Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 — Phòng GD&ĐT Bình Lục, Hà NamMã đề 701

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào?

Trục số với điểm A
  1. A

    52\displaystyle \frac{-5}{2}

  2. B

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  3. C

    52\displaystyle \frac{5}{2}

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 2

Sắp xếp các số 32;1,5;2;34\frac{-3}{2}; 1,5; -\sqrt{2}; \frac{3}{4} theo thứ tự giảm dần ta được

  1. A

    32;2;34;1,5\displaystyle \frac{-3}{2}; -\sqrt{2}; \frac{3}{4}; 1,5

  2. B

    1,5;34;2;32\displaystyle 1,5; \frac{3}{4}; -\sqrt{2}; \frac{-3}{2}

  3. C

    32;2;1,5;34\displaystyle \frac{-3}{2}; -\sqrt{2}; 1,5; \frac{3}{4}

  4. D

    1,5;34;32;2\displaystyle 1,5; \frac{3}{4}; \frac{-3}{2}; -\sqrt{2}

Câu 3

Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

  1. A

    1632\displaystyle \frac{16}{32}

  2. B

    1314\displaystyle \frac{13}{14}

  3. C

    53\displaystyle \frac{5}{3}

  4. D

    76\displaystyle \frac{7}{6}

Câu 4

Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có

  1. A

    6 mặt, 5 đỉnh, 9 cạnh

  2. B

    5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh

  3. C

    5 mặt, 9 đỉnh, 6 cạnh

  4. D

    9 mặt, 6 đỉnh, 5 cạnh

Câu 5

Phát biểu nào sau đây sai?

  1. A

    Mọi số vô tỉ đều là số thực

  2. B

    Mọi số thực đều là số vô tỉ

  3. C

    Số 0 là số hữu tỉ

  4. D

    5-\sqrt{5} là số vô tỉ

Câu 6

Trong các dãy tỉ số sau, dãy tỉ số nào biểu thị các số a,b,ca,b,c tỉ lệ với các số 2;3;5?

  1. A

    a3=b2=c5\displaystyle \frac{a}{3} = \frac{b}{2} = \frac{c}{5}

  2. B

    a2=b3=c5\displaystyle \frac{a}{2} = \frac{b}{3} = \frac{c}{5}

  3. C

    a5=b3=c2\displaystyle \frac{a}{5} = \frac{b}{3} = \frac{c}{2}

  4. D

    a5=b2=c3\displaystyle \frac{a}{5} = \frac{b}{2} = \frac{c}{3}

Câu 7

Trong các phân số sau phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 12-\frac{1}{2}?

  1. A

    416\displaystyle \frac{-4}{16}

  2. B

    510\displaystyle \frac{-5}{10}

  3. C

    612\displaystyle \frac{-6}{12}

  4. D

    618\displaystyle \frac{-6}{18}

Câu 8

Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

  1. A

    c \perp b

  2. B

    c // b

  3. C

    a // b

  4. D

    c // a

Câu 9

Cho xOy^=1000\widehat{xOy} = 100^{0}, Oz là tia phân giác của xOy^\widehat{xOy}. Số đo xOz^\widehat{xOz} bằng

  1. A

    1000\displaystyle 100^{0}

  2. B

    500\displaystyle 50^{0}

  3. C

    800\displaystyle 80^{0}

  4. D

    400\displaystyle 40^{0}

Câu 10

Cho mOn^\widehat{mOn}nOt^\widehat{nOt} là 2 góc kề bù, biết số đo nOt^=450\widehat{nOt} = 45^{0}. Tính số đo mOn^\widehat{mOn}.

  1. A

    450\displaystyle 45^{0}

  2. B

    150\displaystyle 15^{0}

  3. C

    550\displaystyle 55^{0}

  4. D

    1350\displaystyle 135^{0}

Câu 11

Kết quả của phép nhân (12)2(12)3\left(\frac{-1}{2}\right)^2 \cdot \left(\frac{-1}{2}\right)^3

  1. A

    116\displaystyle \frac{1}{16}

  2. B

    132\displaystyle \frac{1}{32}

  3. C

    116\displaystyle \frac{-1}{16}

  4. D

    132\displaystyle \frac{-1}{32}

Câu 12

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x=3x = 3 thì y=6y = 6. Khi đó y được biểu diễn theo x bởi công thức nào?

  1. A

    y=2x\displaystyle y = \frac{2}{x}

  2. B

    y=12x\displaystyle y = \frac{1}{2}x

  3. C

    y=2x\displaystyle y = 2x

  4. D

    y=2x\displaystyle y = -2x

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,3 điểm

Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)

  1. a)

    498173:3\sqrt{\frac{49}{81}} - \left|\frac{-7}{3}\right| : 3

  2. b)

    4516+423+0,5516+19234\frac{5}{16} + \frac{4}{23} + 0,5 - \frac{5}{16} + \frac{19}{23}

Câu 14

1,5 điểm

Tìm x biết

  1. a)

    x+1=0|x+1| = 0

  2. b)

    x+12=0,4-x + \frac{1}{2} = 0,4

  3. c)

    32113x=1\frac{3}{2} - 1\frac{1}{3}x = -1

Câu 15

1,0 điểm

Bạn An làm một chiếc hộp đựng quà sinh nhật bằng bìa cứng có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 25cm, chiều rộng 20cm, chiều cao 15cm.

  1. a)

    Tính thể tích của chiếc hộp.

  2. b)

    Tính diện tích bìa cứng để làm chiếc hộp đó.

Câu 16

1,5 điểm

Theo kế hoạch, một đội sản xuất có 27 công nhân làm xong một công việc trong 12 giờ. Nhưng khi bắt đầu công việc đội đã được bổ sung thêm 9 công nhân. Hỏi đội đã hoàn thành công việc đó trong bao nhiêu giờ? Giả sử năng suất lao động của mỗi công nhân là như nhau.

    Câu 17

    1,3 điểm

    Cho hình vẽ bên, biết A1^=750\widehat{A_1}=75^0, C1^=750\widehat{C_1}=75^0, B1^=1100\widehat{B_1}=110^0.

    Hình vẽ minh họa Câu 17 với các đường thẳng AB và CD cắt bởi hai cát tuyến AC và BD
    1. a)

      Chứng minh AB//CD.

    2. b)

      Tính số đo góc BDC.

    Câu 18

    0,5 điểm

    So sánh (15)300\left(\frac{-1}{5}\right)^{300}(13)500\left(\frac{-1}{3}\right)^{500}.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài