Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 — Phòng GD&ĐT Thị xã Kinh Môn, Hải Dương

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Kết quả của phép tính 38:343^8: 3^4 là:

  1. A

    33\displaystyle 3^3

  2. B

    34\displaystyle 3^4

  3. C

    35\displaystyle 3^5

  4. D

    36\displaystyle 3^6

Câu 2

Giá trị của xx trong đẳng thức x=2,5|x| = 2,5 là:

  1. A

    25

  2. B

    2,5

  3. C

    2,5 hoặc - 2,5

  4. D

    -2,5

Câu 3

Cho tam giác ABC có A^=200,B^=800\widehat{A} = 20^0, \widehat{B} = 80^0. Số đo góc C là:

  1. A

    1000\displaystyle 100^0

  2. B

    600\displaystyle 60^0

  3. C

    300\displaystyle 30^0

  4. D

    800\displaystyle 80^0

Câu 4

25\sqrt{25} có kết quả là

  1. A

    5

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    ±5\displaystyle \pm 5

  4. D

    52\displaystyle 5^2

Câu 5

Số 2,34567 được làm tròn đến hàng phần trăm là:

  1. A

    2,3

  2. B

    2,4

  3. C

    2,34

  4. D

    2,35

Câu 6

Trong các số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ 34\frac{-3}{4}

  1. A

    68\displaystyle \frac{-6}{-8}

  2. B

    1520\displaystyle \frac{15}{20}

  3. C

    86\displaystyle \frac{8}{-6}

  4. D

    1824\displaystyle \frac{-18}{24}

Câu 7

Hình nào sau đây cho biết đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 8

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC cân tại đỉnh A. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  1. A

    B^=C^\displaystyle \widehat{B} = \widehat{C}

  2. B

    A^=C^\displaystyle \widehat{A} = \widehat{C}

  3. C

    AB=BC\displaystyle AB = BC

  4. D

    AC=BC\displaystyle AC = BC

Câu 9

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    23Q\displaystyle -\frac{2}{3} \in \mathbb{Q}

  2. B

    5N\displaystyle -5 \in \mathbb{N}

  3. C

    3,5Z\displaystyle 3,5 \in \mathbb{Z}

  4. D

    52N\displaystyle \frac{5}{2} \in \mathbb{N}

Câu 10

Cho ΔABC=ΔDEF\Delta ABC = \Delta DEF, khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    C^=F^\displaystyle \widehat{C} = \widehat{F}

  2. B

    B^=E^\displaystyle \widehat{B} = \widehat{E}

  3. C

    BC = DE

  4. D

    AB = DE

Câu 11

Năm 2021, Việt Nam xuất khẩu gạo. Biểu đồ hình quạt tròn sau biểu diễn khối lượng xuất khẩu (ước tính theo tỉ số phần trăm) các loại gạo.

Việt Nam xuất khẩu gạo năm 2021

Biểu đồ hình quạt tròn Việt Nam xuất khẩu gạo năm 2021

Quan sát biểu đồ trên cho biết khối lượng loại gạo nếp xuất khẩu chiếm bao nhiêu %?

  1. A

    26%

  2. B

    16%

  3. C

    36%

  4. D

    46%

Câu 12

Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ Tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại di động

Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại cao nhất?

  1. A

    2018

  2. B

    2019

  3. C

    2021

  4. D

    2020

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,5 điểm

Thực hiện phép tính:

  1. a)

    4192541975\frac{4}{19} \cdot \frac{2}{5} - \frac{4}{19} \cdot \frac{7}{5}

  2. b)

    14+23712\frac{1}{4} + \frac{2}{3} - \frac{7}{12}

  3. c)

    (15)2+3264+0,75:112(-15)^2 + \left|\frac{-3}{2}\right| \cdot \sqrt{64} + 0,75 : \frac{-1}{12}

Câu 14

1,5 điểm

Tìm giá trị của xx, biết:

  1. a)

    x+12=34x + \frac{1}{2} = \frac{3}{4}

  2. b)

    12+35(x2)=15\frac{1}{2} + \frac{3}{5} \cdot (x - 2) = \frac{1}{5}

  3. c)

    2x14=12|2x - 1| - 4 = \frac{1}{2}

Câu 15

3,0 điểm

Cho tam giác ABCABCAB<ACAB < AC, kẻ AHBCAH \perp BC (HBCH \in BC), trên tia đối của tia HAHA lấy điểm KK sao cho HK=HAHK = HA. Gọi EE là trung điểm của cạnh BCBC.

  1. a)

    Chứng minh: ΔAHE=ΔKHE\Delta AHE = \Delta KHE.

  2. b)

    Trên tia đối của tia EAEA lấy điểm DD sao cho ED=EAED = EA. Chứng minh: AC=BD=CKAC = BD = CK.

  3. c)

    Chứng minh: DK//BCDK // BC.

Câu 16

1,0 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

A=(2x5)2(156x)2xy1+2024A = (2x - 5)^2 - (15 - 6x)^2 - |x - y - 1| + 2024
    HẾT
    Đăng nhập để làm bài