Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 1 Toán 8 năm 2023 — Phòng GD&ĐT Hải Hậu, Nam Định

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Bậc của đa thức xy+xy5+x5yzxy + xy^5 + x^5yz

  1. A

    4

  2. B

    5

  3. C

    6

  4. D

    7

Câu 2

Đa thức 7x3y2z2x4y37x^3y^2z - 2x^4y^3 chia hết cho đơn thức nào sau đây?

  1. A

    3x4\displaystyle 3x^4

  2. B

    3x4\displaystyle -3x^4

  3. C

    2x3y\displaystyle -2x^3y

  4. D

    2xy3\displaystyle 2xy^3

Câu 3

Nếu x=2023x = 2023y=2024y = 2024 thì giá trị của biểu thức x22xy+y2x^2 - 2xy + y^2 bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    1

  3. C

    2023

  4. D

    2024

Câu 4

Giá trị của đa thức 32xy2(4y)+1\frac{3}{2}xy^2(-4y) + 1 tại x=1,y=1x = 1, y = -1

  1. A

    -18

  2. B

    18

  3. C

    7

  4. D

    -7

Câu 5

Tập hợp tất cả các giá trị của xx thỏa mãn 5(x+2)x22x=05(x + 2) - x^2 - 2x = 0

  1. A

    {2;5}\displaystyle \{-2; 5\}

  2. B

    {5;2}\displaystyle \{-5; 2\}

  3. C

    {5}\displaystyle \{5\}

  4. D

    {2}\displaystyle \{-2\}

Câu 6

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và vuông góc với nhau thì tứ giác đó là

  1. A

    Hình thang

  2. B

    Hình bình hành

  3. C

    Hình chữ nhật

  4. D

    Hình thoi

Câu 7

Hình thang cân ABCDABCD (AB//CD)(AB // CD)A^=65\widehat{A} = 65^{\circ}. Khi đó số đo C^\widehat{C} bằng

  1. A

    115\displaystyle 115^{\circ}

  2. B

    95\displaystyle 95^{\circ}

  3. C

    65\displaystyle 65^{\circ}

  4. D

    125\displaystyle 125^{\circ}

Câu 8

Cho tam giác ABCABCDE//BCDE // BC (DAB;EAC)(D \in AB; E \in AC), AD=4AD = 4 cm, BD=8BD = 8 cm, AE=3AE = 3 cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng CECE

  1. A

    9cm\displaystyle 9 cm

  2. B

    6cm\displaystyle 6 cm

  3. C

    1cm\displaystyle 1 cm

  4. D

    7cm\displaystyle 7 cm

Câu 9

Một mảnh đất hình hình chữ nhật có chiều dài x+15x+15 (m), chiều rộng xx (m). Người ta muốn làm một sân bóng mini (phần tô đậm) trên mảnh đất đó với lối đi rộng 3 m xung quanh sân (như hình vẽ). Biểu thức tính diện tích sân bóng theo xx

Sơ đồ mảnh đất hình chữ nhật chiều dài x+15, chiều rộng x với sân bóng mini tô đậm ở giữa cách mép 3 m xung quanh
  1. A

    (x+9)(x3)\displaystyle (x + 9)(x - 3)

  2. B

    x(x+15)\displaystyle x(x + 15)

  3. C

    (x+12)(x3)\displaystyle (x + 12)(x - 3)

  4. D

    (x+9)(x6)\displaystyle (x + 9)(x - 6)

Câu 10

Trong các đẳng thức dưới đây, đẳng thức nào đúng?

  1. A

    a3+3a2+3a+1=(a+1)3\displaystyle a^3 + 3a^2 + 3a + 1 = (a + 1)^3

  2. B

    8+12y+6y2+y3=(8+y)3\displaystyle 8 + 12y + 6y^2 + y^3 = (8 + y)^3

  3. C

    (3a+1)3=3a3+9a2+3a+1\displaystyle (3a + 1)^3 = 3a^3 + 9a^2 + 3a + 1

  4. D

    (2x1)3=2x36x2y+6xyy3\displaystyle (2x - 1)^3 = 2x^3 - 6x^2y + 6xy - y^3

Câu 11

Đa thức MM thỏa mãn đẳng thức M2x3y+x=5x3yM - 2x^3y + x = 5x^3y

  1. A

    M=7x3yx\displaystyle M = 7x^3y - x

  2. B

    M=3x3yx\displaystyle M = 3x^3y - x

  3. C

    M=7x3y+x\displaystyle M = 7x^3y + x

  4. D

    M=3x3y+x\displaystyle M = 3x^3y + x

Câu 12

Cho tam giác ABCABCA^=55\widehat{A} = 55^{\circ}. Gọi HH là trực tâm tam giác. Khi đó BHC^\widehat{BHC} có số đo là

  1. A

    110\displaystyle 110^{\circ}

  2. B

    55\displaystyle 55^{\circ}

  3. C

    135\displaystyle 135^{\circ}

  4. D

    125\displaystyle 125^{\circ}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,5 điểm
  1. 1)

    Thu gọn các biểu thức:

    1. a)

      A=32x2y3.(2xy2)2.13x3yA = \dfrac{3}{2}x^{2}y^{3}.(-2xy^{2})^{2}.\dfrac{1}{3}x^{3}y

    2. b)

      B=(8x3y212x2y3):4x2y+3y(y2x)B = (8x^{3}y^{2} - 12x^{2}y^{3}) : 4x^{2}y + 3y(y - 2x)

  2. 2)

    Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

    1. a)

      3x36x2y+3xy23x^{3} - 6x^{2}y + 3xy^{2}

    2. b)

      x32x2yxy2+2y3x^{3} - 2x^{2}y - xy^{2} + 2y^{3}

Câu 2

1,5 điểm
  1. a)

    Tìm x biết: (4x1)(3+x)=(12x3+9x221x):3x(4x - 1)(3 + x) = (12x^{3} + 9x^{2} - 21x) : 3x

  2. b)

    Cho x+y=5x + y = 5xy=6xy = 6. Tính giá trị của biểu thức M=(xy)22x2yM = (x - y)^{2} - 2x - 2y.

Câu 3

2,5 điểm

Cho ΔABC\Delta ABC vuông cân tại A, trên cạnh BC lấy điểm M (sao cho MB < MC), từ M kẻ MD vuông góc với AB (D thuộc AB) và ME vuông góc với AC (E thuộc AC);

  1. a)

    Chứng minh tứ giác ADME là hình chữ nhật.

  2. b)

    Trên tia đối của tia CA lấy điểm N sao cho CN=BDCN = BD. Chứng minh CD // MN.

  3. c)

    Đường thẳng qua B và song song với DN cắt đường thẳng qua N và song song với AB tại K. Gọi I là giao điểm của DN và MC; P là trung điểm của CK, qua I kẻ đường thẳng song song với AB cắt BK tại Q. Chứng minh: Ba điểm N, P, Q thẳng hàng.

Câu 4

0,5 điểm

Cho x, y là các số thực khác 0 thỏa mãn điều kiện: x2023+y2023=2x1011y1011x^{2023} + y^{2023} = 2x^{1011}y^{1011}. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q=1xyQ = 1 - xy

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài