Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Ninh BìnhMã đề 713

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Nếu ad=bcad = bca,b,c,da, b, c, d đều khác 00 thì ta có tỉ lệ thức:

  1. A

    cd=ba\displaystyle \frac{c}{d} = \frac{b}{a}

  2. B

    ad=bc\displaystyle \frac{a}{d} = \frac{b}{c}

  3. C

    ba=dc\displaystyle \frac{b}{a} = \frac{d}{c}

  4. D

    ab=dc\displaystyle \frac{a}{b} = \frac{d}{c}

Câu 2

Bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác là:

  1. A

    13m;5m;21m\displaystyle 13\text{m}; 5\text{m}; 21\text{m}

  2. B

    4m;7m;8m\displaystyle 4\text{m}; 7\text{m}; 8\text{m}

  3. C

    3m;5m;2m\displaystyle 3\text{m}; 5\text{m}; 2\text{m}

  4. D

    9m;6m;3m\displaystyle 9\text{m}; 6\text{m}; 3\text{m}

Câu 3

Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa: 13\frac{-1}{3}23\frac{2}{3} là:

  1. A

    49\displaystyle -\frac{4}{9}

  2. B

    29\displaystyle \frac{2}{9}

  3. C

    49\displaystyle \frac{4}{9}

  4. D

    29\displaystyle -\frac{2}{9}

Câu 4

Định lí thường được phát biểu dưới dạng:

  1. A

    Vì ... nên ...

  2. B

    Thì ... là ...

  3. C

    Do ... nên ...

  4. D

    Nếu ... thì ...

Câu 5

Đường thẳng cc cắt hai đường thẳng song song (aabb) thì tạo ra số cặp góc đồng vị là:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    vô số

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 6

Giá trị của 83,86|-83,86| là:

  1. A

    83,86\displaystyle -83,86

  2. B

    8.386\displaystyle 8.386

  3. C

    83,86\displaystyle 83,86

  4. D

    ±83,86\displaystyle \pm 83,86

Câu 7

Cho xOy^\widehat{xOy}yOz^\widehat{yOz} là hai góc kề bù và xOy^=25o\widehat{xOy} = 25^{o} thì số đo yOz^\widehat{yOz} bằng:

  1. A

    155o\displaystyle 155^{o}

  2. B

    75o\displaystyle 75^{o}

  3. C

    25o\displaystyle 25^{o}

  4. D

    65o\displaystyle 65^{o}

Câu 8

Kết quả khi làm tròn số a=2,34682a = 2,34682 với độ chính xác 0,0050,005 là:

  1. A

    2,347\displaystyle 2,347

  2. B

    2,3\displaystyle 2,3

  3. C

    2,35\displaystyle 2,35

  4. D

    2,3468\displaystyle 2,3468

Câu 9

Căn bậc hai số học của 2525 là:

  1. A

    25\displaystyle 25

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    25\displaystyle -25

Câu 10

Biết hai đại lượng xxyy tỉ lệ thuận với nhau và khi x=4x = 4 thì y=8y = 8, khi đó hệ số tỉ lệ kk của yy đối với xx là:

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    32\displaystyle 32

  3. C

    0,5\displaystyle 0,5

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 11

Trong các cách viết sau đây thì cách viết cho ta số hữu tỉ là:

  1. A

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  2. B

    210\displaystyle \frac{21}{0}

  3. C

    5,24,27\displaystyle \frac{-5,2}{4,27}

  4. D

    30,75\displaystyle \frac{3}{0,75}

Câu 12

Cho ΔABC\Delta ABCABC^=70o\widehat{ABC}=70^{o}; BCA^=50o\widehat{BCA}=50^{o}, tia phân giác góc BB cắt ACAC tại DD thì số đo BDA^\widehat{BDA} là:

  1. A

    85o\displaystyle 85^{o}

  2. B

    35o\displaystyle 35^{o}

  3. C

    95o\displaystyle 95^{o}

  4. D

    60o\displaystyle 60^{o}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,0 điểm

Thực hiện các phép tính:

  1. 1)

    29+23127\frac{2}{9} + \frac{2}{3} - \frac{1}{27}

  2. 2)

    (12)3513137+964+257\left(\frac{-1}{2}\right)^3 - \left|\frac{-5}{13}\right| \cdot \frac{13}{7} + \sqrt{\frac{9}{64}} + 2\frac{5}{7}

Câu 14

1,5 điểm
  1. 1)

    Cho bảng giá trị dưới đây x và y có là hai đại lượng tỉ lệ nghịch không. Vì sao?

    x2561220y30121053\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline x & 2 & 5 & 6 & 12 & 20 \\ \hline y & 30 & 12 & 10 & 5 & 3 \\ \hline \end{array}
  2. 2)

    Tìm x biết:

    1. 1)

      x23=53x - \frac{2}{3} = \frac{5}{3}

    2. 2)

      3x+2=83\sqrt{x} + 2 = 8 với x không âm

Câu 15

1,5 điểm

Trong đợt thi đua xây dựng Thư viện số của một trường THCS nhân dịp “Ngày chuyển đổi số quốc gia năm 2024”, số quyển sách mà ba lớp 7A, 7B, 7C chuyển về dạng video ngắn lần lượt tỉ lệ thuận với 13; 17 và 22. Biết tổng số quyển sách đã chuyển đổi của hai lớp 7B và 7C nhiều hơn số quyển sách của lớp 7A là 78 quyển. Tính số quyển sách mỗi lớp đã chuyển về dạng video ngắn.

    Câu 16

    2,0 điểm

    Vẽ lại hình, ghi GT-KL và giải bài toán: Cho hình vẽ biết MN//EF, EIM^=60\widehat{EIM} = 60^{\circ}; EHG^=30\widehat{EHG} = 30^{\circ}HEI^\widehat{HEI} là góc vuông.

    Hình vẽ minh họa MN//EF, góc EIM = 60°, góc EHG = 30° và góc HEI là góc vuông với các điểm G, H, E, F, M, I, N
    1. 1)

      Tính số đo IEF^;EIN^\widehat{IEF}; \widehat{EIN}.

    2. 2)

      Chứng minh: EF//HG.

    Câu 17

    1,0 điểm

    Vận dụng kiến thức về số hữu tỉ vào việc tính tiền điện và thuế giá trị gia tăng (GTGT) với trường hợp đơn giản. Định mức giá điện sinh hoạt năm 2024

    Soˆˊ điện (kWh)Giaˊ baˊn điện (đoˆˋng/kWh)Bậc 1: Từ 0 – 50kWh1893Bậc 2: Từ 51 – 100 kWh1956Bậc 3: Từ 101 – 200 kWh2.271Bậc 4: Từ 201 – 300 kWh2.860Bậc 5: Từ 301 – 400 kWh3.197Bậc 6: Từ 401 kWh trở leˆn3.302\begin{array}{|l|c|} \hline \text{Số điện (kWh)} & \text{Giá bán điện (đồng/kWh)} \\ \hline \text{Bậc 1: Từ 0 – 50kWh} & 1893 \\ \hline \text{Bậc 2: Từ 51 – 100 kWh} & 1956 \\ \hline \text{Bậc 3: Từ 101 – 200 kWh} & 2.271 \\ \hline \text{Bậc 4: Từ 201 – 300 kWh} & 2.860 \\ \hline \text{Bậc 5: Từ 301 – 400 kWh} & 3.197 \\ \hline \text{Bậc 6: Từ 401 kWh trở lên} & 3.302 \\ \hline \end{array}

    Tiền điện được tính như sau: Tiền điện = Số kWh tiêu thụ ×\times giá tiền 1 kWh (theo bậc)

    Thuế GTGT (10%) = Tiền điện ×\times 10%

    Tổng tiền thanh toán = Tiền điện + thuế GTGT

    1. 1)

      Tháng 10 vừa qua, nhà bạn Lực sử dụng hết 330 kWh điện. Tính số tiền nhà bạn Lực phải thanh toán.

    2. 2)

      Tháng 11 nhà bạn Lực đã thanh toán 744 645 đồng. Hỏi nhà bạn Lực đã sử dụng bao nhiêu kWh điện trong tháng.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài