Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 1 Toán 8 năm 2023 — Trường THCS Quang Trung, Nam Định

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Kết quả của phép nhân x2y(2x+1)x^{2}y(2x+1)

  1. A

    2x3y+x2y\displaystyle 2x^{3}y+x^{2}y

  2. B

    2x3y+x2y+1\displaystyle 2x^{3}y+x^{2}y+1

  3. C

    2xy+x2y\displaystyle 2xy+x^{2}y

  4. D

    x3y+x2y\displaystyle x^{3}y+x^{2}y

Câu 2

Kết quả rút gọn của biểu thức 3x22xy+46x273x^{2}-2xy+4-6x^{2}-7

  1. A

    3x22xy+47\displaystyle 3x^{2}-2xy+4-7

  2. B

    3x22xy3\displaystyle -3x^{2}-2xy-3

  3. C

    9x22xy3\displaystyle -9x^{2}-2xy-3

  4. D

    9x22xy3\displaystyle 9x^{2}-2xy-3

Câu 3

Khai triển biểu thức (2x12)2\left(2x-\dfrac{1}{2}\right)^{2} ta được

  1. A

    2x22x+14\displaystyle 2x^{2}-2x+\dfrac{1}{4}

  2. B

    4x2+14\displaystyle 4x^{2}+\dfrac{1}{4}

  3. C

    4x22x+14\displaystyle 4x^{2}-2x+\dfrac{1}{4}

  4. D

    4x24x+14\displaystyle 4x^{2}-4x+\dfrac{1}{4}

Câu 4

Để biểu thức x3+6x2+12x+mx^{3}+6x^{2}+12x+m có dạng lập phương của một tổng thì giá trị của mm

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    27\displaystyle 27

Câu 5

Cho 8x364=(2x4)(......)8x^{3}-64=(2x-4)(......). Biểu thức thích hợp điền vào dấu ... là

  1. A

    2x2+8x+8\displaystyle 2x^{2}+8x+8

  2. B

    2x2+8x+16\displaystyle 2x^{2}+8x+16

  3. C

    4x28x+16\displaystyle 4x^{2}-8x+16

  4. D

    4x2+8x+16\displaystyle 4x^{2}+8x+16

Câu 6

Cách để thu thập dữ liệu gián tiếp là

  1. A

    quan sát

  2. B

    từ những nguồn có sẵn

  3. C

    làm thí nghiệm

  4. D

    lập bảng hỏi

Câu 7

Tứ giác ABCDABCDA^=1200,B^=560,C^=720\widehat{A}=120^{0}, \widehat{B}=56^{0}, \widehat{C}=72^{0}. Tính số đo của góc DD?

  1. A

    1120\displaystyle 112^{0}

  2. B

    920\displaystyle 92^{0}

  3. C

    1020\displaystyle 102^{0}

  4. D

    790\displaystyle 79^{0}

Câu 8

Khẳng định nào sau đây là đúng

  1. A

    Trong hình bình hành hai đường chéo bằng nhau

  2. B

    Trong hình bình hành hai cặp cạnh đối song song

  3. C

    Trong hình bình hành các góc bằng nhau

  4. D

    Trong hình bình hành hai đường chéo vuông góc với nhau

Câu 9

Quan sát hình 1, biết ADAD là đường phân giác của tam giác ABCABC. Tỉ số ACAB\dfrac{AC}{AB} bằng tỉ số nào dưới đây ?

Hình 1 tam giác ABC có AD là đường phân giác

Hình 1

  1. A

    ADAC\displaystyle \dfrac{AD}{AC}

  2. B

    ADBC\displaystyle \dfrac{AD}{BC}

  3. C

    BCAB\displaystyle \dfrac{BC}{AB}

  4. D

    DCDB\displaystyle \dfrac{DC}{DB}

Câu 10

Cho tam giác đều ABCABC có chu vi bằng 3030 cm. Độ dài đường trung bình ứng với cạnh ABAB

  1. A

    55 cm

  2. B

    1010 cm

  3. C

    66 cm

  4. D

    88 cm

Câu 11

Cho hình vẽ, trong đó DEBC;AD=12cm,DB=18cm,CE=30cmDE \parallel BC; AD=12cm, DB=18cm, CE=30cm.

Độ dài ACAC bằng

Tam giác ABC với đoạn DE song song với BC, D thuộc AB, E thuộc AC
  1. A

    20cm\displaystyle 20\text{cm}

  2. B

    1825cm\displaystyle \dfrac{18}{25}\text{cm}

  3. C

    45cm\displaystyle 45\text{cm}

  4. D

    50cm\displaystyle 50\text{cm}

Câu 12

Hình chóp tam giác đều không có đặc điểm nào sau đây?

  1. A

    Có các cạnh bên bằng nhau

  2. B

    Có đáy là hình vuông

  3. C

    Có các mặt bên là các tam giác cân

  4. D

    Có chân đường cao kẻ từ đỉnh tới mặt đáy là điểm cách đều các đỉnh của tam giác đáy

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Rút gọn biểu thức A=x2(xy2)xy(1yx)x3A = x^2(x - y^2) - xy(1 - yx) - x^3

  2. b)

    Tính giá trị của biểu thức: B=x3+9x2+27x+27B = x^3 + 9x^2 + 27x + 27 tại x=7x = 7

Câu 2

2,0 điểm
  1. 1)

    Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

    1. a)

      x26xyx^2 - 6xy

    2. b)

      (x+2)+a2(x2)(x + 2) + a^2(-x - 2)

  2. 2)

    Tìm giá trị của xx, biết (5x1)2(5x4)(5x+4)=7(5x - 1)^2 - (5x - 4)(5x + 4) = 7

Câu 3

2,5 điểm

Cho ΔABC\Delta ABC nhọn có AB<ACAB < AC. Các đường cao BE,CFBE, CF cắt nhau tại HH. Gọi MM là trung điểm của BCBC. Từ BB kẻ đường thẳng vuông góc với ABAB và từ CC kẻ đường thẳng vuông góc với ACAC hai đường thẳng này cắt nhau tại KK.

  1. a)

    Chứng minh BHCKBHCK là hình bình hành

  2. b)

    Chứng minh H,M,KH, M, K thẳng hàng.

  3. c)

    Từ HH vẽ HGBCHG \perp BC. Trên tia HGHG lấy II sao cho HG=GIHG = GI. Chứng minh HM.HI=HG.HKHM.HI = HG.HK

Câu 4

1,0 điểm
  1. a)

    Cho a+b+c=0a + b + c = 0a,b,c0a, b, c \neq 0, Rút gọn A=aba2+b2c2+bcb2+c2a2+acc2+a2b2A = \dfrac{ab}{a^2 + b^2 - c^2} + \dfrac{bc}{b^2 + c^2 - a^2} + \dfrac{ac}{c^2 + a^2 - b^2}

  2. b)

    Để thiết kế mặt tiền cho căn nhà cấp bốn mái thái, sau khi xác định chiều dài mái PQ=1,5mPQ = 1,5m. Chú thợ cần tính chiều dài mái DEDE biết QQ là trung điểm ECEC, PP là trung điểm của DCDC. Em hãy tính giúp chú thợ xem chiều dài mái DEDE bằng bao nhiêu? (xem hình vẽ minh họa)

    Minh họa mặt tiền căn nhà cấp bốn mái thái với hệ mái DE, PQ và các điểm D, P, C, E, Q
HẾT
Đăng nhập để làm bài