Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 — Trường THCS Lê Quý Đôn, Hà NộiMã đề 701

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tập hợp số thực được kí hiệu là

  1. A

    Z\displaystyle \mathbb{Z}

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    Q\displaystyle \mathbb{Q}

  4. D

    N\displaystyle \mathbb{N}

Câu 2

Căn bậc hai số học của 144 là

  1. A

    144

  2. B

    -144

  3. C

    12\displaystyle -12

  4. D

    12

Câu 3

Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

  1. A

    0,14\displaystyle 0,14

  2. B

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  3. C

    100\displaystyle \sqrt{100}

  4. D

    5\displaystyle \sqrt{5}

Câu 4

Kết quả làm tròn số 12,38412,384 đến chữ số thập phân thứ nhất là

  1. A

    12,4\displaystyle 12,4

  2. B

    12,3\displaystyle 12,3

  3. C

    12,38\displaystyle 12,38

  4. D

    12,33\displaystyle 12,33

Câu 5

Biết x:(3)5=(3)2x : (-3)^5 = (-3)^2. Kết quả của x bằng

  1. A

    (3)10\displaystyle (-3)^{10}

  2. B

    (3)3\displaystyle (-3)^3

  3. C

    (3)7\displaystyle (-3)^7

  4. D

    37\displaystyle 3^7

Câu 6

Từ đẳng thức 2.15=6.52.15 = 6.5 lập được tỉ lệ thức nào sau đây?

  1. A

    25=156\displaystyle \frac{2}{5} = \frac{15}{6}

  2. B

    215=56\displaystyle \frac{2}{15} = \frac{5}{6}

  3. C

    25=615\displaystyle \frac{2}{5} = \frac{6}{15}

  4. D

    56=152\displaystyle \frac{5}{6} = \frac{15}{2}

Câu 7

Theo thống kê, nếu dùng 8 xe chở hàng thì tiêu thụ hết 70 lít xăng. Vậy khi dùng 13 xe chở hàng cùng loại thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

  1. A

    113,75 lít

  2. B

    225,5 lít

  3. C

    728 lít

  4. D

    43,1 lít

Câu 8

Khẳng định nào đúng?

  1. A

    12=0,25\displaystyle \frac{1}{2} = 0,25

  2. B

    13<12\displaystyle \frac{-1}{3} < \frac{-1}{2}

  3. C

    23>13\displaystyle \frac{-2}{3} > \frac{-1}{3}

  4. D

    14>12\displaystyle \frac{-1}{4} > \frac{-1}{2}

Câu 9

Cho hình vẽ sau, góc đối đỉnh với aOn^\widehat{aOn}

Hình vẽ hai đường thẳng ab và mn cắt nhau tại O
  1. A

    bOm^\displaystyle \widehat{bOm}

  2. B

    bOn^\displaystyle \widehat{bOn}

  3. C

    aOn^\displaystyle \widehat{aOn}

  4. D

    aOb^\displaystyle \widehat{aOb}

Câu 10

Hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AA=8AA' = 8cm. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    AC=8cm\displaystyle A'C' = 8\text{cm}

  2. B

    DC=8cm\displaystyle DC' = 8\text{cm}

  3. C

    CC=8cm\displaystyle CC' = 8\text{cm}

  4. D

    AD=8cm\displaystyle A'D' = 8\text{cm}

Câu 11

Cho góc xOy^=70\widehat{xOy} = 70^{\circ}, OmOm là tia phân giác của góc xOyxOy. Số đo yOm^\widehat{yOm}

  1. A

    70\displaystyle 70^{\circ}

  2. B

    140\displaystyle 140^{\circ}

  3. C

    35\displaystyle 35^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Câu 12

Cho hình vẽ bên, biết a//ba // b, A^1=60\widehat{A}_{1} = 60^{\circ}. Số đo xx

Hình vẽ hai đường thẳng a và b song song bị cắt bởi cát tuyến c tại A và B, góc A1 bằng 60 độ và góc x tại B
  1. A

    30\displaystyle 30^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    110\displaystyle 110^{\circ}

  4. D

    120\displaystyle 120^{\circ}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Thực hiện phép tính:

  1. a)

    25(71035)\frac{2}{5} - \left(\frac{7}{10} - \frac{3}{5}\right)

  2. b)

    (12)2+58:52\left(-\frac{1}{2}\right)^{2} + \left|\frac{5}{8} : \frac{-5}{2}\right|

  3. c)

    (256)72+253672\left(-2\frac{5}{6}\right) \cdot \frac{7}{2} + \sqrt{\frac{25}{36}} \cdot \frac{7}{2}

Câu 2

1,5 điểm

Tìm số hữu tỉ xx, biết:

  1. a)

    (x5):4=7:2(x - 5) : 4 = 7 : 2

  2. b)

    15+34x=20230\frac{1}{5} + \left|\frac{3}{4} - x\right| = 2023^{0}

  3. c)

    x19=4x1\frac{x - 1}{9} = \frac{4}{x - 1}

Câu 3

1,0 điểm

Số cây ba lớp 7A; 7B; 7C trồng được lần lượt tỉ lệ với 10:8:910:8:9. Biết rằng số cây lớp 7A và 7B trồng được nhiều hơn số cây lớp 7C là 4545 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

    Câu 4

    2,0 điểm
    1. 1)

      Để thi công một con dốc, người ta đúc một khối bê tông hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như Hình 1. Hãy tính thể tích của khối bê tông.

      Hình 1 - Khối bê tông hình lăng trụ đứng tam giác có đáy là tam giác vuông với cạnh góc vuông 5m và 22m, chiều dài lăng trụ 20m

      Hình 1

    2. 2)

      Cho hình vẽ sau,

      Hình vẽ hai đường thẳng xy và zt cùng vuông góc với đường thẳng DC tại D và C, cát tuyến mn cắt xy tại A tạo góc 46 độ và cắt zt tại B
      1. a)

        Chứng minh rằng xy//ztxy // zt.

      2. b)

        Tính số đo góc ABCABC.

    Câu 5

    1,0 điểm
    1. a)

      Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=(x+4)2xy+1+8P = -(x + 4)^{2} - |x - y + 1| + 8

    2. b)

      Cho các số x,y,zx, y, z khác 00 thỏa mãn:

      2(x+y)=3(y+z)=4(z+x). Tıˊnh P=xy+yz+zx.2(x + y) = 3(y + z) = 4(z + x). \text{ Tính } P = \frac{x}{y} + \frac{y}{z} + \frac{z}{x}.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài