Đề khảo sát chất lượng học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 — Phòng GD&ĐT Nghĩa Hưng, Nam Định

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn16 câu · 4,0 điểm
Phần 2. Tự luận4 câu · 6,0 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Biểu thức nào sau đây là đơn thức ?

  1. A

    (3x)x2y2\displaystyle (3 - x)x^2y^2

  2. B

    3x+y2\displaystyle \frac{3}{x} + y^2

  3. C

    x2y2\displaystyle \frac{x^2y}{2}

  4. D

    5+3x\displaystyle 5 + 3x

Câu 2

Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 5xy25xy^2 ?

  1. A

    5xy\displaystyle 5xy

  2. B

    5x2y\displaystyle 5x^2y

  3. C

    5x2y2\displaystyle 5x^2y^2

  4. D

    xy2\displaystyle -xy^2

Câu 3

Kết quả phép tính 3xy25xy23xy^2 - 5xy^2 là:

  1. A

    15xy2\displaystyle -15xy^2

  2. B

    2xy2\displaystyle -2xy^2

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    2x4y4\displaystyle -2x^4y^4

Câu 4

Kết quả phép tính (13xy2).(9x2y2z)\left(-\frac{1}{3}xy^2\right) . (9x^2y^2z) là:

  1. A

    3x3y4z\displaystyle -3x^3y^4z

  2. B

    3x3y4z\displaystyle 3x^3y^4z

  3. C

    3x2y4z\displaystyle -3x^2y^4z

  4. D

    3x3y4\displaystyle 3x^3y^4

Câu 5

Kết quả phép tính (4x2yxy2):xy(4x^2y - xy^2) : xy là:

  1. A

    4x\displaystyle 4x

  2. B

    y\displaystyle -y

  3. C

    4xy\displaystyle 4x - y

  4. D

    4x3y2x2y3\displaystyle 4x^3y^2 - x^2y^3

Câu 6

Kết quả viết biểu thức 9x26xy+y29x^2 - 6xy + y^2 dưới dạng bình phương là:

  1. A

    (9xy)2\displaystyle (9x - y)^2

  2. B

    (3xy)2\displaystyle (3x - y)^2

  3. C

    (3x2y)2\displaystyle (3x - 2y)^2

  4. D

    (9x6y)2\displaystyle (9x - 6y)^2

Câu 7

Kết quả phân tích đa thức 16x29y216x^2 - 9y^2 thành nhân tử là:

  1. A

    (16x+9y)(16x9y)\displaystyle (16x + 9y)(16x - 9y)

  2. B

    (4x+3y)2\displaystyle (4x + 3y)^2

  3. C

    (4x3y)2\displaystyle (4x - 3y)^2

  4. D

    (4x+3y)(4x3y)\displaystyle (4x + 3y)(4x - 3y)

Câu 8

Tứ giác ABCD có A^=D^=900\widehat{A} = \widehat{D} = 90^0; B^=600\widehat{B} = 60^0; Số đo góc C^\widehat{C}

  1. A

    300\displaystyle 30^0

  2. B

    600\displaystyle 60^0

  3. C

    1200\displaystyle 120^0

  4. D

    1500\displaystyle 150^0

Câu 9

Cho tứ giác ABCD là hình thang cân có AB là một đáy. Kết luận nào sau đây “sai”?

  1. A

    ABD^=BCD^\displaystyle \widehat{ABD} = \widehat{BCD}

  2. B

    AD=BC\displaystyle AD = BC

  3. C

    AC=BD\displaystyle AC = BD

  4. D

    ADC^=BCD^\displaystyle \widehat{ADC} = \widehat{BCD}

Câu 10

Cho hình vẽ (AB<AC)(AB < AC). Kết luận nào sau đây “sai”

Hình vẽ tam giác ABC với M, N lần lượt trên AB, AC và MN = 5cm
  1. A

    MN//BC\displaystyle MN // BC

  2. B

    BC=10cm\displaystyle BC = 10cm

  3. C

    AMN^=ABC^\displaystyle \widehat{AMN} = \widehat{ABC}

  4. D

    Tứ giác MBCN là hình thang cân

Câu 11

Cho ΔABC\Delta ABCAB=6cmAB = 6cm; AC=8cmAC = 8cm; BC=10cmBC = 10cm. BE là đường phân giác của ΔABC\Delta ABC (EAC)(E \in AC). Tỉ số AEEC\frac{AE}{EC} bằng:

