Đề thi học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 — Phòng GD&ĐT Bố Trạch, Quảng BìnhMã đề 01

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn16 câu · 4,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 6,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức ?

  1. A

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  2. B

    2x+y\displaystyle 2x + y

  3. C

    3xy2z4\displaystyle -3xy^{2}z^{4}

  4. D

    x\displaystyle x

Câu 2

Bậc của đa thức x7y+2x3x^{7}y + 2x^{3}

  1. A

    8

  2. B

    7

  3. C

    3

  4. D

    2

Câu 3

Biểu thức x22xz+z2x^{2} - 2xz + z^{2} viết gọn là

  1. A

    (xz)2\displaystyle (x - z)^{2}

  2. B

    (xy)2\displaystyle (x - y)^{2}

  3. C

    (x2)2\displaystyle (x - 2)^{2}

  4. D

    (x+z)2\displaystyle (x + z)^{2}

Câu 4

Cho (x+3)3=x3+...+27x+27(x + 3)^{3} = x^{3} + ... + 27x + 27. Đơn thức thích hợp điền vào dấu ... là

  1. A

    9x\displaystyle 9x

  2. B

    3x2\displaystyle 3x^{2}

  3. C

    3x\displaystyle 3x

  4. D

    9x2\displaystyle 9x^{2}

Câu 5

Kết quả của tích (2x+3y)(2x3y)(2x + 3y)(2x - 3y)

  1. A

    4x9y\displaystyle 4x - 9y

  2. B

    2x23y2\displaystyle 2x^{2} - 3y^{2}

  3. C

    4x23y2\displaystyle 4x^{2} - 3y^{2}

  4. D

    4x29y2\displaystyle 4x^{2} - 9y^{2}

Câu 6

Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng:

  1. A

    900\displaystyle 90^{0}

  2. B

    1800\displaystyle 180^{0}

  3. C

    2700\displaystyle 270^{0}

  4. D

    3600\displaystyle 360^{0}

Câu 7

Hình bình hành có một góc vuông là:

  1. A

    hình thoi

  2. B

    hình thang vuông

  3. C

    hình chữ nhật

  4. D

    hình vuông

Câu 8

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 5x2y3z5x^{2}y^{3}z là:

  1. A

    15x3y2z\displaystyle 15x^{3}y^{2}z

  2. B

    10x2y3z\displaystyle 10x^{2}y^{3}z

  3. C

    5x2y3z2\displaystyle 5x^{2}y^{3}z^{2}

  4. D

    x3y3z\displaystyle x^{3}y^{3}z

Câu 9

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu rời rạc?

  1. A

    Số trường THCS tại các huyện, thị xã trong tỉnh

  2. B

    Tên các huyện, thị xã trong tỉnh

  3. C

    Số cân nặng của lần lượt các bạn học sinh trong lớp

  4. D

    Kết quả xếp loại học lực của các bạn học sinh trong lớp

Câu 10

Một trường THCS cho học sinh khối 8 đăng kí tham gia hoạt động ngoại khóa. Bảng dưới đây thống kê số học sinh đăng kí tham gia hoạt động ngoại khóa của từng lớp:

LớpSı˜ soˆˊSoˆˊ học sinh đa˘ng kıˊ tham gia hoạt động ngoại khoˊa8A27298B30288C32348D3535\begin{array}{|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & \text{Sĩ số} & \text{Số học sinh đăng kí tham gia hoạt động ngoại khóa} \\ \hline 8A & 27 & 29 \\ \hline 8B & 30 & 28 \\ \hline 8C & 32 & 34 \\ \hline 8D & 35 & 35 \\ \hline \end{array}

Số liệu của bao nhiêu lớp chưa hợp lí ?

  1. A

    1 lớp

  2. B

    2 lớp

  3. C

    3 lớp

  4. D

    4 lớp

Câu 11

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    Tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

  2. B

    Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau

  3. C

    Hình thang cân có hai góc đối bù nhau

  4. D

    Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau

Câu 12

Hình bình hành ABCDABCD là hình chữ nhật khi

  1. A

    AB=BC\displaystyle AB = BC

  2. B

    AC=BD\displaystyle AC = BD

  3. C

    BC=CD\displaystyle BC = CD

  4. D

    ACBD\displaystyle AC \perp BD

Câu 13

Cho MN=8cm,PQ=16cmMN = 8cm, PQ = 16cm, tỉ số hai đoạn thẳng MNMNPQPQ là:

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 14

Cho MNMN là đường trung bình của tam giác ABCABC (MN//BCMN // BC). Biết BC=15cmBC = 15\text{cm}, độ dài đoạn thẳng MNMN

  1. A

    30 cm\displaystyle 30\text{ cm}

  2. B

    7,5 cm\displaystyle 7,5\text{ cm}

  3. C

    10 cm\displaystyle 10\text{ cm}

  4. D

    5 cm\displaystyle 5\text{ cm}

Câu 15

Cho tam giác ABCABCADAD là tia phân giác của góc AA, trong đó DD thuộc BCBC. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    DCDB=ABAC\displaystyle \dfrac{DC}{DB} = \dfrac{AB}{AC}

  2. B

    DCDB=ACAB\displaystyle \dfrac{DC}{DB} = \dfrac{AC}{AB}

  3. C

    DBDC=ACAB\displaystyle \dfrac{DB}{DC} = \dfrac{AC}{AB}

  4. D

    DCBC=ACAB\displaystyle \dfrac{DC}{BC} = \dfrac{AC}{AB}

Câu 16

Cho điểm EE thuộc đoạn thẳng MNMN thỏa mãn MEEN=23\dfrac{ME}{EN} = \dfrac{2}{3}. Tính tỉ số ENMN\dfrac{EN}{MN}?

  1. A

    15\displaystyle \dfrac{1}{5}

  2. B

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

  3. C

    53\displaystyle \dfrac{5}{3}

  4. D

    35\displaystyle \dfrac{3}{5}

Phần II. Tự luận6,0 điểm

Câu 17

1,0 điểm

Cho biểu thức P=x(x2y)x2(x+y)+xy(x1).P = x(x^{2} - y) - x^{2}(x + y) + xy(x - 1).

  1. a)

    Rút gọn biểu thức P.P.

  2. b)

    Tìm giá trị của PP khi x=5,y=6.x = 5, y = -6.

Câu 18

1,0 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

  1. a)

    2x28x.2x^{2} - 8x.

  2. b)

    x26x+9y2x^{2} - 6x + 9 - y^{2}

Câu 19

1,0 điểm

Bảng sau cho biết số lượng chai phế nhựa thu được của các lớp khối 8:

Lớp8A8B8C8DSoˆˊ lượng chai pheˆˊ nhựa651008070\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & 8A & 8B & 8C & 8D \\ \hline \text{Số lượng chai phế nhựa} & 65 & 100 & 80 & 70 \\ \hline \end{array}

Lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê trên. Vẽ biểu đồ đó.

    Câu 20

    2,0 điểm

    Cho ABC\triangle ABC, MM là trung điểm của ABAB, qua MM kẻ đường thẳng song song với BCBC cắt ACAC tại N.N.

    1. a)

      Chứng minh MNMN là đường trung bình của ABC.\triangle ABC.

    2. b)

      Tia phân giác của góc AA cắt BCBC tại II. Vẽ điểm KK sao cho NN là trung điểm của IKIK. Tứ giác AICKAICK là hình gì? Vì sao?

    3. c)

      Chứng minh IB.NC=IC.MB.IB.NC = IC.MB.

    Câu 21

    1,0 điểm

    Giữa hai điểm AABB là một hồ nước sâu. Biết AA, BB lần lượt là trung điểm của MCMCMDMD (xem hình vẽ). Bạn An đi từ CC đến DD với vận tốc 9,6 km/h9,6\text{ km/h} hết 11 phút 3030 giây. Hỏi hai điểm AABB cách nhau bao nhiêu mét?

    hình vẽ tam giác MCD với AB là đường trung bình, giữa A và B là hồ nước
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài