Đề thi học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 — Phòng GD&ĐT huyện Kim Thành, Hải Dương

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần B. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biểu thức x2+2xy+y2x^2 + 2xy + y^2 viết gọn là:

  1. A

    x2+y2\displaystyle x^2 + y^2

  2. B

    (x+y)2\displaystyle (x + y)^2

  3. C

    x2y2\displaystyle x^2 - y^2

  4. D

    (xy)2\displaystyle (x - y)^2

Câu 2

Biểu thức x33x2y+3xy2y3x^3 - 3x^2y + 3xy^2 - y^3 viết gọn là

  1. A

    (xy)3\displaystyle (x - y)^3

  2. B

    (x+y)3\displaystyle (x + y)^3

  3. C

    x3+y3\displaystyle x^3 + y^3

  4. D

    x3y3\displaystyle x^3 - y^3

Câu 3

Khi phân tích x3+y3x^3 + y^3 ta được:

  1. A

    (x+y)3\displaystyle (x + y)^3

  2. B

    (x+y)(x2xy+y2)\displaystyle (x + y)(x^2 - xy + y^2)

  3. C

    (x+y)(x2+xy+y2)\displaystyle (x + y)(x^2 + xy + y^2)

  4. D

    (xy)(x+y)\displaystyle (x - y)(x + y)

Câu 4

Thống kê xếp loại học tập của học sinh lớp 8B ta có bảng như sau:

1Xeˆˊp loại học tậpToˆˊtKhaˊĐạtChưa đạt2Soˆˊ học sinh10151053Tỉ lệ phaˆˋn tra˘m25%38%25%12%\begin{array}{|c|l|c|c|c|c|} \hline 1 & \text{Xếp loại học tập} & \text{Tốt} & \text{Khá} & \text{Đạt} & \text{Chưa đạt} \\ \hline 2 & \text{Số học sinh} & 10 & 15 & 10 & 5 \\ \hline 3 & \text{Tỉ lệ phần trăm} & 25\% & 38\% & 25\% & 12\% \\ \hline \end{array}

Dữ liệu ở dòng nào là số liệu và có thể lập tỉ số?

  1. A

    2 và 3

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    1

Câu 5

Để biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian ta dùng biểu đồ nào sau đây?

  1. A

    Biểu đồ cột kép

  2. B

    Biểu đồ tranh

  3. C

    Biểu đồ đoạn thẳng

  4. D

    Biểu đồ hình quạt tròn

Câu 6

Dựa vào biểu đồ sau và cho biết tháng nào trong năm có nhiệt độ trung bình cao nhất?

Biểu đồ nhiệt độ trung bình tháng ở Hà Nội
  1. A

    Tháng 5

  2. B

    Tháng 6

  3. C

    Tháng 7

  4. D

    Tháng 8

Câu 7

Hình vuông là tứ giác:

  1. A

    Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau

  2. B

    Có bốn cạnh bằng nhau

  3. C

    Có bốn góc vuông

  4. D

    Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

Câu 8

Cho hình thang ABCDABCDA^=D^=90,AB=AD=2cm,DC=4cm\widehat{A} = \widehat{D} = 90^\circ, AB = AD = 2cm, DC = 4cm. Tính góc ABCABC của hình thang.

  1. A

    137\displaystyle 137^\circ

  2. B

    136\displaystyle 136^\circ

  3. C

    36\displaystyle 36^\circ

  4. D

    135\displaystyle 135^\circ

Câu 9

Độ dài xx trong hình sau là:

Hình tam giác ABC với M, N là trung điểm của AB, AC, MN = 3,5cm, BC = x
  1. A

    15 cm

  2. B

    3,75 cm

  3. C

    7 cm

  4. D

    1,75 cm

Câu 10

Cho biết MM thuộc đoạn thẳng ABAB thỏa mãn AMMB=38\frac{AM}{MB} = \frac{3}{8}. Tính tỉ số AMAB\frac{AM}{AB}?