  1. A

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  2. B

    45\displaystyle \frac{4}{5}

  3. C

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  4. D

    23\displaystyle \frac{2}{3}

Câu 12

Một chiếc mô hình lều ở trại hè của học sinh có dạng hình chóp tứ giác đều kèm theo các kích thước như hình vẽ. Diện tích vải bạt cần thiết để làm mô hình lều trên (không tính đến đường viền, nếp gấp) là:

Mô hình lều hình chóp tứ giác đều có đáy 8cm và trung đoạn 7cm
  1. A

    448cm2\displaystyle 448cm^2

  2. B

    224cm2\displaystyle 224cm^2

  3. C

    112cm2\displaystyle 112cm^2

  4. D

    56cm2\displaystyle 56cm^2

Câu 13

Cho hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABCSA=5cmSA = 5\text{cm}, AC=4cmAC = 4\text{cm}. Chu vi ΔSAB\Delta SAB bằng:

  1. A

    12cm\displaystyle 12\text{cm}

  2. B

    13cm\displaystyle 13\text{cm}

  3. C

    14cm\displaystyle 14\text{cm}

  4. D

    15cm\displaystyle 15\text{cm}

Câu 14

Dựa vào biểu đồ hình bên, em hãy cho biết: Kết thúc kỳ thống kê Quý I năm 2022, nhóm ngành có mức tăng so với cùng kỳ năm trước (Quý I năm 2021) là:

Biểu đồ tổng sản phẩm trong nước (GDP) - Tốc độ tăng GDP quý I so với cùng kỳ năm trước
  1. A

    Nông, lâm nghiệp và thủy sản

  2. B

    Công nghiệp và xây dựng

  3. C

    Dịch vụ

  4. D

    Cả A,B,C đều đúng

Câu 15

Kết quả 4 bài kiểm tra môn Toán của bạn Nam lần lượt là: 00; 77; 8-8; 99. Dữ liệu không hợp lí trong những dữ liệu trên là:

  1. A

    8\displaystyle -8

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 16

Biểu đồ cột hình bên cho biết thông tin về kết quả học lực của học sinh khối 6 trường THCS A. Số học sinh có xếp loại học lực trên trung bình là:

Biểu đồ cột xếp loại học lực học sinh khối 6
  1. A

    140\displaystyle 140

  2. B

    178\displaystyle 178

  3. C

    192\displaystyle 192

  4. D

    65\displaystyle 65

Phần 2. Tự luận6,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. 1)

    Thu gọn rồi xác định hệ số và bậc của đơn thức: 3x2z2y2z-3x^2z 2y^2z;

  2. 2)

    Rút gọn biểu thức A=(2x+1)2+(2x3)28x(x+1)A = (2x + 1)^2 + (2x - 3)^2 - 8x(x + 1).

Câu 2

1,5 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

  1. a)

    x2y2+2x2yx^2 - y^2 + 2x - 2y

  2. b)

    x37x2+12xx^3 - 7x^2 + 12x

Câu 3

2,0 điểm

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại AA. Đường cao AHAH (HH thuộc BCBC). Gọi MM là trung điểm của ABAB. Trên tia HMHM, lấy điểm NN sao cho MM là trung điểm của HNHN

  1. a)

    Chứng minh: Tứ giác AHBNAHBN là hình chữ nhật;

  2. b)

    Gọi PP là giao điểm của CNCNAHAH, GG là giao điểm của MHMHBPBP. Chứng minh: HGMG=2\frac{HG}{MG} = 2

Câu 4

1,0 điểm
  1. a)

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=2x23x+4A = 2x^2 - 3x + 4

  2. b)

    Cho 2 số xx, yy bất kì phân biệt thỏa mãn x3+y3=86xyx^3 + y^3 = 8 - 6xy. Tính x+yx + y

HẾT
Đăng nhập để làm bài