Đề thi học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 — Phòng GD&ĐT Núi Thành, Quảng NamMã đề A

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

  1. A

    3x2yz\displaystyle 3x^2yz

  2. B

    2x+3y3\displaystyle 2x + 3y^3

  3. C

    4x22x\displaystyle 4x^2 - 2x

  4. D

    xy7\displaystyle xy - 7

Câu 2

Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức nhiều biến?

  1. A

    3x37x\displaystyle 3x^3 - 7x

  2. B

    5y32x\displaystyle 5y^3 - 2x

  3. C

    3z2\displaystyle -3z^2

  4. D

    2x3\displaystyle 2x - 3

Câu 3

Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

  1. A

    (a+b)2=(a+b)(ab)\displaystyle (a+b)^2 = (a+b)(a-b)

  2. B

    (a+b)2=a22ab+b2\displaystyle (a+b)^2 = a^2 - 2ab + b^2

  3. C

    (a+b)2=a2+b2\displaystyle (a+b)^2 = a^2 + b^2

  4. D

    (a+b)2=a2+2ab+b2\displaystyle (a+b)^2 = a^2 + 2ab + b^2

Câu 4

Viết x24x^2 - 4 dưới dạng tích.

  1. A

    (x2)2\displaystyle (x - 2)^2

  2. B

    (x4)2\displaystyle (x - 4)^2

  3. C

    (x2)(x+2)\displaystyle (x-2)(x+2)

  4. D

    (x4)(x+4)\displaystyle (x-4)(x+4)

Câu 5

Kết quả khai triển (x+1)3(x + 1)^3 bằng

  1. A

    x33x2+3x1\displaystyle x^3 - 3x^2 + 3x - 1

  2. B

    x33x23x1\displaystyle x^3 - 3x^2 - 3x - 1

  3. C

    x3+3x2+3x+1\displaystyle x^3 + 3x^2 + 3x + 1

  4. D

    x33x2+3x+1\displaystyle x^3 - 3x^2 + 3x + 1

Câu 6

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là

  1. A

    hình thang cân

  2. B

    hình bình hành

  3. C

    hình thoi

  4. D

    hình chữ nhật

Câu 7

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là

  1. A

    hình bình hành

  2. B

    hình thoi

  3. C

    hình thang cân

  4. D

    hình vuông

Câu 8

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là

  1. A

    hình vuông

  2. B

    hình chữ nhật

  3. C

    hình thang vuông

  4. D

    hình thoi

Câu 9

Đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của một tam giác gọi là

  1. A

    đường trung tuyến của tam giác

  2. B

    đường trung bình của tam giác

  3. C

    đường trung trực của tam giác

  4. D

    đường phân giác của tam giác

Câu 10

Tính độ dài x trong hình 1.

Hình 1

Hình 1

  1. A

    5

  2. B

    10

  3. C

    3

  4. D

    4

Câu 11

Trong các cách thu thập dữ liệu sau, đâu là thu thập dữ liệu trực tiếp?

  1. A

    Xem tivi

  2. B

    Tìm trên internet

  3. C

    Lấy qua sách, báo

  4. D

    Lập bảng hỏi

Câu 12

Để biểu diễn tỉ lệ của các phần trong tổng thể ta dùng biểu đồ nào sau đây?

  1. A

    Biểu đồ tranh

  2. B

    Biểu đồ đoạn thẳng

  3. C

    Biểu đồ hình quạt tròn

  4. D

    Biểu đồ cột

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Mỗi hình vẽ dưới đây là hình gì?

  1. a)
    Hình a - hình bình hành

    Hình a

  2. b)
    Hình b - hình vuông

    Hình b

  3. c)
    Hình c - hình chữ nhật

    Hình c

  4. d)
    Hình d - hình thoi

    Hình d

Câu 2

0,75 điểm

Thu gọn và tính giá trị của đa thức A=7x2y3+2xy7x2y32025yA = 7x^2y^3 + 2xy - 7x^2y^3 - 2025y khi x=1,y=1x = 1, y = -1.

    Câu 3

    0,5 điểm

    Điền vào chỗ dấu ba chấm để được một hằng đẳng thức:

    x31=(x...)(x2+......+1).x^3 - 1 = (x - ...)(x^2 + ...... + 1).

      Câu 4

      2,0 điểm

      Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

      1. a)

        x2+4x+4.x^2 + 4x + 4.

      2. b)

        x21+xyy.x^2 - 1 + xy - y.

      3. c)

        2x22y2+4y2.2x^2 - 2y^2 + 4y - 2.

      Câu 5

      0,75 điểm

      Bảng sau cho biết khối lượng giấy vụn các lớp khối 8 đã thu gom được

      Lớp8A8B8C8DKhoˆˊi lượng (kg)12161514\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & \text{8A} & \text{8B} & \text{8C} & \text{8D} \\ \hline \text{Khối lượng (kg)} & 12 & 16 & 15 & 14 \\ \hline \end{array}

      Lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê này. Vẽ biểu đồ đó.

        Câu 6

        1,0 điểm

        Cho tam giác ABCABC, vẽ trung tuyến AMAM (MM thuộc BCBC). Kẻ tia phân giác MEME của góc AMBAMB (EE thuộc ABAB), kẻ tia phân giác MFMF của góc AMCAMC (FF thuộc ACAC).

        Chứng minh EAEB=FAFC.\dfrac{EA}{EB} = \dfrac{FA}{FC}.

          Câu 7

          1,0 điểm

          Trong hình 2, mặt đường rộng 2020 m và hai lề đường song song với nhau. Vị trí Nam đứng trên vỉa hè (điểm CC), điểm EE và vị trí trạm xe buýt ở bên kia đường (điểm BB) thẳng hàng. Biết Nam đứng cách đường 33m, khoảng cách CE=6CE = 6m. Tìm khoảng cách CBCB giữa Nam và trạm xe buýt (không đo trực tiếp CBCB).

          Hình 2 - sơ đồ mặt đường rộng 20 m với các điểm A, B, D, E, C thẳng hàng

          Hình 2

            HẾT

            Hỏi ToanExam AI

            ToanExam AI sẽ giúp bạn:

            • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
            • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
            • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

            Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

            Đăng nhập để làm bài