  1. A

    AMAB=58\displaystyle \frac{AM}{AB} = \frac{5}{8}

  2. B

    AMAB=511\displaystyle \frac{AM}{AB} = \frac{5}{11}

  3. C

    AMAB=311\displaystyle \frac{AM}{AB} = \frac{3}{11}

  4. D

    AMAB=811\displaystyle \frac{AM}{AB} = \frac{8}{11}

Câu 11

Hãy chọn câu sai. Cho hình vẽ với AB<ACAB < AC

Hình tam giác ABC với D trên AB, E trên AC và DE // BC
  1. A

    ADAB=AEACDE//BC\displaystyle \frac{AD}{AB} = \frac{AE}{AC} \Rightarrow DE // BC

  2. B

    ADDB=AEECDE//BC\displaystyle \frac{AD}{DB} = \frac{AE}{EC} \Rightarrow DE // BC

  3. C

    ABDB=ACECDE//BC\displaystyle \frac{AB}{DB} = \frac{AC}{EC} \Rightarrow DE // BC

  4. D

    ADDE=AEEDDE//BC\displaystyle \frac{AD}{DE} = \frac{AE}{ED} \Rightarrow DE // BC

Câu 12

Cho hình vẽ. Tìm x trên hình vẽ cho ta kết quả là:

Hình tam giác ABC với điểm N trên AB, điểm M trên BC, BN = x, NA = 3, BM = 3, MC = 4 và NM // AC
  1. A

    94\displaystyle \frac{9}{4}

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    97\displaystyle \frac{9}{7}

  4. D

    3\displaystyle 3

Phần B. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,5 điểm
  1. 1)

    Thực hiện phép tính rồi thu gọn

    1. a)

      2x2y3.(3x3y4xy3)2x^2y^3.(3x^3y^4 - xy^3)

    2. b)

      (2x3y).(3x+y)(2x - 3y).(3x + y)

  2. 2)

    Rút gọn biểu thức A=(x2y)2+2(x2y)(x+2y)+(x+2y)2A = (x - 2y)^2 + 2(x - 2y)(x + 2y) + (x + 2y)^2

Câu 14

1,5 điểm
  1. 1)

    Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

    1. a)

      5x2y310x3y45x^2y^3 - 10x^3y^4

    2. b)

      x2y2+2x2yx^2 - y^2 + 2x - 2y

  2. 2)

    Tìm x biết: x33x24x+12=0x^3 - 3x^2 - 4x + 12 = 0

Câu 15

1,0 điểm

Cho bảng thống kê về số học sinh đạt học sinh giỏi cấp huyện môn Toán của bốn khối trong trường THCS A.

Khoˆˊi lớp6789Soˆˊ học sinh16242025\begin{array}{|l|c|c|c|c|} \hline \text{Khối lớp} & 6 & 7 & 8 & 9 \\ \hline \text{Số học sinh} & 16 & 24 & 20 & 25 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Lựa chọn biểu đồ và vẽ biểu đồ thể hiện bảng thống kê trên.

  2. b)

    Tính tỉ lệ %\% số học sinh giỏi khối 8 với tổng số học sinh giỏi của cả 4 khối (làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

Câu 16

2,5 điểm

Cho tam giác ABCABC cân tại AA, đường cao AHAH. Gọi NN là trung điểm của ACAC, KK đối xứng với HH qua NN.

  1. a)

    Chứng minh tứ giác AHCKAHCK là hình chữ nhật.

  2. b)

    BKBK cắt AHAH tại OO, cắt ACAC tại II. Chứng minh BC=4.NOBC = 4. NO

  3. c)

    Chứng minh: 2AN2=3NI.AC2AN^2 = 3NI.AC

Câu 17

0,5 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P=4x2+2y24xy4x8y+2050P = 4x^2 + 2y^2 - 4xy - 4x - 8y + 2050
    HẾT
    Đăng nhập để làm bài