Đề khảo sát chất lượng học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 — Phòng GD&ĐT Hưng Hà, Thái Bình

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các số sau, số nào không là số hữu tỉ?

  1. A

    5\displaystyle \sqrt{5}

  2. B

    0,25\displaystyle 0,25

  3. C

    112\displaystyle -1\dfrac{1}{2}

  4. D

    38\displaystyle \dfrac{-3}{8}

Câu 2

Kết quả phép tính (34)6(34)3\left(\dfrac{3}{4}\right)^{6} \cdot \left(\dfrac{3}{4}\right)^{3}

  1. A

    (34)18\displaystyle \left(\dfrac{3}{4}\right)^{18}

  2. B

    (34)9\displaystyle \left(\dfrac{3}{4}\right)^{9}

  3. C

    (34)3\displaystyle \left(\dfrac{3}{4}\right)^{3}

  4. D

    (34)2\displaystyle \left(\dfrac{3}{4}\right)^{2}

Câu 3

Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Số đo của B^\widehat{B}

  1. A

    400\displaystyle 40^{0}

  2. B

    900\displaystyle 90^{0}

  3. C

    450\displaystyle 45^{0}

  4. D

    1450\displaystyle 145^{0}

Câu 4

Giá trị của biểu thức 12+5|-12| + 5

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    7\displaystyle -7

  3. C

    17\displaystyle 17

  4. D

    17\displaystyle -17

Câu 5

Nếu x=3\sqrt{x} = 3 thì x bằng

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    9\displaystyle -9

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 6

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành bao nhiêu cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt)?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 7

Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là

  1. A

    520\displaystyle \dfrac{5}{20}

  2. B

    2958\displaystyle \dfrac{29}{58}

  3. C

    2639\displaystyle \dfrac{26}{39}

  4. D

    55100\displaystyle \dfrac{55}{100}

Câu 8

Kết quả làm tròn số 345,678345,678 với độ chính xác 0,50,5

  1. A

    345,68\displaystyle 345,68

  2. B

    345,7\displaystyle 345,7

  3. C

    350\displaystyle 350

  4. D

    346\displaystyle 346

Câu 9

Trong các hình vẽ dưới đây, hình vẽ nào cho biết Ot là tia phân giác của góc xOy?

Hình A: góc xOy với tia Ot, $\widehat{yOt}=65^\circ$ và $\widehat{tOx}=55^\circ$

Hình A

Hình B: góc xOy với tia Ot, $\widehat{yOt}=70^\circ$ và $\widehat{tOx}=50^\circ$

Hình B

Hình C: góc xOy với tia Ot, $\widehat{yOt}=50^\circ$ và $\widehat{tOx}=70^\circ$

Hình C

Hình D: góc xOy với tia Ot, $\widehat{yOt}=60^\circ$ và $\widehat{tOx}=60^\circ$

Hình D

  1. A

    A

  2. B

    B

  3. C

    C

  4. D

    D

Câu 10

Trong các câu sau, câu nào phát biểu đúng nội dung tiên đề Euclid?

  1. A

    Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng kẻ được hai đường thẳng song song với đường thẳng đó

  2. B

    Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng kẻ được duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đó

  3. C

    Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng kẻ được vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó

  4. D

    Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng không kẻ được đường thẳng nào song song với đường thẳng đó

Câu 11

Cho ΔABC\Delta ABCΔDEF\Delta DEFC^=F^\widehat{C} = \widehat{F}, B^=E^\widehat{B} = \widehat{E}. Để ΔABC=ΔDEF\Delta ABC = \Delta DEF theo trường hợp góc - cạnh - góc thì cần có thêm điều kiện nào sau đây?

  1. A

    BC=EF\displaystyle BC = EF

  2. B

    AC=DE\displaystyle AC = DE

  3. C

    AB=EF\displaystyle AB = EF

  4. D

    AB=DE\displaystyle AB = DE

Câu 12

Cho hình vẽ. Số đo của góc DCB^\widehat{DCB} trong hình vẽ bên là:

hình vẽ hai đường thẳng song song với góc 50° tại D và góc DCB
  1. A

    400\displaystyle 40^{0}

  2. B

    500\displaystyle 50^{0}

  3. C

    900\displaystyle 90^{0}

  4. D

    1300\displaystyle 130^{0}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Thực hiện phép tính:

  1. a)

    29+12+29\frac{-2}{9} + \frac{1}{2} + \frac{2}{9}

  2. b)

    11547115397+0,5\frac{11}{5} \cdot \frac{4}{7} - \frac{11}{5} \cdot \frac{39}{7} + 0,5

  3. c)

    3:(32)2+1936+0,753 : \left(\frac{-3}{2}\right)^{2} + \frac{1}{9} \cdot \sqrt{36} + 0,75

Câu 2

1,5 điểm

Tìm x biết:

  1. a)

    x+14=52x + \frac{1}{4} = \frac{5}{2}

  2. b)

    x1+23=67|x - 1| + \frac{2}{3} = \frac{6}{7}

  3. c)

    (x1)5=32(x - 1)^{5} = -32

Câu 3

3,0 điểm

Cho ΔABC\Delta ABC, D là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia DA lấy điểm E sao cho D là trung điểm của AE.

  1. a)

    Chứng minh ΔADB=ΔEDC\Delta ADB = \Delta EDC.

  2. b)

    Chứng minh AC // BE.

  3. c)

    Kẻ AH vuông góc với BC tại H, AH cắt BE tại M, kẻ EI vuông góc với BC tại I, EI cắt AC tại N. Chứng minh ba điểm M, D, N thẳng hàng.

Câu 4

0,5 điểm

Cho các số a,b,c khác 0 thoả mãn: ab+ac+bc=1ab + ac + bc = 1

Tính giá trị của biểu thức: P=(a+b+cabc)2(a2+1)(b2+1)(c2+1)P = \frac{(a + b + c - abc)^{2}}{(a^{2} + 1)(b^{2} + 1)(c^{2} + 1)}

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài