Tư

  2. B

    Thứ Ba

  3. C

    Thứ Năm

  4. D

    Thứ Sáu

Câu 13

Cho ΔABC\Delta ABC Một đường thẳng song song với BCBC cắt ABAB tại DD, cắt ACAC tại EE. Qua EE kẻ đường thẳng song song với CDCD cắt ABAB tại FF, Biết AB=25cmAB = 25\mathrm{cm}, AF=9cmAF = 9\mathrm{cm}. Khi đó độ dài ADAD bằng

  1. A

    8cm\displaystyle 8\mathrm{cm}

  2. B

    15cm\displaystyle 15\mathrm{cm}

  3. C

    18cm\displaystyle 18\mathrm{cm}

  4. D

    14cm\displaystyle 14\mathrm{cm}

Câu 14

Bác Hưng muốn gửi tiết kiệm 300 triệu đồng kì hạn 12 tháng tại ngân hàng An Bình với lãi suất 8,1%8,1\% / năm. Số tiền lãi bác Hưng nhận được sau 1 năm là

  1. A

    124,58 triệu đồng

  2. B

    24,3 triệu đồng

  3. C

    12,15 triệu đồng

  4. D

    324,3 triệu đồng

Câu 15

Cho ΔABC\Delta ABC. Các đường phân giác ADAD, BEBE, CFCF. Khẳng định nào dưới đây đúng ?.

  1. A

    BDCDAECEFAFB=1\displaystyle \frac{BD}{CD} \cdot \frac{AE}{CE} \cdot \frac{FA}{FB} = 1

  2. B

    BDCDCEAEFAFB=1\displaystyle \frac{BD}{CD} \cdot \frac{CE}{AE} \cdot \frac{FA}{FB} = 1

  3. C

    BDCDAECEFBFA=1\displaystyle \frac{BD}{CD} \cdot \frac{AE}{CE} \cdot \frac{FB}{FA} = 1

  4. D

    BDCDCEAEFBFA=1\displaystyle \frac{BD}{CD} \cdot \frac{CE}{AE} \cdot \frac{FB}{FA} = 1

Câu 16

Cho ΔABC\Delta ABC, MM thuộc cạnh ABAB, NN thuộc cạnh ACAC, biết MN//BCMN // BCAM=2MBAM = 2MB. Tỉ số MNBC\frac{MN}{BC} bằng:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    32\displaystyle \frac{3}{2}

Câu 17

Tập hợp các giá trị của xx thoả mãn x3=4xx^3 = 4x

  1. A

    {2;2}\displaystyle \{-2;2\}

  2. B

    {0;2}\displaystyle \{0;2\}

  3. C

    {0;2}\displaystyle \{0;-2\}

  4. D

    {0;2;2}\displaystyle \{0;-2;2\}

Câu 18

Kết quả rút gọn biểu thức A=(a+b)3+(ab)36ab2A = (a+b)^3 + (a-b)^3 - 6ab^2 bằng

  1. A

    2b3\displaystyle 2b^3

  2. B

    2a3\displaystyle 2a^3

  3. C

    2b3\displaystyle -2b^3

  4. D

    2a3\displaystyle -2a^3

Câu 19

Hình thang cân là hình thang có

  1. A

    hai góc kề bằng nhau

  2. B

    hai góc đối phụ nhau

  3. C

    hai góc đối bằng nhau

  4. D

    hai góc kề một đáy bằng nhau

Câu 20

Kết quả của phép chia (x6y4:x3y)(x^6 y^4 : x^3 y)

  1. A

    x3y3\displaystyle x^3 y^3

  2. B

    x4y2\displaystyle x^4 y^2

  3. C

    x2y4\displaystyle x^2 y^4

  4. D

    $x^3 y^4

Câu 21

Tính giá trị biểu thức B=x62x4+x3+x2xB = x^6 - 2x^4 + x^3 + x^2 - x khi x3x=7x^3 - x = 7

  1. A

    49\displaystyle 49

  2. B

    343\displaystyle 343

  3. C

    56\displaystyle 56

  4. D

    70\displaystyle 70

Câu 22

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại AA, đường cao AMAM. Gọi DD là điểm đối xứng với AA qua MM. Tứ giác ABDCABDC là hình gì?

  1. A

    Hình chữ nhật

  2. B

    Hình thang cân

  3. C

    Hình thoi

  4. D

    Hình bình hành

Câu 23

Để xác định độ rộng ABAB của một đoạn mương, người ta tiến hành đo đạc như hình vẽ dưới đây. Hãy tính chiều rộng ABAB của đoạn mương biết: AB//FEAB // FE; AC=28 mAC = 28\mathrm{~m}; FE=5 mFE = 5\mathrm{~m}; FC=7 mFC = 7\mathrm{~m}.

Hình vẽ minh họa đo khoảng cách qua sông với các điểm A, B, C, E, F
  1. A

    20 m\displaystyle 20\text{ m}

  2. B

    18 m\displaystyle 18\text{ m}

  3. C

    21 m\displaystyle 21\text{ m}

  4. D

    25 m\displaystyle 25\text{ m}

Câu 24

Cho ΔABC\Delta ABC, phân giác ADAD (DBC)(D \in BC), biết: AB=10cmAB = 10\text{cm}, AC=19cmAC = 19\text{cm}, BD=5cmBD = 5\text{cm}. Độ dài đoạn thẳng CDCD bằng:

  1. A

    20cm\displaystyle 20\text{cm}

  2. B

    38cm\displaystyle 38\text{cm}

  3. C

    9,5cm\displaystyle 9,5\text{cm}

  4. D

    5019cm\displaystyle \dfrac{50}{19}\text{cm}

Câu 25

Cho 2xy=92x - y = 9. Tính A=8x312x2y+6xy2y3+12x212xy+3y2+6x3y+11A = 8x^{3} - 12x^{2}y + 6xy^{2} - y^{3} + 12x^{2} - 12xy + 3y^{2} + 6x - 3y + 11.

  1. A

    A=1000\displaystyle A = 1000

  2. B

    A=1010\displaystyle A = 1010

  3. C

    A=990\displaystyle A = 990

  4. D

    A=1001\displaystyle A = 1001

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Tính nhanh giá trị của biểu thức A=m22mn+n2A = m^{2} - 2mn + n^{2} tại m=168m = 168n=68n = 68.

  2. b)

    Phân tích đa thức sau thành nhân tử B=(x216)+xy+4yB = (x^{2} - 16) + xy + 4y.

  3. c)

    Tìm xx, biết: x26x=0x^{2} - 6x = 0.

Câu 2

2,0 điểm

Cho hình bình hành ABCDABCDAB>BCAB > BCA^\widehat{A} tù. Gọi OO là giao điểm của hai đường chéo ACACBDBD. Qua AA vẽ đường thẳng vuông góc với BDBD và cắt DCDC tại EE, Qua CC vẽ đường thẳng vuông góc với BDBD và cắt ABAB tại FF.

  1. a)

    Chứng minh tứ giác AECFAECF là hình bình hành.

  2. b)

    Gọi MM là giao điểm của hai đường thẳng ADADCFCF. Chứng minh MC.CE=MF.ABMC.CE = MF.AB.

Câu 3

1,0 điểm

Doanh thu (đơn vị: tỉ đồng) của hai chi nhánh một công ty trong năm 2021 và 2022 được cho trong bảng sau:

Chi nhaˊnhNa˘m20212022Haˋ Nội68Thaˋnh phoˆˊ Hoˆˋ Chıˊ Minh1012\begin{array}{|l|c|c|} \hline \text{Chi nhánh} & \text{Năm} & \\ & 2021 & 2022 \\ \hline \text{Hà Nội} & 6 & 8 \\ \hline \text{Thành phố Hồ Chí Minh} & 10 & 12 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Em hãy lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp rồi vẽ biểu đồ đã chọn để so sánh doanh thu của hai chi nhánh này trong hai năm 2021 và 2022?

  2. b)

    Trong giai đoạn 202120222021-2022 doanh thu của hai chi nhánh là bao nhiêu?

Câu 4

0,5 điểm

Cho các số thực x,y,zx, y, z thỏa mãn x+y+z=9x + y + z = 9x2+y2+z2=27x^{2} + y^{2} + z^{2} = 27. Tính giá trị biểu thức P=(x2)22+(y3)23+(z4)24P = (x - 2)^{22} + (y - 3)^{23} + (z - 4)^{24}.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài