Đề thi học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 — Trường THCS Đa Tốn, Hà NộiMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho đơn thức M=9x3y2M = 9x^3y^2. Bậc của đơn thức MM là:

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 2

Đơn thức 6x4y36x^4y^3 chia hết cho đơn thức nào sau đây?

  1. A

    6x4y3z\displaystyle 6x^4y^3z

  2. B

    4x5y\displaystyle 4x^5y

  3. C

    2x3\displaystyle 2x^3

  4. D

    3x4y4\displaystyle 3x^4y^4

Câu 3

Giá trị biểu thức x+yx2+y2x + y - x^2 + y^2 tại x=8x = 8y=8y = 8 bằng:

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    16\displaystyle -16

  3. C

    64\displaystyle -64

  4. D

    64\displaystyle 64

Câu 4

Trong các đẳng thức dưới đây, đẳng thức nào là đẳng thức đúng?

  1. A

    (A+B)3=A3+B3\displaystyle (A + B)^3 = A^3 + B^3

  2. B

    (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3\displaystyle (A + B)^3 = A^3 + 3A^2B + 3AB^2 + B^3

  3. C

    (AB)3=A3B3\displaystyle (A - B)^3 = A^3 - B^3

  4. D

    (AB)3=A33A2B3AB2B3\displaystyle (A - B)^3 = A^3 - 3A^2B - 3AB^2 - B^3

Câu 5

Tích (x2)(x+2)(x - 2)(x + 2) bằng:

  1. A

    x22x+25\displaystyle x^2 - 2x + 25

  2. B

    x22x+2\displaystyle x^2 - 2x + 2

  3. C

    x24\displaystyle x^2 - 4

  4. D

    x24x+4\displaystyle x^2 - 4x + 4

Câu 6

Các giá trị của xx thỏa mãn x325x=0x^3 - 25x = 0 là:

  1. A

    0;5\displaystyle 0; 5

  2. B

    0;±5\displaystyle 0; \pm 5

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    ±5\displaystyle \pm 5

Câu 7

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là

  1. A

    Hình thang cân

  2. B

    hình thoi

  3. C

    Hình bình hành

  4. D

    hình chữ nhật

Câu 8

Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?

  1. A

    Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

  2. B

    Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

  3. C

    Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

  4. D

    Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật

Câu 9

Tứ giác ABCDABCD là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?

  1. A

    AB//CDAB // CD, AC=BDAC = BD

  2. B

    A^=C^\displaystyle \widehat{A} = \widehat{C}

  3. C

    AB=CD\displaystyle AB = CD

  4. D

    A^=C^\widehat{A} = \widehat{C}; B^=D^\widehat{B} = \widehat{D}

Câu 10

Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua:

  1. A

    Trung điểm của một cạnh của một tam giác

  2. B

    Trung điểm của hai cạnh của một tam giác

  3. C

    Hai đỉnh của một tam giác

  4. D

    Một đỉnh và một trung điểm của một cạnh của một tam giác

Câu 11

Cho hình vẽ bên, biết DE//ACDE // AC. Tỉ số nào sau đây là đúng?

Hình vẽ bên, tam giác ABC với DE // AC
  1. A

    BDAD=BEEC\displaystyle \dfrac{BD}{AD} = \dfrac{BE}{EC}

  2. B

    BDAD=BEBC\displaystyle \dfrac{BD}{AD} = \dfrac{BE}{BC}

  3. C

    DEAC=BCBE\displaystyle \dfrac{DE}{AC} = \dfrac{BC}{BE}

  4. D

    ADAB=BCEC\displaystyle \dfrac{AD}{AB} = \dfrac{BC}{EC}

Câu 12

Cho hình vẽ bên. Tỉ số xy\frac{x}{y} bằng:

Hình vẽ tam giác ABC với AD là phân giác, AB = 3,5, AC = 7,5, BD = x, DC = y
  1. A

    157\displaystyle \frac{15}{7}

  2. B

    17\displaystyle \frac{1}{7}

  3. C

    715\displaystyle \frac{7}{15}

  4. D

    115\displaystyle \frac{1}{15}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Thu gọn biểu thức.

  1. a)

    (x2)2x(x3)(x - 2)^2 - x(x - 3)

  2. b)

    (2xy)(4x3y)20x3y2:(2x2y)(2x - y)(4x - 3y) - 20x^3y^2 : (-2x^2y)

Câu 2

1,5 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử.

  1. a)

    xy3yxy - 3y

  2. b)

    x2+2xy+y216x^2 + 2xy + y^2 - 16

  3. c)

    x2+3xy+2x+6yx^2 + 3xy + 2x + 6y

Câu 3

1,5 điểm

Tìm xx, biết:

  1. a)

    3x5=103x - 5 = 10

  2. b)

    x(x+5)6(x+5)=0x(x + 5) - 6(x + 5) = 0

  3. c)

    x2+6x+5=0x^2 + 6x + 5 = 0

Câu 4

2,5 điểm
  1. 1)

    Để thiết kế mặt tiền cho căn nhà cấp bốn mái Thái, sau khi xác định chiều dài mái PQ=1,6mPQ = 1,6m. Chú thợ nhẩm tính chiều dài mái DEDE biết QQ là trung điểm ECEC, PP là trung điểm DCDC. Em hãy tính giúp chú thợ xem chiều dài mái DEDE bằng bao nhiêu (xem hình vẽ minh họa)?

    Hình minh họa mặt tiền căn nhà cấp bốn mái Thái với tam giác DEC và đoạn PQ
    Sơ đồ tam giác DEC với Q là trung điểm EC, P là trung điểm DC
  2. 2)

    Cho MEF\triangle MEF vuông tại MM (ME<MFME < MF), đường cao MDMD. Qua DD, kẻ DKMEDK \perp ME (KMEK \in ME), DIMFDI \perp MF (IMFI \in MF).

    1. a)

      Chứng minh tứ giác MKDIMKDI là hình chữ nhật.

    2. b)

      Gọi HH là trung điểm của DFDF. Trên tia MHMH lấy điểm NN sao cho HH là trung điểm của MNMN. Chứng minh DN=MFDN = MF.

    3. c)

      Gọi PP là giao điểm của KIKIMDMD, QQ là giao điểm của FPFPMNMN. Qua QQ kẻ đường thẳng song song với MDMD cắt NDND tại BB. Chứng minh BN=2BDBN = 2BD.

Câu 5

0,5 điểm

Cho hai số x,yx, y thỏa mãn điều kiện: x2+5y24x4xy+6y+5=0x^2 + 5y^2 - 4x - 4xy + 6y + 5 = 0.

Tính giá trị của biểu thức P=(x3)2023+(y2)2023+(x+y5)2023P = (x - 3)^{2023} + (y - 2)^{2023} + (x + y - 5)^{2023}.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài