Đề tham khảo thi học kỳ 1 Toán 7 năm 2024 — Trường THCS Bình Quới Tây, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Khẳng định nào sau đây đúng.

  1. A

    4N\displaystyle -4 \in N

  2. B

    2Q\displaystyle \sqrt{2} \in Q

  3. C

    3R\displaystyle 3 \in R

  4. D

    12Z\displaystyle \frac{1}{2} \in Z

Câu 2

Số nào sau đây thuộc tập hợp I:

  1. A

    7\displaystyle \sqrt{7}

  2. B

    25\displaystyle \sqrt{25}

  3. C

    1,(32)\displaystyle -1,(32)

  4. D

    35,(01)\displaystyle 35,(01)

Câu 3

5011\frac{50}{11} viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là:

  1. A

    4,(54)\displaystyle 4,(54)

  2. B

    4,(545)\displaystyle 4,(545)

  3. C

    4,(454)\displaystyle 4,(454)

  4. D

    4,54(5)\displaystyle 4,54(5)

Câu 4

Kết quả của phép tính 64+349-\sqrt{64} + 3\sqrt{49} là:

  1. A

    29\displaystyle 29

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    13\displaystyle 13

  4. D

    13\displaystyle -13

Câu 5

Cho x=5|x| = 5 thì giá trị của x là:

  1. A

    x=5\displaystyle x = 5

  2. B

    x=5\displaystyle x = -5

  3. C

    x=5x = 5 hoặc x=5x = -5

  4. D

    x=2,5x = 2,5 hoặc x=2,5x = -2,5

Câu 6

Kết quả làm tròn số 84,702284,7022 đến hàng phần nghìn là:

  1. A

    84,7022\displaystyle 84,7022

  2. B

    84,702\displaystyle 84,702

  3. C

    84,7\displaystyle 84,7

  4. D

    84,7023\displaystyle 84,7023

Câu 7

Mặt nào sau đây không phải là mặt bên của hình hộp chữ nhật ABCD.EFGHABCD.EFGH

Hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH
  1. A

    ABCD\displaystyle ABCD

  2. B

    BFGC\displaystyle BFGC

  3. C

    GCDH\displaystyle GCDH

  4. D

    BFEA\displaystyle BFEA

Câu 8

Một thùng carton có kích thước dài 50cm50\text{cm}, rộng 40cm40\text{cm} và cao 50cm50\text{cm}. Tính thể tích của thùng carton đó.

Thùng carton có kích thước dài 50cm, rộng 40cm và cao 50cm
  1. A

    1m3\displaystyle 1\text{m}^3

  2. B

    0,1m3\displaystyle 0,1\text{m}^3

  3. C

    0,01m3\displaystyle 0,01\text{m}^3

  4. D

    10m3\displaystyle 10\text{m}^3

Câu 9

Hình nào sau đây là hình lăng trụ đứng tam giác:

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 10

Trong hình vẽ dưới đây, góc xOz có số đo bằng:

Hai đường thẳng xy và zt cắt nhau tại O, góc zOy bằng 70 độ
  1. A

    10\displaystyle 10^{\circ}

  2. B

    70\displaystyle 70^{\circ}

  3. C

    80\displaystyle 80^{\circ}

  4. D

    110\displaystyle 110^{\circ}

Câu 11

Cho hình vẽ. Biết a // b, A1^=40\widehat{A_{1}} = 40^{\circ}. Số đo B1^\widehat{B_{1}} là:

Hai đường thẳng a và b song song bị cắt bởi một cát tuyến, các góc A1 và B1
  1. A

    1400\displaystyle 140^{0}

  2. B

    1600\displaystyle 160^{0}

  3. C

    400\displaystyle 40^{0}

  4. D

    900\displaystyle 90^{0}

Câu 12

Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng d có bao nhiêu đường thẳng đi qua M và song song với d?

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    Vô số

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):

  1. a)

    (13)243+12\left(\frac{1}{3}\right)^2 - \frac{4}{3} + \frac{1}{2}

  2. b)

    141114+54411141114\frac{1}{4} \cdot \frac{11}{14} + \frac{5}{44} \cdot \frac{11}{14} - \frac{11}{14}

Câu 2

1,0 điểm

Tìm số hữu tỉ x biết: 0,3x35=12\left|0,3x - \frac{3}{5}\right| = \frac{1}{2}

    Câu 3

    1,0 điểm

    Trong dịp tổ chức sinh nhật cho một bạn trong lớp, nhóm học sinh cần mua 25 cái bánh. Biết tiệm bánh đang có chương trình khuyến mãi như sau: kể từ cái bánh thứ 17 trở đi thì mỗi bánh được giảm 800 đồng. Nhóm học sinh đã trả tổng cộng số tiền là 192 800 đồng. Hỏi giá tiền mỗi cái bánh lúc ban đầu là bao nhiêu?

      Câu 4

      1,0 điểm

      Một thùng dự trữ dầu trong nhà máy có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 5m, chiều rộng 4m và chiều cao 3 m.

      1. a)

        Tính thể tích của thùng.

      2. b)

        Người thợ phải tốn bao nhiêu tiền mua sơn để đủ sơn các mặt xung quanh của chiếc thùng? Biết rằng mỗi kg sơn sơn được 9m29\text{m}^2 và giá tiền 1kg sơn có giá 250 000 đồng

      Câu 5

      1,0 điểm

      Cho biểu đồ sau:

      Tỉ lệ phần trăm học sinh tham gia các môn học thể thao của lớp 7A.

      Biểu đồ hình tròn tỉ lệ phần trăm học sinh tham gia các môn học thể thao của lớp 7A gồm Bơi 12,5%, Cờ vua 12,5%, Cầu lông 25% và Nhảy dây 50%
      1. a)

        Biểu đồ biểu diễn thông tin về vấn đề gì? Tỉ lệ % của mỗi đối tượng so với toàn thể là bao nhiêu?

      2. b)

        Biết rằng lớp 7A có 48 học sinh, hỏi có bao nhiêu bạn tham gia môn Bơi và Cầu lông?

      Câu 6

      2,0 điểm

      Cho hình vẽ sau và cho biết góc B1=600B_1 = 60^0, góc C1=600C_1 = 60^0, góc D1=1100D_1 = 110^0

      Hình vẽ hai đường thẳng AB và CD bị cắt bởi các cát tuyến BC và AD với các góc $B_1 = 60^{\circ}$, $C_1 = 60^{\circ}$, $D_1 = 110^{\circ}$
      1. a)

        Chứng minh: AB//CDAB // CD

      2. b)

        Tính số đo các góc D3;A1;A2D_3; A_1; A_2

      3. c)

        Kẻ tia DxDx là tia phân giác của góc CDACDA. Tia DxDx có song song với BCBC không? Vì sao?

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài