Đề thi học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 — Trường THCS Nhị Quý, Tiền Giang

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp tứ giác đều S.MNPQ, có cạnh đáy là 10 cm, chiều cao hình chóp là 15 cm. Thể tích hình chóp là:

  1. A

    1500cm3\displaystyle 1500 cm^3

  2. B

    1600cm3\displaystyle 1600 cm^3

  3. C

    1700cm3\displaystyle 1700 cm^3

  4. D

    1800cm3\displaystyle 1800 cm^3

Câu 2

Cho tam giác ABC vuông tại A, khẳng định nào là đúng?

  1. A

    AC2=AB2+BC2\displaystyle AC^2 = AB^2 + BC^2

  2. B

    AB2=BC2+AC2\displaystyle AB^2 = BC^2 + AC^2

  3. C

    BC2=AB2+AC2\displaystyle BC^2 = AB^2 + AC^2

  4. D

    BC2=AC2AB2\displaystyle BC^2 = AC^2 - AB^2

Câu 3

Trong các tam giác có các kích thước dưới đây, tam giác vuông là:

  1. A

    ΔABC,AB=3cm;AC=5cm;BC=7cm\displaystyle \Delta ABC, AB = 3 cm; AC = 5 cm; BC = 7 cm

  2. B

    ΔDEF,DE=5cm;EF=10cm;DF=15cm\displaystyle \Delta DEF, DE = 5 cm; EF = 10 cm; DF = 15 cm

  3. C

    ΔHIK,HI=4,5cm;HK=6cm;IK=7,5cm\displaystyle \Delta HIK, HI = 4,5 cm; HK = 6 cm; IK = 7,5 cm

  4. D

    ΔMNP,MP=6cm;NP=8cm;MN=12cm\displaystyle \Delta MNP, MP = 6 cm; NP = 8 cm; MN = 12 cm

Câu 4

Cho hình thang cân ABCD(AB//CD)ABCD (AB // CD)A^=1100\widehat{A} = 110^0. Khi đó C^\widehat{C} bằng

  1. A

    600\displaystyle 60^0

  2. B

    700\displaystyle 70^0

  3. C

    800\displaystyle 80^0

  4. D

    900\displaystyle 90^0

Câu 5

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

  1. A

    Tứ giác có một cặp cạnh đối song song là hình bình hành

  2. B

    Tứ giác có một cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

  3. C

    Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành

  4. D

    Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành

Câu 6

Dữ liệu nào không hợp lí trong bảng thống kê sau:

Thoˆˊng keˆ soˆˊ HS lớp 8A tham gia caˆu lạc bộ thể thao (moˆ˜i HS chỉ tham gia mộtcaˆu lạc bộ)Teˆn caˆu lạc bộ thể thaoSoˆˊ HS tham giaĐaˊ boˊng10Caˆˋu loˆng6Boˊng rổ80Đaˊ caˆˋuTổ 4\begin{array}{|l|c|} \hline \text{Thống kê số HS lớp 8A tham gia câu lạc bộ thể thao (mỗi HS chỉ tham gia một} & \\ \text{câu lạc bộ)} & \\ \hline \text{Tên câu lạc bộ thể thao} & \text{Số HS tham gia} \\ \hline \text{Đá bóng} & 10 \\ \hline \text{Cầu lông} & 6 \\ \hline \text{Bóng rổ} & 80 \\ \hline \text{Đá cầu} & \text{Tổ 4} \\ \hline \end{array}
  1. A

    80

  2. B

    10

  3. C

    Tổ 4

  4. D

    6

Câu 7

Biểu thức nào dưới đây không phải là đơn thức?

  1. A

    4x2y\displaystyle 4x^2y

  2. B

    5a2b3c4\displaystyle 5a^2b^3c4

  3. C

    x4y5\displaystyle x^4y^5

  4. D

    8x5y+1\displaystyle \frac{8x}{5y+1}

Câu 8

Thu gọn đa thức (2x4y).(52x2y4z)(-2x^4y).(\frac{5}{2}x^2y^4z) ta được:

  1. A

    5x6y5z\displaystyle -5x^6y^5z

  2. B

    5x6y5z\displaystyle 5x^6y^5z

  3. C

    x6y5z\displaystyle x^6y^5z

  4. D

    5x6y3z\displaystyle 5x^6y^3z

Câu 9

Biến đổi đa thức 4x29y24x^{2} - 9y^{2} thành tích các đa thức ta được

  1. A

    (2x3y)2\displaystyle (2x - 3y)^{2}

  2. B

    (2x+3y)2\displaystyle (2x + 3y)^{2}

  3. C

    (4x9y)(4x+9y)\displaystyle (4x - 9y)(4x + 9y)

  4. D

    (2x3y)(2x+3y)\displaystyle (2x - 3y)(2x + 3y)

Câu 10

Phân thức 1+x1x2\frac{1+x}{1-x^{2}} bằng phân thức nào trong các phân thức sau:

  1. A

    11+x\displaystyle \frac{1}{1+x}

  2. B

    1+x1x\displaystyle \frac{1+x}{1-x}

  3. C

    11x\displaystyle \frac{1}{1-x}

  4. D

    1x\displaystyle \frac{1}{x}

Câu 11

Mặt đáy của hình chóp tứ giác đều là hình gì?

  1. A

    Hình thoi

  2. B

    Hình thang

  3. C

    Hình vuông

  4. D

    Hình bình hành

Câu 12

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, biết SA = 10cm, AB = 8cm. Độ dài đoạn BC, SB lần lượt là

  1. A

    BC = 10cm; SB = 8cm

  2. B

    BC = 8cm; SB = 10cm

  3. C

    BC = 10cm; SB = 10cm

  4. D

    BC = 8cm; SB = 8cm

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

2,0 điểm

Thực hiện các phép tính

  1. a)

    4a.(a35a2);4a.(a^{3} - 5a^{2});

  2. b)

    a+b6abb2a6ab;\frac{a+b}{6ab} - \frac{b-2a}{6ab};

  3. c)

    x292x+6:3x2\frac{x^{2}-9}{2x+6} : \frac{3-x}{2}

  4. d)

    x+15x29+2x+3\frac{x+15}{x^{2}-9} + \frac{2}{x+3} (x±3)(x \neq \pm 3)

Câu 14

1,5 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

  1. a)

    5m10n5m - 10n

  2. b)

    2x(x7)+5(x7)2x(x-7) + 5(x-7)

  3. c)

    x2y2+5x5yx^{2} - y^{2} + 5x - 5y

Câu 15

1,0 điểm

Bảng thống kê cho biết số HS Giỏi của 5 lớp 8 của một trường THCS

LớpSoˆˊ HS Giỏi (HS)8/1108/258/388/4158/511\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Lớp} & \text{Số HS Giỏi (HS)} \\ \hline 8/1 & 10 \\ \hline 8/2 & 5 \\ \hline 8/3 & 8 \\ \hline 8/4 & 15 \\ \hline 8/5 & 11 \\ \hline \end{array}

Em hãy chọn biểu đồ phù hợp để biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê trên và vẽ biểu đồ đó.

    Câu 16

    2,5 điểm

    Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm

    1. a)

      Tính BC

    2. b)

      Gọi M là trung điểm BC. Trên tia AM, lấy D (khác A) sao cho AM=MDAM = MD. Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?

    3. c)

      Tìm điều kiện của tam giác ABC để hình ABDC là hình vuông

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài