Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm 2025 — Trường THCS Phạm Đình Hổ, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
14 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần B. Tự luận6 câu · 8,0 điểm

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Căn bậc hai số học của 121 là:

  1. A

    10

  2. B

    11

  3. C

    12

  4. D

    13

Câu 2

Số nào là số thực trong các số sau:

  1. A

    2\displaystyle \sqrt{2}

  2. B

    19\displaystyle \frac{1}{9}

  3. C

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  4. D

    Tất cả các số trên

Câu 3

Hai góc đối đỉnh ở hình bên là:

hình vẽ hai đường thẳng xy và zt cắt nhau tại O
  1. A

    xOzxOztOytOy

  2. B

    xOzxOzzOtzOt

  3. C

    xOtxOttOytOy

  4. D

    xOtxOtxOzxOz

Câu 4

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là:

  1. A

    Hình chữ nhật

  2. B

    Hình vuông

  3. C

    Hình bình hành

  4. D

    Hình thoi

Câu 5

Cho hình vẽ, biết BAC=1100BAC = 110^0, AD là tia phân giác của BACBAC. Tính số đo A^1\hat{A}_1

hình vẽ góc BAC với AD là tia phân giác của góc BAC
  1. A

    A^1=2200\displaystyle \hat{A}_1 = 220^0

  2. B

    A^1=550\displaystyle \hat{A}_1 = 55^0

  3. C

    A^1=750\displaystyle \hat{A}_1 = 75^0

  4. D

    A^1=500\displaystyle \hat{A}_1 = 50^0

Câu 6

Số đối của 34\frac{3}{4} là:

  1. A

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  2. B

    34\displaystyle \frac{-3}{4}

  3. C

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  4. D

    43\displaystyle \frac{-4}{3}

Câu 7

Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

  1. A

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  2. B

    58\displaystyle \frac{5}{8}

  3. C

    76\displaystyle \frac{7}{6}

  4. D

    58\displaystyle \frac{-5}{8}

Câu 8

Làm tròn số 2\sqrt{2} đến hàng phần trăm là:

  1. A

    1,41

  2. B

    1,42

  3. C

    1,73

  4. D

    1,74

Phần B. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Thực hiện phép tính

  1. a)

    125116+7101\frac{2}{5} - \sqrt{\frac{1}{16}} + \left|\frac{-7}{10}\right|

  2. b)

    23115+23(65)\frac{2}{3} \cdot \frac{11}{5} + \frac{2}{3} \cdot \left(\frac{-6}{5}\right)

  3. c)

    915811329168\frac{9^{15} \cdot 8^{11}}{3^{29} \cdot 16^{8}}

Câu 2

1,5 điểm

Tìm xx biết:

  1. a)

    x74=512x - \frac{7}{4} = \frac{5}{12}

  2. b)

    (12x+34)54=12\left(\frac{1}{2}x + \frac{3}{4}\right) - \frac{5}{4} = \frac{-1}{2}

Câu 3

1,5 điểm

Kết quả tìm hiểu về kết quả xếp loại học lực của các bạn học sinh Khối 7 học kì 1 được cho bởi bảng thống kê sau:

Xeˆˊp loại học lực của học sinh khoˆˊi 7 học kıˋ 1Loại học lựcToˆˊtKhaˊĐạtChưa đạtSoˆˊ học sinh12529015530\begin{array}{|l|l|l|l|l|} \hline \text{Xếp loại học lực của học sinh khối 7 học kì 1} & & & & \\ \hline \text{Loại học lực} & \text{Tốt} & \text{Khá} & \text{Đạt} & \text{Chưa đạt} \\ \hline \text{Số học sinh} & 125 & 290 & 155 & 30 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.

  2. b)

    Khối 7 có bao nhiêu học sinh và số học sinh chưa đạt chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm?

Câu 4

1,5 điểm

Một bể cá hình hộp chữ nhật bằng thủy tinh có chiều dài 60 cm, chiều rộng 40 cm, chiều cao 50 cm, không có nắp. Người ta đổ nước vào bể cá sao cho khoảng cách từ mực nước đến miệng bể là 10 cm.

  1. a)

    Tính diện tích thủy tinh sử dụng làm bể cá.

  2. b)

    Hỏi trong bể có bao nhiêu lít nước? (biết rằng 1dm3=11\text{dm}^3 = 1 lít)

Câu 5

1,0 điểm

Cho hình vẽ bên.

Hình vẽ hai đường thẳng a và b vuông góc với AC tại A và C, cắt bởi cát tuyến BD với góc 115 độ tại B và các góc D1, D2 tại D
  1. a)

    Hai đường thẳng aabb có song song với nhau hay không? Vì sao?

  2. b)

    Tính số đo D1D_1D2D_2 ?

Câu 6

1,0 điểm

Cô An vào một cửa hàng mua quần áo và túi xách. Cửa hàng có chương trình khuyến mãi giảm giá 20% tất cả các sản phẩm. Cô An đã mua một bộ quần áo có giá niêm yết là 600 nghìn đồng và một chiếc túi xách. Ở quầy thu ngân, cô phải trả tổng cộng 800 nghìn đồng cho cả hai món hàng trên. Tính giá niêm yết của chiếc túi xách.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài