Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm 2024 — Trường THCS An Phú, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 6,0 điểm
Phần 2. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,0 điểm

Câu 1

Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ?

  1. A

    12,5\displaystyle -12,5

  2. B

    3\displaystyle \sqrt{3}

  3. C

    π\displaystyle \pi

  4. D

    13\displaystyle \sqrt{13}

Câu 2

Tập hợp các số thực được ký hiệu là:

  1. A

    N\displaystyle \mathbb{N}

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    Z\displaystyle \mathbb{Z}

  4. D

    Q\displaystyle \mathbb{Q}

Câu 3

49=?\sqrt{49} = ?

  1. A

    7\displaystyle -7

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    ±7\displaystyle \pm 7

Câu 4

Diện tích của đất nước Việt Nam là 331.690 km2331.690 \text{ km}^2. Làm tròn số này với độ chính xác là d=50d = 50 được số:

  1. A

    331.700\displaystyle 331.700

  2. B

    331.000\displaystyle 331.000

  3. C

    331.600\displaystyle 331.600

  4. D

    332.000\displaystyle 332.000

Câu 5

Hình hộp chữ nhật ABCD.EFGHABCD.EFGHAB=10cmAB = 10\text{cm}. Khẳng định nào sau đây đúng?

hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH
  1. A

    EC=10cm\displaystyle EC = 10\text{cm}

  2. B

    CF=10cm\displaystyle CF = 10\text{cm}

  3. C

    HG=10cm\displaystyle HG = 10\text{cm}

  4. D

    HE=10cm\displaystyle HE = 10\text{cm}

Câu 6

Một miếng gỗ có dạng hình lăng trụ đứng đáy là tam giác vuông, kích thước như hình bên. Thể tích miếng gỗ là:

miếng gỗ dạng hình lăng trụ đứng đáy là tam giác vuông kích thước 3cm, 4cm, 5cm
  1. A

    70 cm3\displaystyle 70 \text{ cm}^3

  2. B

    60 cm3\displaystyle 60 \text{ cm}^3

  3. C

    35 cm3\displaystyle 35 \text{ cm}^3

  4. D

    30 cm3\displaystyle 30 \text{ cm}^3

Câu 7

Thể tích nước trong bể cá hình hộp chữ nhật (hình bên) là bao nhiêu?

bể cá hình hộp chữ nhật chứa nước với kích thước 13cm, 8cm, 10cm
  1. A

    31 cm3\displaystyle 31 \text{ cm}^3

  2. B

    80 cm3\displaystyle 80 \text{ cm}^3

  3. C

    104 cm3\displaystyle 104 \text{ cm}^3

  4. D

    1040 cm3\displaystyle 1040 \text{ cm}^3

Câu 8

Cho hình vẽ sau, góc đối đỉnh với AOC^\widehat{AOC}

hình vẽ hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O
  1. A

    COB^\displaystyle \widehat{COB}

  2. B

    BOD^\displaystyle \widehat{BOD}

  3. C

    AOD^\displaystyle \widehat{AOD}

  4. D

    AOB^\displaystyle \widehat{AOB}

Câu 9

Quan sát hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

hình vẽ thước đo góc với các tia OM, OC, ON tại điểm O
  1. A

    Tia OMOM là tia phân giác của góc AOCAOC

  2. B

    Tia ONON là tia phân giác của góc BOCBOC

  3. C

    Tia OCOC là tia phân giác của góc AONAON

  4. D

    Cả A, B, C đều đúng

Câu 10

Qua điểm MM nằm ngoài đường thẳng aa, ta vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng aa?

  1. A

    chỉ có một

  2. B

    có hai

  3. C

    không có

  4. D

    có vô số

Câu 11

Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Bóng bàn, Cầu lông, Bóng chuyền của học sinh khối 7 ở trường THCS An Phú. Hỏi số học sinh chọn môn Bóng bàn và Bóng chuyền chiếm bao nhiêu phần trăm?

biểu đồ hình quạt tròn thống kê môn thể thao ưa thích: Bóng đá 40%, Cầu lông 25%, Bóng bàn 15%, Bóng chuyền 20%
  1. A

    40%\displaystyle 40\%

  2. B

    45%\displaystyle 45\%

  3. C

    35%\displaystyle 35\%

  4. D

    55%\displaystyle 55\%

Câu 12

Bản tin dự báo thời tiết dưới đây cho biết nhiệt độ ở một thành phố A trong các ngày từ thứ Hai đến Chủ nhật (như bảng sau). Giá trị nhiệt độ ở ngày thứ mấy là không hợp lí?

Thứ HaiThứ BaThứ TưThứ Na˘mThứ SaˊuThứ BảyChủ Nhật5C0C2C4C20C30C100C\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thứ Hai} & \text{Thứ Ba} & \text{Thứ Tư} & \text{Thứ Năm} & \text{Thứ Sáu} & \text{Thứ Bảy} & \text{Chủ Nhật} \\ \hline & & & & & & \\ \hline -5^{\circ}\text{C} & 0^{\circ}\text{C} & 2^{\circ}\text{C} & 4^{\circ}\text{C} & 20^{\circ}\text{C} & 30^{\circ}\text{C} & 100^{\circ}\text{C} \\ \hline \end{array}
  1. A

    Thứ hai

  2. B

    Thứ tư

  3. C

    Chủ nhật

  4. D

    Thứ bảy

Phần 2. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Thực hiện phép tính

  1. a)

    25+35(153)\frac{2}{5} + \frac{3}{5} \cdot \left(-\frac{15}{3}\right)

  2. b)

    59+(13)216+20250\left| -\frac{5}{9} \right| + \left(-\frac{1}{3}\right)^{2} - \sqrt{16} + 2025^{0}

  3. c)

    320258962591000\frac{3^{2025} \cdot 8^{9}}{6^{25} \cdot 9^{1000}}

Câu 2

1,0 điểm

Tìm số hữu tỉ biết:

  1. a)

    x23=25x - \frac{2}{3} = \frac{2}{5}

  2. b)

    34+(x+12)=58\frac{-3}{4} + \left(x + \frac{1}{2}\right) = \frac{-5}{8}

Câu 3

1,0 điểm

Kết quả tìm hiểu về kết quả xếp loại học lực của các bạn học sinh khối 7 được cho bởi bảng thống kê sau:

Xeˆˊp loại học lực của học sinh khoˆˊi 7LoạiToˆˊtKhaˊĐạtChưa đạtSoˆˊ học sinh120604812\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Xếp loại học lực của học sinh khối 7} & & & & \\ \hline \text{Loại} & \text{Tốt} & \text{Khá} & \text{Đạt} & \text{Chưa đạt} \\ \hline \text{Số học sinh} & 120 & 60 & 48 & 12 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.

  2. b)

    Tính tỉ lệ phần trăm học sinh xếp loại học lực chưa đạt so với học sinh khối 7

Câu 4

1,0 điểm

Bác Năm gửi 900 000 000 đồng vào ngân hàng A theo hình thức không kỳ hạn với lãi suất 7%/na˘m7\%/\text{năm}.

  1. a)

    Sau 5 tháng Bác Năm nhận được số tiền là bao nhiêu cả vốn lẫn lãi?

  2. b)

    Bác Năm lại thích mua xe ô tô hiệu Ford Everest với giá 952 500 000 đồng. Hỏi sau 5 tháng bác Năm rút tiền có mua được xe không? Nếu không thì Bác nên gửi ngân hàng A bao nhiêu tháng rút ra thì đủ tiền mua xe?

Câu 5

1,0 điểm

Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10m, chiều rộng 5m, chiều cao 3,5m

  1. a)

    Tính thể tích căn phòng đó?

  2. b)

    Người ta lát nền căn phòng đó bằng một loại gạch hình vuông. Biết tiền công là 38 000 đồng/1m21\text{m}^{2}. Tính tiền công để lát nền căn phòng.

Câu 6

1,5 điểm

Cho hình vẽ bên, các em vẽ lại hình vào bài kiểm tra

Hình vẽ hai đường thẳng a và b bị cắt bởi cát tuyến FE và đường thẳng AB vuông góc với a tại A và với b tại B, góc tại E là 70 độ
  1. a)

    Chứng minh AF // BE

  2. b)

    Tính E2^;F2^\widehat{E_{2}}; \widehat{F_{2}}

  3. c)

    Vẽ tia FC là tia phân giác của EFA^\widehat{EFA} (CBEC \in BE). Tính EFC^\widehat{EFC}?

HẾT
Đăng nhập để làm bài