Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm 2025 — Trường THCS Phú An, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    32Q\displaystyle \frac{-3}{2} \in \mathbb{Q}

  2. B

    214Q\displaystyle 2\frac{1}{4} \in \mathbb{Q}

  3. C

    1,25Q\displaystyle 1,25 \notin \mathbb{Q}

  4. D

    5Q\displaystyle -5 \in \mathbb{Q}

Câu 2

Phân số nào sau đây có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

  1. A

    314\displaystyle \frac{3}{14}

  2. B

    56\displaystyle \frac{5}{6}

  3. C

    415\displaystyle \frac{-4}{15}

  4. D

    924\displaystyle \frac{9}{24}

Câu 3

Số đối của 12\frac{1}{2} là:

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    12\displaystyle -\frac{1}{2}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 4

Viết kết quả phép tính (12)5(12)2\left(\frac{-1}{2}\right)^{5} \cdot \left(\frac{-1}{2}\right)^{2} dưới dạng một lũy thừa.

  1. A

    (12)10\displaystyle \left(\frac{-1}{2}\right)^{10}

  2. B

    (12)3\displaystyle \left(\frac{-1}{2}\right)^{3}

  3. C

    (12)7\displaystyle \left(\frac{-1}{2}\right)^{7}

  4. D

    (12)7\displaystyle \left(\frac{1}{2}\right)^{7}

Câu 5

Kết quả của phép tính 120,2543\frac{1}{2} - 0,25 \cdot \frac{4}{3} là:

  1. A

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  4. D

    916\displaystyle \frac{9}{16}

Câu 6

Cho x12=34x - \frac{1}{2} = \frac{-3}{4}. Giá trị của xx là bao nhiêu?

  1. A

    x=54\displaystyle x = \frac{-5}{4}

  2. B

    x=14\displaystyle x = \frac{1}{4}

  3. C

    x=14\displaystyle x = \frac{-1}{4}

  4. D

    x=54\displaystyle x = \frac{5}{4}

Câu 7

Căn bậc hai số học của 36 là:

  1. A

    9

  2. B

    18

  3. C

    13

  4. D

    6

Câu 8

Làm tròn số 37,815 với độ chính xác 0,5 ta được kết quả là:

  1. A

    37,82

  2. B

    37,9

  3. C

    38

  4. D

    37,8

Câu 9

Cho hình vẽ, biết xOn=60xOn = 60^{\circ}. Số đo góc mOymOy bằng bao nhiêu?

Hình vẽ hai đường thẳng xy và mn cắt nhau tại O, góc xOn bằng 60°
  1. A

    mOy=80\displaystyle mOy = 80^{\circ}

  2. B

    mOy=60\displaystyle mOy = 60^{\circ}

  3. C

    mOy=180\displaystyle mOy = 180^{\circ}

  4. D

    mOy=120\displaystyle mOy = 120^{\circ}

Câu 10

Số mặt, số đỉnh, số cạnh của hình hộp chữ nhật là?

  1. A

    4 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

  2. B

    6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

  3. C

    6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh

  4. D

    8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh

Câu 11

Cho hình lập phương ABCD.EFGH như hình bên, mặt ABCD là hình gì?

Hình lập phương ABCD.EFGH
  1. A

    Hình vuông

  2. B

    Hình tam giác

  3. C

    Hình bình hành

  4. D

    Hình chữ nhật

Câu 12

Cho hình hộp chữ nhật với kích thước chiều dài 5cm, chiều rộng 2cm, chiều cao 3,5 cm. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là ?

  1. A

    49cm2\displaystyle 49cm^{2}

  2. B

    35cm2\displaystyle 35cm^{2}

  3. C

    24,5cm2\displaystyle 24,5cm^{2}

  4. D

    70cm2\displaystyle 70cm^{2}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Thực hiện phép tính.

  1. a)

    212+47:(87)2\frac{1}{2} + \frac{4}{7} : \left(-\frac{8}{7}\right)

  2. b)

    57513+57813457\frac{5}{7} \cdot \frac{5}{13} + \frac{5}{7} \cdot \frac{8}{13} - 4\frac{5}{7}

  3. c)

    349(13+76)2\frac{3}{4} - 9 \cdot \left(\frac{-1}{3} + \frac{7}{6}\right)^{2}

Câu 2

1,5 điểm

Tìm xx, biết:

  1. a)

    x6=13\frac{x}{-6} = \frac{1}{3}

  2. b)

    34(3x15)=65\frac{3}{4} \cdot \left(3x - \frac{1}{5}\right) = \frac{6}{5}

Câu 3

1,0 điểm

Nhân dịp tết trồng cây, ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được số cây tỉ lệ với ba số 6; 5; 7. Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết rằng cả ba lớp trồng được 36 cây.

    Câu 4

    1,0 điểm

    Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 12m, chiều rộng 5m và chiều sâu 1,5m.

    1. a)

      Tính thể tích của bể bơi?

    2. b)

      Người ta bơm nước vào bể sao cho mực nước cách miệng bể 20cm. Tính lượng nước được bơm vào bể?

    Câu 5

    1,5 điểm

    Cho hình vẽ

    Hình vẽ hai đường thẳng x và y bị cắt bởi cát tuyến AB và đường thẳng CD vuông góc với x và y tại C và D
    1. a)

      Chứng tỏ rằng x//yx // y

    2. b)

      Tính ABDABD.

    3. c)

      Tính yBAyBA.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài