Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 — Trường THCS Quang Trung, Hải Phòng

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Số đối của số hữu tỉ 12\frac{-1}{2}

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{-2}

Câu 2

Tính 511+920+(511)\frac{5}{11} + \frac{9}{20} + \left(\frac{-5}{11}\right), ta được kết quả:

  1. A

    920\displaystyle \frac{9}{20}

  2. B

    299220\displaystyle \frac{299}{220}

  3. C

    199220\displaystyle \frac{199}{220}

  4. D

    942\displaystyle \frac{9}{42}

Câu 3

Cho hai số hữu tỉ aabb được biểu diễn trên trục số như sau. Chọn đáp án đúng

Trục số biểu diễn hai số hữu tỉ a và b

  1. A

    b>0>a\displaystyle b > 0 > a

  2. B

    b>a\displaystyle b > a

  3. C

    b<a<0\displaystyle b < a < 0

  4. D

    b<0<a\displaystyle b < 0 < a

Câu 4

Căn bậc hai số học của 4 là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    16\displaystyle \sqrt{16}

Câu 5

Tính 4+9\sqrt{4} + \sqrt{9} được kết quả là

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    13\displaystyle 13

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 6

Quan sát hình vẽ. Số đo góc xAtxAt là:

Hình vẽ hai đường thẳng xy và zt cắt nhau tại A

  1. A

    46\displaystyle 46^{\circ}

  2. B

    134\displaystyle 134^{\circ}

  3. C

    44\displaystyle 44^{\circ}

  4. D

    180\displaystyle 180^{\circ}

Câu 7

Các giá trị của xx thỏa mãn x=3|x| = 3 là:

  1. A

    x{4;4}\displaystyle x \in \{4; -4\}

  2. B

    x{3;3}\displaystyle x \in \{3; -3\}

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=3\displaystyle x = -3

Câu 8

Giá trị gần đúng của 7\sqrt{7} với độ chính xác d=0,05d = 0,05

  1. A

    2,6\displaystyle 2,6

  2. B

    2,65\displaystyle 2,65

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2,7\displaystyle 2,7

Câu 9

Cho hình vẽ sau, biết a//ba // b, A^=45\widehat{A} = 45^{\circ}. Số đo của B1^\widehat{B_1} bằng bao nhiêu?

Hình vẽ hai đường thẳng a và b song song bị cắt bởi cát tuyến AB

  1. A

    135\displaystyle 135^{\circ}

  2. B

    35\displaystyle 35^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    145\displaystyle 145^{\circ}

Câu 10

Cho hai tam giác ΔABC\Delta ABCΔMNP\Delta MNPAB=MNAB = MN, AC=MPAC = MP, BC=NPBC = NP. Nhận xét nào sau đây đúng?

  1. A

    ΔABC=ΔMNP\displaystyle \Delta ABC = \Delta MNP

  2. B

    ΔABC=ΔMPN\displaystyle \Delta ABC = \Delta MPN

  3. C

    ΔABC=ΔPNM\displaystyle \Delta ABC = \Delta PNM

  4. D

    ΔACB=ΔMNP\displaystyle \Delta ACB = \Delta MNP

Câu 11

Cho ΔABC\Delta ABCA^=52,B^=45\widehat{A} = 52^{\circ}, \widehat{B} = 45^{\circ}, số đo góc C là

  1. A

    83\displaystyle 83^{\circ}

  2. B

    73\displaystyle 73^{\circ}

  3. C

    81\displaystyle 81^{\circ}

  4. D

    79\displaystyle 79^{\circ}

Câu 12

Qua một điểm ở ngoài đường thẳng, ta kẻ được bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    vô số

Câu 13

Nga liệt kê ngày sinh của 4 bạn trong tổ. Dữ liệu nào không hợp lí?

Biểu đồ đoạn thẳng doanh thu trong 12 tháng của cửa hàng A (triệu đồng)
  1. A

    12/9/2011\displaystyle 12/9/2011

  2. B

    31/4/2011\displaystyle 31/4/2011

  3. C

    11/3/2011\displaystyle 11/3/2011

  4. D

    3/12/2011\displaystyle 3/12/2011

Câu 14

Tháng nào cửa hàng A có doanh thu cao nhất?

  1. A

    Tháng 5

  2. B

    Tháng 4

  3. C

    Tháng 12

  4. D

    Tháng 10

Câu 15

Biểu đồ doanh thu trong 12 tháng của cửa hàng A là biểu đồ

  1. A

    cột

  2. B

    đoạn thẳng

  3. C

    hình quạt tròn

  4. D

    tranh

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Thực hiện phép tính

  1. a)

    15+53\frac{-1}{5} + \frac{5}{3}

  2. b)

    7,5(56)+1,5(56)7,5 \cdot \left(\frac{-5}{6}\right) + 1,5 \cdot \left(\frac{-5}{6}\right)

  3. c)

    5:(52)2+21594(2022)05 : \left(\frac{-5}{2}\right)^2 + \frac{2}{15} \cdot \sqrt{\frac{9}{4}} - (-2022)^0

Câu 2

1,0 điểm
  1. a)

    Tìm xx biết x+13=27x + \frac{1}{3} = \frac{-2}{7}

  2. b)

    Tìm giá trị tuyệt đối của các số thực sau: 53;3\frac{5}{3}; -\sqrt{3}.

Câu 3

1,0 điểm

Kết quả khảo sát về mục đích vào mạng sử dụng internet của các học sinh trường A được cho bằng biểu đồ dưới đây:

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG MẠNG INTERNET

  • Phục vụ học tập - Giải trí - Kết nối bạn bè
Biểu đồ hình quạt tròn mục đích sử dụng mạng internet với các tỉ lệ Học tập 30%, Giải trí 45%, Kết nối bạn bè 25%
  1. a)

    Lập bảng thống kê biểu diễn tỉ lệ học sinh cấp THCS theo mục đích vào mạng internet?

  2. b)

    Trong 500 học sinh trường A vào mạng internet. Vậy có bao nhiêu bạn vào với mục đích học tập? Bao nhiêu bạn vào với mục đích giải trí?

Câu 4

3,0 điểm
  1. 4.1)

    Cho hình vẽ bên biết ABC^=ADC^=90\widehat{ABC} = \widehat{ADC} = 90^{\circ}ACB^=ACD^\widehat{ACB} = \widehat{ACD} Chứng minh ΔABC=ΔADC\Delta ABC = \Delta ADC

    Hình vẽ hai tam giác ABC và ADC có chung cạnh AC, vuông tại B và D
  2. 4.2)

    Cho tam giác ABCABC biết AB=ACAB = AC. Gọi MM là trung điểm BCBC.

    1. a)

      Chứng minh ΔAMB=ΔAMC\Delta AMB = \Delta AMC, suy ra AMB^=AMC^\widehat{AMB} = \widehat{AMC}

    2. b)

      Vẽ MHMH vuông góc ABAB tại HH, MKMK vuông góc ACAC tại KK. Chứng minh AMAM là đường trung trực đoạn thẳng HKHK.

Câu 5

0,5 điểm

Một Tiểu thương nhập một chiếc Iphone 14 promax từ Trung Quốc là 26 triệu 500 nghìn đồng. Khi về Việt Nam, thương gia đã bán với giá 170%170\% so với giá nhập. Biết Tiểu thương đó đã nhập về 50 chiếc và chi cho chi phí vận chuyển 50 chiếc Iphone đó là 20 triệu đồng. Hỏi sau khi bán hết 50 chiếc Iphone đó, Tiểu thương đó lãi bao nhiêu tiền?

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài