Đề thi học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 — Trường THCS Phan Bội Châu, Quảng Nam

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

  1. A

    5xyz\displaystyle 5xyz

  2. B

    7x2y3\displaystyle 7x - 2y^{3}

  3. C

    8x22x\displaystyle 8x^{2} - 2x

  4. D

    15xy7\displaystyle 15xy - 7

Câu 2

Tổng của đa thức 6xy+5x6xy + 5x và đa thức 4xy+x-4xy + x là:

  1. A

    10xy+6x\displaystyle 10xy + 6x

  2. B

    2xy+6x\displaystyle 2xy + 6x

  3. C

    2xy+4x\displaystyle 2xy + 4x

  4. D

    10xy+4x\displaystyle 10xy + 4x

Câu 3

Với a,ba, b là hai số bất kì, trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào không phải hằng đẳng thức?

  1. A

    (a+b)2=a2+2ab+b2\displaystyle (a+b)^{2} = a^{2} + 2ab + b^{2}

  2. B

    a21=3a\displaystyle a^{2} - 1 = 3a

  3. C

    a(2a+b)=2a2+ab\displaystyle a(2a + b) = 2a^{2} + ab

  4. D

    a(b+c)=ab+ac\displaystyle a(b + c) = ab + ac

Câu 4

Biểu thức x281x^{2} - 81 bằng biểu thức nào sau đây?

  1. A

    81x2\displaystyle 81 - x^{2}

  2. B

    (9x).(9+x)\displaystyle (9 - x).(9 + x)

  3. C

    (x9).(x+9)\displaystyle (x - 9).(x + 9)

  4. D

    (81x).(81+x)\displaystyle (81 - x).(81 + x)

Câu 5

Giá trị của biểu thức A=x26xy+9y2A = x^{2} - 6xy + 9y^{2} tại x=100,y=33x = 100, y = 33 là:

  1. A

    67\displaystyle 67

  2. B

    133\displaystyle 133

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 6

Tứ giác ABCDABCDA^=1100,C^=700,D^=800\widehat{A} = 110^{0}, \widehat{C} = 70^{0}, \widehat{D} = 80^{0}. Số đo góc BB là:

  1. A

    1100\displaystyle 110^{0}

  2. B

    3600\displaystyle 360^{0}

  3. C

    1800\displaystyle 180^{0}

  4. D

    1000\displaystyle 100^{0}

Câu 7

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là:

  1. A

    Hình thang cân

  2. B

    Hình thoi

  3. C

    Hình bình hành

  4. D

    Hình thang vuông

Câu 8

Quan sát hình. Biết MN//BC;AB=3cm;AM=2cm;AN=2,6cm;BC=4,5cmMN // BC; AB = 3\text{cm}; AM = 2\text{cm}; AN = 2,6\text{cm}; BC = 4,5\text{cm}. Độ dài đoạn thẳng NCNC là:

Hình 2: Tam giác ABC có MN // BC với AB = 3cm, AM = 2cm, AN = 2,6cm, BC = 4,5cm

Hình 2

  1. A

    2,6cm\displaystyle 2,6\text{cm}

  2. B

    1cm\displaystyle 1\text{cm}

  3. C

    1,3cm\displaystyle 1,3\text{cm}

  4. D

    1,25cm\displaystyle 1,25\text{cm}

Câu 9

Tam giác ABCABCMMNN lần lượt là trung điểm của ABABACAC. Đoạn thẳng MNMN là:

  1. A

    Đường trung bình

  2. B

    Đường cao

  3. C

    Đường trung tuyến

  4. D

    Đường phân giác

Câu 10

Cho tam giác ABCABCADAD là đường phân giác của góc AA. Tỉ số ACAB\dfrac{AC}{AB} bằng tỉ số nào dưới đây?

  1. A

    ADAC\displaystyle \dfrac{AD}{AC}

  2. B

    ADBC\displaystyle \dfrac{AD}{BC}

  3. C

    BCAB\displaystyle \dfrac{BC}{AB}

  4. D

    DCDB\displaystyle \dfrac{DC}{DB}

Câu 11

Bạn Nam hỏi: Nhà bạn đang dùng bao nhiêu chiếc điện thoại? Nam đã hỏi 4 bạn và ghi lại câu trả lời 4;43;2;34; 43; 2; 3. Em hãy chỉ ra dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu sau:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    43\displaystyle 43

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 12

Dưới đây là bảng thống kê số lượng các bạn học sinh khối 8 yêu thích các môn học:

Moˆn họcToaˊnNgữ va˘nTieˆˊng AnhKhoa học tự nhieˆnSoˆˊ lượng43322737\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Môn học} & \text{Toán} & \text{Ngữ văn} & \text{Tiếng Anh} & \text{Khoa học tự nhiên} \\ \hline \text{Số lượng} & 43 & 32 & 27 & 37 \\ \hline \end{array}

Biểu đồ nào thích hợp để biểu diễn bảng thống kê trên:

  1. A

    Biểu đồ tranh

  2. B

    Biểu đồ quạt tròn

  3. C

    Biểu đồ cột

  4. D

    Biểu đồ đoạn thẳng

Phần 2. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,0 điểm
  1. a)

    Cho A=x22yz+z2A = x^2 - 2yz + z^2B=3yz+5x2z2B = 3yz + 5x^2 - z^2. Tính tổng của hai đa thức A và B.

  2. b)

    Thực hiện phép chia sau: (3x4y39x2y2+15xy3):xy2\left(3x^4y^3 - 9x^2y^2 + 15xy^3\right) : xy^2

Câu 14

1,0 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

  1. a)

    2x2y6x2x^2y - 6x.

  2. b)

    x22xy+y281x^2 - 2xy + y^2 - 81.

Câu 15

1,0 điểm

Bảng sau cho biết khối lượng giấy vụn của các khối lớp thu gom được:

Khoˆˊi6789Khoˆˊi lượng (kg)14012090110\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Khối} & 6 & 7 & 8 & 9 \\ \hline \text{Khối lượng (kg)} & 140 & 120 & 90 & 110 \\ \hline \end{array}

Lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê trên. Vẽ biểu đồ đó.

    Câu 16

    3,0 điểm

    Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD. Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn AH và DH.

    1. a)

      Chứng minh MN//ADMN // AD.

    2. b)

      Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành.

    3. c)

      Chứng minh tam giác ANI vuông tại N.

    Câu 17

    1,0 điểm

    Tìm GTNN của đa thức sau: x2x+4x^2 - x + 4

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài