Đề khảo sát chất lượng học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 — Phòng GD&ĐT thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho ΔABC\Delta ABCΔDEF\Delta DEF, biết AB=DEAB = DEAC=DFAC = DF. Cần thêm điều kiện nào dưới đây thì ΔABC=ΔDEF\Delta ABC = \Delta DEF theo trường hợp cnhgoˊccnhcạnh - góc - cạnh

  1. A

    A^=E^\displaystyle \widehat{A} = \widehat{E}

  2. B

    A^=D^\displaystyle \widehat{A} = \widehat{D}

  3. C

    B^=D^\displaystyle \widehat{B} = \widehat{D}

  4. D

    C^=F^\displaystyle \widehat{C} = \widehat{F}

Câu 2

Số nào là số vô tỉ?

  1. A

    1,(05)\displaystyle 1,(05)

  2. B

    49\displaystyle \sqrt{49}

  3. C

    7\displaystyle \sqrt{7}

  4. D

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

Câu 3

Dãy dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số (số liệu):

  1. A

    Chiều cao (đơn vị tính bằng cm) của các em học sinh trong lớp

  2. B

    Tên của các bạn học sinh trong lớp

  3. C

    Sở thích của các bạn học sinh trong lớp

  4. D

    Tên các tỉnh của đất nước Việt Nam

Câu 4

Hai góc đối đỉnh thì:

  1. A

    Bù nhau

  2. B

    Kề bù

  3. C

    Phụ nhau

  4. D

    Bằng nhau

Câu 5

Cho tam giác ABCABC cân tại AA. Khẳng định nào sau đây SAI ?

  1. A

    AB=AC\displaystyle AB = AC

  2. B

    B^=C^\displaystyle \widehat{B} = \widehat{C}

  3. C

    AB=BC\displaystyle AB = BC

  4. D

    B^=(1800A^):2\displaystyle \widehat{B} = (180^{0} - \widehat{A}) : 2

Câu 6

Cho biểu thức A=x+2,31,5A = |x + 2,3| - |-1,5|. Khi cho x=1x = -1 thì giá trị của AA

  1. A

    1,7\displaystyle 1,7

  2. B

    0,2\displaystyle -0,2

  3. C

    0,2\displaystyle 0,2

  4. D

    2,8\displaystyle 2,8

Câu 7

Cho tam giác DEFDEFD^=600\widehat{D} = 60^{0}. Hai tia phân giác của góc EE và góc FF cắt nhau tại KK nằm bên trong tam giác. Số đo góc EKFEKF

  1. A

    1000\displaystyle 100^{0}

  2. B

    1100\displaystyle 110^{0}

  3. C

    1200\displaystyle 120^{0}

  4. D

    1250\displaystyle 125^{0}

Câu 8

Tính độ dài cạnh của một mảnh đất hình vuông có diện tích là 169m2169\text{m}^{2}

  1. A

    13m\displaystyle 13\text{m}

  2. B

    84,5m\displaystyle 84,5\text{m}

  3. C

    13m2\displaystyle 13\text{m}^{2}

  4. D

    84,5\displaystyle 84,5

Câu 9

Làm tròn số 96,045696,0456 đến độ chính xác d=0,005d = 0,005 ta được

  1. A

    96,04\displaystyle 96,04

  2. B

    96,045\displaystyle 96,045

  3. C

    96,05\displaystyle 96,05

  4. D

    96,45\displaystyle 96,45

Câu 10

Nếu x=4\sqrt{x} = 4 thì x2x^{2} bằng bao nhiêu?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    256\displaystyle 256

Câu 11

Biết ((34)n)2=(34)12\left(\left(\dfrac{3}{4}\right)^{n}\right)^{2} = \left(\dfrac{3}{4}\right)^{12}. Giá trị của nn

  1. A

    26\displaystyle 2^{6}

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 12

Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường của các em học sinh của một trường học. Phương tiện nào được học sinh sử dụng nhiều nhất?

Biểu đồ tỉ lệ phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường
  1. A

    Xe máy

  2. B

    Đi bộ

  3. C

    Ô tô

  4. D

    Xe đạp

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,3 điểm

Bảng thống kê dưới đây cho biết kỉ lục thế giới về thời gian (giây) chạy cự li 100 m trong các năm từ 1912 đến 2005.

Na˘m19121930196019912005Thời gian10,610,3109,869,77\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Năm} & 1912 & 1930 & 1960 & 1991 & 2005 \\ \hline \text{Thời gian} & 10,6 & 10,3 & 10 & 9,86 & 9,77 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn bảng số liệu trên.

  2. b)

    Hỏi từ năm 1912 đến 2005, kỉ lục thế giới về chạy cự li 100 m đã giảm được bao nhiêu giây?

Câu 2

1,0 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

  1. a)

    1649+(12)34778\sqrt{\dfrac{16}{49}} + \left(-\dfrac{1}{2}\right)^{3} - \left|-\dfrac{4}{7}\right| - \dfrac{7}{8}

  2. b)

    (14+35)72+(34+75)72\left(\dfrac{-1}{4} + \dfrac{3}{5}\right) \cdot \dfrac{7}{2} + \left(\dfrac{-3}{4} + \dfrac{7}{5}\right) \cdot \dfrac{7}{2}

Câu 3

1,5 điểm

Tìm x biết:

  1. a)

    x(214)312=12x \cdot \left(-2\dfrac{1}{4}\right) - 3\dfrac{1}{2} = -\dfrac{1}{2}

  2. b)

    x1514=3\left|x - \dfrac{1}{5}\right| - 14 = -3

Câu 4

2,5 điểm

Cho tam giác ABCABC có ba góc đều nhọn, AB<ACAB < AC. Lấy EE là trung điểm của BCBC. Trên tia AEAE lấy điểm DD sao cho EE là trung điểm của ADAD.

  1. a)

    Chứng minh rằng: ΔABE=ΔDCE\Delta ABE = \Delta DCE

  2. b)

    Chứng minh: AC//BDAC // BD

  3. c)

    Vẽ AHAH vuông góc với BCBC (HH thuộc BCBC). Trên tia AHAH lấy điểm KK sao cho HH là trung điểm của AKAK. Chứng minh rằng: BD=CKBD = CK

Câu 5

0,8 điểm

Tìm xx ; yy nguyên để thỏa mãn : x52023+2y2=3|x-5|^{2023} + 2y^{2} = 3

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài