Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Thủ Dầu Một, Bình Dương

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Tự luận5 câu · 5,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Kết quả của phép tính 43.158\frac{-4}{3}.1\frac{5}{8} là:

  1. A

    1312\displaystyle \frac{13}{12}

  2. B

    1312\displaystyle \frac{-13}{12}

  3. C

    216\displaystyle -2\frac{1}{6}

  4. D

    216\displaystyle 2\frac{1}{6}

Câu 2

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:

  1. A

    Z;

  2. B

    Q;

  3. C

    N;

  4. D

    R

Câu 3

Giá trị tuyệt đối của -3,5 là:

  1. A

    -3

  2. B

    -3,5

  3. C

    3

  4. D

    3,5

Câu 4

Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x=1,5x = 1,5 thì y=4y = -4. Tìm hệ số tỉ lệ?

  1. A

    -6

  2. B

    6

  3. C

    0,375

  4. D

    2,(6)

Câu 5

Số đối của số hữu tỉ (25)-\left(\frac{-2}{5}\right) là:

  1. A

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  2. B

    52\displaystyle \frac{-5}{2}

  3. C

    25\displaystyle \frac{-2}{5}

  4. D

    52\displaystyle \frac{5}{2}

Câu 6

Nếu ad=bcad = bca,b,c,da, b, c, d đều khác 00 thì ta có tỉ lệ thức:

  1. A

    ab=dc\displaystyle \frac{a}{b} = \frac{d}{c}

  2. B

    ad=bc\displaystyle \frac{a}{d} = \frac{b}{c}

  3. C

    cd=ba\displaystyle \frac{c}{d} = \frac{b}{a}

  4. D

    ba=dc\displaystyle \frac{b}{a} = \frac{d}{c}

Câu 7

Giá trị của 169\sqrt{169} bằng

  1. A

    13

  2. B

    -13

  3. C

    169

  4. D

    -169

Câu 8

Tìm x, biết x10=35\frac{x}{10} = \frac{3}{5}

  1. A

    8

  2. B

    16

  3. C

    6

  4. D

    256

Câu 9

Cho xOy^=700\widehat{xOy} = 70^{0}, Ot là tia phân giác của xOy^\widehat{xOy}. Số đo xOt^\widehat{xOt} bằng ?

  1. A

    350\displaystyle 35^{0}

  2. B

    700\displaystyle 70^{0}

  3. C

    1100\displaystyle 110^{0}

  4. D

    1400\displaystyle 140^{0}

Câu 10

Tổng ba góc của một tam giác bằng:

  1. A

    800\displaystyle 80^{0}

  2. B

    1100\displaystyle 110^{0}

  3. C

    1400\displaystyle 140^{0}

  4. D

    1800\displaystyle 180^{0}

Câu 11

Chọn câu SAI:

  1. A

    Hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia được gọi là hai góc đối đỉnh

  2. B

    Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

  3. C

    Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

  4. D

    Hai đường thẳng cắt nhau thì tạo thành hai cặp góc đối đỉnh

Câu 12

Hình hộp chữ nhật có:

  1. A

    6 mặt, 10 cạnh, 8 đỉnh

  2. B

    4 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh

  3. C

    6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh

  4. D

    6 mặt, 12 cạnh, 10 đỉnh

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho số a khác 0. Khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

  1. a)

    Nếu a là số hữu tỉ thì a cũng là số số thực

  2. b)

    Nếu a là số thực thì a sẽ là số vô tỉ

  3. c)

    Nếu a là một số tự nhiên thì a\sqrt{a} cũng là một số tự nhiên

  4. d)

    Nếu a=3\sqrt{a} = 3 thì a2=81a^{2} = 81

Câu 2

Khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? Trong các khẳng định sau

  1. a)

    Hình lăng trụ đứng tam giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

  2. b)

    Hình lăng trụ đứng tam giác có các mặt bên là tam giác

  3. c)

    Hình lăng trụ đứng tứ giác có thể tích bằng diện tích đáy nhân với độ dài cạnh bên

  4. d)

    Hình lăng trụ đứng tứ giác có diện tích xung quanh bằng chu vi đáy nhân với độ dài cạnh bên

Phần III. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)

  1. a)

    815(37)+715(37)\frac{8}{15} \cdot \left(\frac{-3}{7}\right) + \frac{7}{15} \cdot \left(\frac{-3}{7}\right)

  2. b)

    4(1213)2+0,254 \cdot \left(\frac{1}{2} - \frac{1}{3}\right)^{2} + |-0,25|

Câu 2

1,0 điểm

Tìm x, biết:

  1. a)

    x12=0,5x - \frac{1}{2} = -0,5

  2. b)

    3x32+3x=2703^{x} \cdot 3^{2} + 3^{x} = 270

Câu 3

1,0 điểm

Ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia quyên góp ủng hộ 200 quyển vở cho các bạn có hoàn cảnh khó khăn. Tính số quyển vở mỗi lớp quyên góp được, biết số quyển vở của 3 lớp lần lượt tỉ lệ với 5; 7; 8.

    Câu 4

    1,0 điểm

    Cho hình lăng trụ đứng tam giác A'B'C'.ABC có đáy là tam giác A'B'C' vuông tại A' với A'C' = 6 cm, A'B' = 8 cm, B'C' = 10 cm và đường cao BB' = 9 cm. Tính:

    Hình lăng trụ đứng tam giác A'B'C'.ABC có đáy vuông tại A'
    1. a)

      Diện tích xung quanh của hình lăng trụ A'B'C'.ABC;

    2. b)

      Thể tích của hình lăng trụ A'B'C'.ABC

    Câu 5

    1,0 điểm

    Cho hình vẽ bên, biết B1^=80o\widehat{B_{1}} = 80^{o}

    Hình vẽ hai đường thẳng m và n cùng vuông góc với đường thẳng c và cắt bởi cát tuyến d tại A và B
    1. a)

      Vì sao m // n ?

    2. b)

      Tính A1^,A2^,B2^\widehat{A_{1}}, \widehat{A_{2}}, \widehat{B_{2}}

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài