Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 — Trường THCS Đa Tốn, Hà NộiMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Chọn khẳng định đúng

  1. A

    7N\displaystyle -7 \in \mathbb{N}

  2. B

    23Z\displaystyle \frac{2}{3} \in \mathbb{Z}

  3. C

    29Q\displaystyle \frac{-2}{9} \notin \mathbb{Q}

  4. D

    110Q\displaystyle \frac{1}{10} \in \mathbb{Q}

Câu 2

Viết gọn tích (13)3(13)5\left(\frac{1}{3}\right)^3 \cdot \left(\frac{1}{3}\right)^5 ta được:

  1. A

    (13)15\displaystyle \left(\frac{1}{3}\right)^{15}

  2. B

    (13)8\displaystyle \left(\frac{1}{3}\right)^{8}

  3. C

    (13)2\displaystyle \left(\frac{1}{3}\right)^{2}

  4. D

    (13)7\displaystyle \left(\frac{1}{3}\right)^{7}

Câu 3

Cho x=6,67291x = 6,67291. Giá trị của xx khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là:

  1. A

    6,673\displaystyle 6,673

  2. B

    6,672\displaystyle 6,672

  3. C

    6,67\displaystyle 6,67

  4. D

    6,6729\displaystyle 6,6729

Câu 4

Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng ta có thể kẻ được mấy đường thẳng song song với đường thẳng đó.

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    Vô số

Câu 5

Nếu x=3\sqrt{x} = 3 thì xx bằng:

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    9\displaystyle -9

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 6

Câu nào dưới đây là đúng:

  1. A

    Nếu x=3,9|x| = 3,9 thì x=3,9x = 3,9

  2. B

    Nếu x=3,9|-x| = 3,9 thì x=3,9x = -3,9

  3. C

    Nếu x=3,9x = -3,9 thì x=3,9|x| = 3,9

  4. D

    Nếu x=3,9-x = 3,9 thì x=3,9|-x| = -3,9

Câu 7

Cho hình bên, đường thẳng aa song song với bb nếu

Hình vẽ hai đường thẳng a và b bị cắt bởi một cát tuyến với các góc đỉnh A và B được đánh số
  1. A

    A4^=B1^\displaystyle \widehat{A_4} = \widehat{B_1}

  2. B

    A2^=B1^\displaystyle \widehat{A_2} = \widehat{B_1}

  3. C

    A1^=B1^\displaystyle \widehat{A_1} = \widehat{B_1}

  4. D

    A4^=B3^\displaystyle \widehat{A_4} = \widehat{B_3}

Câu 8

Cho xOy^=76\widehat{xOy} = 76^\circ, tia OzOz là tia phân giác của xOy^\widehat{xOy}. Số đo của yOz^\widehat{yOz} là:

  1. A

    33\displaystyle 33^\circ

  2. B

    152\displaystyle 152^\circ

  3. C

    38\displaystyle 38^\circ

  4. D

    42\displaystyle 42^\circ

Câu 9

Cho ΔABC\Delta ABCA^=60,B^=55\widehat{A} = 60^\circ, \widehat{B} = 55^\circ. Số đo C^\widehat{C} là:

  1. A

    55\displaystyle 55^\circ

  2. B

    65\displaystyle 65^\circ

  3. C

    45\displaystyle 45^\circ

  4. D

    75\displaystyle 75^\circ

Câu 10

Chọn câu sai trong các câu sau:

  1. A

    114<0\displaystyle \frac{-11}{4} < 0

  2. B

    212>32\displaystyle 2\frac{1}{2} > \frac{3}{2}

  3. C

    0,45>0,5\displaystyle 0,45 > 0,5

  4. D

    34=0,75\displaystyle \frac{3}{4} = 0,75

Câu 11

Cho tam giác ΔMNP=ΔDHK\Delta MNP = \Delta DHK, khẳng định nào sau đây là đúng:

  1. A

    NP=KD\displaystyle NP = KD

  2. B

    MP=HK\displaystyle MP = HK

  3. C

    MN=DH\displaystyle MN = DH

  4. D

    MPN^=DHK^\displaystyle \widehat{MPN} = \widehat{DHK}

Câu 12

Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ đường tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại di động từ năm 2017 đến 2021

Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại cao nhất?

  1. A

    2018

  2. B

    2019

  3. C

    2020

  4. D

    2021

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Thực hiện phép tính:

  1. a)

    1124+541+1324+3641+12\frac{11}{24} + \frac{-5}{41} + \frac{13}{24} + \frac{-36}{41} + \frac{1}{2}

  2. b)

    25+35761625\frac{2}{5} + \frac{3}{5} \cdot \frac{7}{6} - \sqrt{\frac{16}{25}}

  3. c)

    451294529+35\frac{4}{5} \cdot 1\frac{2}{9} - \frac{4}{5} \cdot \frac{2}{9} + \frac{3}{5}

Câu 2

1,5 điểm

Tìm x:

  1. a)

    x14=23x - \frac{1}{4} = \frac{2}{3}

  2. b)

    14+34x=138\frac{1}{4} + \frac{3}{4}x = \frac{-13}{8}

  3. c)

    34x12+(12)2=49\left|\frac{3}{4}x - \frac{1}{2}\right| + \left(\frac{-1}{2}\right)^2 = \sqrt{\frac{4}{9}}

Câu 3

1,0 điểm

Cho biểu đồ bên:

Tỉ lệ phần trăm học sinh đăng kí các câu lạc bộ hè

Biểu đồ tròn tỉ lệ phần trăm học sinh đăng kí các câu lạc bộ hè
  1. a)

    Câu lạc bộ nào được học sinh yêu thích nhất khi đăng kí?

  2. b)

    Em hãy lập bảng thống kê tỉ lệ phần trăm số học sinh đăng ký các câu lạc bộ hè của trường THCS đó.

  3. c)

    Biết trường THCS đó có 500 học sinh đăng ký các câu lạc bộ hè. Hãy tính số học sinh đăng kí câu lạc bộ bơi lội?

Câu 4

2,5 điểm

Cho ABC\triangle ABCAB=ACAB = AC. Gọi II là trung điểm của BCBC.

  1. a)

    Chứng minh: ABI=ACI\triangle ABI = \triangle ACIAIBCAI \perp BC.

  2. b)

    Trên tia đối của tia IAIA lấy điểm KK sao cho IA=IKIA = IK, chứng minh AB=KCAB = KC.

  3. c)

    Kẻ IEAB(EAB)IE \perp AB (E \in AB), IFKC(FKC)IF \perp KC (F \in KC), chứng minh: E,I,FE, I, F thẳng hàng.

Câu 5

0,5 điểm

Chứng tỏ biểu thức sau không phải số nguyên

S=34+89+1516++n21n2(nN,n>1)S = \frac{3}{4} + \frac{8}{9} + \frac{15}{16} + \dots + \frac{n^2 - 1}{n^2} (n \in \mathbb{N}, n > 1)

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài