Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm 2025 — Trường THCS Nguyễn Trường Tộ, Hà Nội

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4 câu · 1,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 1,0 điểm
Phần III. Tự luận5 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn1,0 điểm

Câu 1

Giá trị của biểu thức 9\sqrt{|-9|} là:

  1. A

    ±3\displaystyle \pm 3

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 2

Khi đổi phân số 715\frac{7}{15} ra số thập phân và làm tròn đến hàng phần trăm thì được kết quả là:

  1. A

    0,4\displaystyle 0,4

  2. B

    0,5\displaystyle 0,5

  3. C

    0,46\displaystyle 0,46

  4. D

    0,47\displaystyle 0,47

Câu 3

Trong các phép tính sau, phép tính nào sai:

  1. A

    (3)2000=32000\displaystyle (-3)^{2000} = -3^{2000}

  2. B

    25=5\displaystyle \sqrt{25} = 5

  3. C

    34=34\displaystyle \left|\frac{3}{4}\right| = \frac{3}{4}

  4. D

    (23)5=215\displaystyle (2^{3})^{5} = 2^{15}

Câu 4

Cho ΔABC\Delta ABCΔMNP\Delta MNPAB=MNAB = MN; BC=MPBC = MP. Để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp c.g.c thì cần thêm điều kiện:

  1. A

    A^=M^\displaystyle \hat{A} = \hat{M}

  2. B

    A^=P^\displaystyle \hat{A} = \hat{P}

  3. C

    B^=N^\displaystyle \hat{B} = \hat{N}

  4. D

    B^=M^\displaystyle \hat{B} = \hat{M}

Phần II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn1,0 điểm

Câu 1

Tính giá trị của biểu thức:

A=71543151418A = \frac{7}{15} \cdot \frac{-4}{3} \cdot \frac{-15}{14} \cdot \frac{1}{8}

Trả lời:

Câu 2

Cho biểu đồ ở hình vẽ bên. Tính số học sinh của lớp 7A.

Biểu đồ thời gian làm một bài toán của học sinh lớp 7A
Trả lời:

Câu 3

Cho ΔABC\Delta ABCB^=60o\hat{B} = 60^{o}, C^=50o\hat{C} = 50^{o}. Tia phân giác của góc A cắt BC ở D. Tính số đo của ADB^\widehat{ADB}.

Trả lời:

Câu 4

Nhân dịp chào mừng Quốc khánh 2/9, một siêu thị điện máy giảm giá 10%10\% cho tất cả các mặt hàng. Bác Lâm mua một chiếc tivi có giá niêm yết là 21 triệu. Khi thanh toán, bác Lâm dùng thẻ tín dụng nên được giảm thêm 3%3\% trên hóa đơn. Tính số tiền bác Lâm phải trả cho siêu thị.

Trả lời:

Phần III. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách hợp lý (nếu có thể).

  1. a)

    34+59+27+4934\frac{3}{4} + \frac{5}{9} + \frac{2}{7} + \frac{4}{9} - \frac{3}{4}

  2. b)

    5121814161614512\frac{5}{12} \cdot 18\frac{1}{4} - \frac{1}{6} - 16\frac{1}{4} \cdot \frac{5}{12}

  3. c)

    340,61625[(73515713)0712]\left|\frac{3}{4} - 0,6\right| - \sqrt{\frac{16}{25}} \cdot \left[\left(7\frac{3}{5} - 15\frac{7}{13}\right)^{0} - \frac{7}{12}\right]

Câu 2

1,5 điểm

Tìm x, biết:

  1. a)

    x+38=56x + \frac{3}{8} = -\frac{5}{6}

  2. b)

    34(x14)3=29-\frac{3}{4} \cdot \left(x - \frac{1}{4}\right)^{3} = \frac{2}{9}

  3. c)

    (x5)(x+12910)=0\left(\sqrt{x} - 5\right)\left(\left|x + \frac{1}{2}\right| - \frac{9}{10}\right) = 0 (đk: x0x \geq 0)

Câu 3

1,0 điểm

Cho biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn tỉ lệ phần trăm các môn thể thao yêu thích của 40 học sinh lớp 7A.

Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn tỉ lệ phần trăm các môn thể thao yêu thích
  1. a)

    Tìm số liệu còn thiếu trên biểu đồ rồi lập bảng thống kê các môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 7A.

  2. b)

    Số học sinh thích bóng đá nhiều hơn số học sinh thích bóng bàn là bao nhiêu học sinh?

Câu 4

3,0 điểm

Cho ΔABC\Delta ABCAB=ACAB = AC. Kẻ AD là tia phân giác của góc A, D thuộc BC.

  1. a)

    Chứng minh ΔABD=ΔACD\Delta ABD = \Delta ACD.

  2. b)

    Từ D kẻ DE vuông góc với AB (EABE \in AB), DF vuông góc với AC (FACF \in AC). Chứng minh DE=DFDE = DF.

  3. c)

    Gọi I là trung điểm của EF. Chứng minh 3 điểm A, I, D thẳng hàng.

Câu 5

0,5 điểm

Cho các số nguyên dương a,b,ca, b, c thỏa mãn a+b+c=2025a + b + c = 2025. Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phải là một số nguyên: A=a2025c+b2025a+c2025bA = \frac{a}{2025 - c} + \frac{b}{2025 - a} + \frac{c}{2025 - b}

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài